Bộ luật dân sự (Phần I, Phần II) 民法(第一編第二編) Bộ luật dân sự (Phần I, Phần II)

Đơn vị dịch: Việt Uy Tín

About Copyrights and Disclaimers

明治二十九年四月二十七日法律第八十九号

Act No. 89 of April 27, 1896

Đạo luật số 89 ngày 27 tháng 4 năm 1896

第一編 総則

Part I General Provisions

Phần I Các quy định chung

第一章 通則

Chapter I Common Provisions

Chương I Các điều khoản chung

(基本原則)

(Fundamental Principles)

(Các nguyên tắc cơ bản)

第一条 私権は、公共の福祉に適合しなければならない。

Article 1 (1) Private rights must be congruent with the public welfare.

Điều 1 (1) Các quyền riêng tư phải phù hợp với phúc lợi công cộng.

2 権利の行使及び義務の履行は、信義に従い誠実に行わなければならない。

(2) The exercise of rights and performance of duties must be done in good faith.

(2) Phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ một cách thiện chí.

3 権利の濫用は、これを許さない。

(3) Abuse of rights is not permitted.

(3) Không được phép lạm quyền.

(解釈の基準)

(Standards for Construction)

(Tiêu chí diễn giải)

第二条 この法律は、個人の尊厳と両性の本質的平等を旨として、解釈しなければならない。

Article 2 This Code must be construed so as to honor the dignity of individuals and the essential equality of both sexes.

Điều 2 Bộ luật này phải được hiểu là để tôn vinh phẩm giá của các cá nhân và sự bình đẳng cần có của cả hai giới.

第二章 人

Chapter II Persons

Chương II Con người

第一節 権利能力

Section 1 Capacity to Hold Rights

Phần 1 Mức độ hưởng quyền

第三条 私権の享有は、出生に始まる。

Article 3 (1) The enjoyment of private rights commences at birth.

Điều 3 (1) Mọi bên được hưởng các quyền riêng tư ngay từ khi được sinh ra.

2 外国人は、法令又は条約の規定により禁止される場合を除き、私権を享有する。

(2) Unless otherwise prohibited by applicable laws, regulations, or treaties, foreign nationals enjoy private rights.

(2) Trừ khi bị cấm bởi pháp luật, quy định hoặc hiệp ước hiện hành, công dân nước ngoài được hưởng các quyền riêng tư.

第二節 意思能力

Section 2 Mental Capacity

Phần 2 Năng lực tâm thần

第三条の二 法律行為の当事者が意思表示をした時に意思能力を有しなかったときは、その法律行為は、無効とする。

Article 3-2 If the person making a juridical act did not have mental capacity when manifesting the relevant intention, the juridical act is void.

Điều 3-2 Nếu người thực hiện hành vi pháp lý không có năng lực tâm thần để tuyên bố về ý định liên quan thì hành vi pháp lý sẽ vô hiệu.

第三節 行為能力

Section 3 Capacity to Act

Phần 3 Năng lực hành động

(成年)

(Age of Majority)

(Tuổi trưởng thành)

第四条 年齢二十歳をもって、成年とする。

Article 4 The age of majority is 20 years of age.

Điều 4 Tuổi trưởng thành là 20 tuổi.

(未成年者の法律行為)

(Juridical Acts by Minors)

(Hành vi pháp lý của trẻ vị thành niên)

第五条 未成年者が法律行為をするには、その法定代理人の同意を得なければならない。ただし、単に権利を得、又は義務を免れる法律行為については、この限りでない。

Article 5 (1) A minor must obtain the consent of the minor's legal representative to perform a juridical act; provided, however, that this does not apply to a juridical act for merely acquiring a right or being released from an obligation.

Điều 5 (1) Trẻ vị thành niên phải nhận được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật khi thực hiện hành vi pháp lý; tuy nhiên điều này không áp dụng cho hành vi pháp lý đơn thuần nhằm mục đích đạt được một quyền hoặc được miễn một nghĩa vụ.

2 前項の規定に反する法律行為は、取り消すことができる。

(2) A juridical act in contravention of the provisions of the preceding paragraph is voidable.

(2)  Hành vi pháp lý trái với các quy định của khoản trên có thể bị hủy bỏ.

3 第一項の規定にかかわらず、法定代理人が目的を定めて処分を許した財産は、その目的の範囲内において、未成年者が自由に処分することができる。目的を定めないで処分を許した財産を処分するときも、同様とする。

(3) Notwithstanding the provisions of paragraph (1), a minor may freely dispose of property that the legal representative has permitted the minor to dispose of for a specified purpose, to an extent that falls within the scope of that purpose. The same applies if the minor disposes of property that the legal representative has permitted the minor to dispose of without specifying a purpose.

(3)  Bất chấp các quy định tại khoản (1), trẻ vị thành niên có thể tự do định đoạt tài sản mà người đại diện theo pháp luật cho phép trẻ vị thành niên định đoạt nhằm đạt được mục đích cụ thể, miễn là việc định đoạt nằm trong phạm vi của mục đích đó. Quy định này cũng áp dụng trong trường hợp trẻ vị thành niên định đoạt tài sản sau khi có được sự đồng thuận của người đại diện theo pháp luật mà không nêu rõ mục đích.

(未成年者の営業の許可)

(Permission for Minors to Conduct Business)

(Cho phép trẻ vị thành niên thực hiện kinh doanh)

第六条 一種又は数種の営業を許された未成年者は、その営業に関しては、成年者と同一の行為能力を有する。

Article 6 (1) A minor who is permitted to conduct one or multiple types of business has the same capacity to act as an adult as far as that business is concerned.

Điều 6 (1) Trẻ vị thành niên được phép tiến hành một hoặc nhiều loại hình kinh doanh sẽ có khả năng hoạt động như một người trưởng thành trong phạm vi hoạt động kinh doanh đó.

2 前項の場合において、未成年者がその営業に堪えることができない事由があるときは、その法定代理人は、第四編(親族)の規定に従い、その許可を取り消し、又はこれを制限することができる。

(2) In a case as referred to in the preceding paragraph, if there are grounds that make the minor unable to sustain that business, the legal representative may revoke or limit the permission therefor in accordance with the provisions of Part IV (Relatives).

(2) Trong trường hợp nêu ở khoản trên, nếu có cơ sở khiến trẻ vị thành niên không thể duy trì hoạt động kinh doanh đó, người đại diện theo pháp luật có thể thu hồi hoặc hạn chế sự cho phép đó theo quy định của Phần IV (Người thân)

(後見開始の審判)

(Decisions for Commencement of Guardianship)

(Quyết định Bắt đầu giám hộ)

第七条 精神上の障害により事理を弁識する能力を欠く常況にある者については、家庭裁判所は、本人、配偶者、四親等内の親族、未成年後見人、未成年後見監督人、保佐人、保佐監督人、補助人、補助監督人又は検察官の請求により、後見開始の審判をすることができる。

Article 7 The family court may decide to commence a guardianship in respect of a person who constantly lacks the capacity to appreciate the person's own situation due to a mental disorder, at the request of the person in question, that person's spouse, that person's relative within the fourth degree of kinship, the person's guardian of a minor, the person's supervisor of a minor's guardian, the person's curator, the person's curator's supervisor, the person's assistant, the person's assistant's supervisor, or a public prosecutor.

Điều 7 Tòa án gia đình có thể quyết định bắt đầu giám hộ đối với một người thường xuyên thiếu khả năng đánh giá tình trạng của chính mình do rối loạn tâm thần, theo yêu cầu của người này, vợ/chồng của người này, người thân có quan hệ huyết thống đến bậc bốn với người này, người giám hộ của trẻ vị thành niên, người giám sát của người giám hộ của trẻ vị thành niên, người trông nom của người này, người giám sát của người trông nom của người này, trợ lý của người này, người giám sát trợ lý của người này hoặc công tố viên.

(成年被後見人及び成年後見人)

(Adult Wards; Adult Guardians)

(Người trưởng thành được bảo hộ; Người giám hộ người trưởng thành)

第八条 後見開始の審判を受けた者は、成年被後見人とし、これに成年後見人を付する。

Article 8 A person subject to a decision for commencement of guardianship becomes an adult ward, and an adult guardian is appointed for that person.

Điều 8 Theo quyết định bắt đầu giám hộ, một người trở thành người trưởng thành được bảo hộ và được chỉ định một người giám hộ.

(成年被後見人の法律行為)

(Juridical Acts by Adult Wards under Guardianship)

(Hành vi pháp lý của Người trưởng thành được bảo hộ theo quyền giám hộ)

第九条 成年被後見人の法律行為は、取り消すことができる。ただし、日用品の購入その他日常生活に関する行為については、この限りでない。

Article 9 A juridical act performed by an adult ward is voidable; provided, however, that this does not apply to the purchase of daily necessities or to any other act involved in day-to-day life.

Điều 9 Hành vi pháp lý của người trưởng thành được bảo hộ không có giá trị, tuy nhiên quy định này không áp dụng cho việc mua các nhu yếu phẩm hàng ngày hoặc cho bất kỳ hành vi nào khác liên quan đến cuộc sống hàng ngày.

(後見開始の審判の取消し)

(Rescission of Decisions for Commencement of Guardianship)

(Hủy bỏ quyết định bắt đầu giám hộ)

第十条 第七条に規定する原因が消滅したときは、家庭裁判所は、本人、配偶者、四親等内の親族、後見人(未成年後見人及び成年後見人をいう。以下同じ。)、後見監督人(未成年後見監督人及び成年後見監督人をいう。以下同じ。)又は検察官の請求により、後見開始の審判を取り消さなければならない。

Article 10 If the grounds prescribed in Article 7 cease to exist, the family court must rescind the decision for the commencement of guardianship at the request of the person in question, that person's spouse, that person's relative within the fourth degree of kinship, the guardian (meaning a minor's guardian or an adult guardian; the same applies hereinafter), the guardian's supervisor (meaning the supervisor of a minor's guardian or the adult guardian's supervisor; the same applies hereinafter), or a public prosecutor.

Điều 10. Nếu các căn cứ quy định tại Điều 7 không còn, tòa án gia đình phải hủy bỏ quyết định bắt đầu giám hộ theo yêu cầu của người được giám hộ, người thân có quan hệ huyết thống đến bậc bốn với người này, người giám hộ (của trẻ vị thành niên hoặc của người trưởng thành, áp dụng cho cả hai trường hợp), người giám sát của người giám hộ (của trẻ vị thành niên hoặc của người trưởng thành, áp dụng cho cả hai trường hợp), hoặc công tố viên.

(保佐開始の審判)

(Decisions for Commencement of Curatorship)

(Quyết định bắt đầu trông nom)

第十一条 精神上の障害により事理を弁識する能力が著しく不十分である者については、家庭裁判所は、本人、配偶者、四親等内の親族、後見人、後見監督人、補助人、補助監督人又は検察官の請求により、保佐開始の審判をすることができる。ただし、第七条に規定する原因がある者については、この限りでない。

Article 11 The family court may decide to commence a curatorship in respect of a person whose capacity to appreciate their own situation is extremely inadequate due to a mental disorder, at the request of the person in question, the person's spouse, the person's relative within the fourth degree of kinship, the guardian, the guardian's supervisor, the assistant, the assistant's supervisor, or a public prosecutor; provided, however, that this does not apply to a person in respect of whom a cause set forth in Article 7 exists.

Điều 11 Tòa án gia đình có thể ban bố quyết định bắt đầu trông nom cho một người có khả năng đánh giá hoàn cảnh của họ rất kém do rối loạn tâm thần, theo yêu cầu của chính người này, vợ/chồng của người này, người thân có quan hệ huyết thống đến bậc bốn với người này, người giám hộ, người giám sát của người giám hộ, người trợ lý, người giám sát của người trợ lý, hoặc công tố viên; tuy nhiên, điều này không áp dụng cho một người được trông nom dựa trên các cơ sở được nêu ở Điều 7.

(被保佐人及び保佐人)

(Persons under Curatorship; Curators)

(Người được trông nom; Người trông nom)

第十二条 保佐開始の審判を受けた者は、被保佐人とし、これに保佐人を付する。

Article 12 A person subject to a decision for commencement of curatorship becomes a person under curatorship, and a curator is appointed for that person.

Điều 12 Theo quyết định bắt đầu trông nom, một người trở thành người được trông nom và được chỉ định một người trông nom.

(保佐人の同意を要する行為等)

(Acts Requiring Consent of Curator)

(Các hành vi cần có sự đồng ý của người trông nom)

第十三条 被保佐人が次に掲げる行為をするには、その保佐人の同意を得なければならない。ただし、第九条ただし書に規定する行為については、この限りでない。

Article 13 (1) A person under curatorship must obtain the consent of the curator in order to perform any of the following acts; provided, however, that this does not apply to an act provided for in the proviso of Article 9:

Điều 13 (1) Người được trông nom phải có sự đồng ý của người trông nom khi thực hiện bất kỳ hành vi nào sau đây; tuy nhiên, điều này không áp dụng cho hành vi được quy định tại Điều 9:

一 元本を領収し、又は利用すること。

(i) receiving or using any property producing civil fruit;

(i) nhận hoặc sử dụng bất kỳ tài sản nào dẫn đến kết quả dân sự;

二 借財又は保証をすること。

(ii) borrowing money or guaranteeing an obligation;

(ii) vay tiền hoặc bảo đảm thực hiện nghĩa vụ nào đó;

三 不動産その他重要な財産に関する権利の得喪を目的とする行為をすること。

(iii) performing an act with the purpose of acquiring or losing any right regarding immovables or other significant property;

(iii) thực hiện một hành vi với mục đích đạt được hoặc mất bất kỳ quyền nào liên quan đến bất động sản hoặc tài sản quan trọng khác;

四 訴訟行為をすること。

(iv) suing any procedural act;

(iv) kiện bất kỳ hành vi tố tụng nào;

五 贈与、和解又は仲裁合意(仲裁法(平成十五年法律第百三十八号)第二条第一項に規定する仲裁合意をいう。)をすること。

(v) giving a gift, reaching a settlement, or entering into an arbitration agreement (meaning an arbitration agreement as provided in Article 2, paragraph (1) of the Arbitration Act (Act No. 138 of 2003));

(v) tặng quà, thực hiện một cuộc dàn xếp hoặc ký kết thỏa thuận trọng tài (có nghĩa là thỏa thuận trọng tài được quy định tại khoản (1) Điều 2 của Đạo luật Trọng tài (Đạo luật số 138 năm 2003));

六 相続の承認若しくは放棄又は遺産の分割をすること。

(vi) accepting or renouncing a succession or dividing an estate;

(vi) chấp nhận hoặc từ bỏ việc thừa kế hoặc phân chia tài sản;

七 贈与の申込みを拒絶し、遺贈を放棄し、負担付贈与の申込みを承諾し、又は負担付遺贈を承認すること。

(vii) refusing an offer of a gift, renouncing a legacy, accepting an offer of gift with burden, or accepting a legacy with burden;

(vii) từ chối đề nghị tặng quà, từ bỏ thừa kế, chấp nhận đề nghị tặng quà nhưng đi kèm với gánh nặng, hoặc chấp nhận thừa kế nhưng đi kèm với gánh nặng;

八 新築、改築、増築又は大修繕をすること。

(viii) constructing a new building, renovating, expanding, or undertaking major repairs;

(viii) xây dựng một tòa nhà mới, cải tạo, mở rộng hoặc sửa chữa quy mô lớn;

九 第六百二条に定める期間を超える賃貸借をすること。

(ix) granting a lease for a term that exceeds the period set forth in Article 602; or

(ix) cho thuê có thời hạn vượt quá thời hạn quy định tại Điều 602; hoặc

十 前各号に掲げる行為を制限行為能力者(未成年者、成年被後見人、被保佐人及び第十七条第一項の審判を受けた被補助人をいう。以下同じ。)の法定代理人としてすること。

(x) performing any of the acts set forth in the preceding items as a legal representative of a person with qualified legal capacity (meaning a minor, adult ward, or person under curatorship or a person under assistance who is subject to a decision as referred to in Article 17, paragraph (1); the same applies hereinafter).

(x) thực hiện bất kỳ hành vi nào nêu trong các mục trên với tư cách là người đại diện theo pháp luật của người không có đủ năng lực pháp lý (nghĩa là người chưa thành niên, người trưởng thành được giám hộ hoặc người được trông nom hoặc người được trợ giúp phải tuân thủ quyết định được nêu ở khoản (1) Điều 17; quy định tương tự cũng được áp dụng trong Bộ luật này).

2 家庭裁判所は、第十一条本文に規定する者又は保佐人若しくは保佐監督人の請求により、被保佐人が前項各号に掲げる行為以外の行為をする場合であってもその保佐人の同意を得なければならない旨の審判をすることができる。ただし、第九条ただし書に規定する行為については、この限りでない。

(2) At the request of a person as referred to in the main clause of Article 11 or the curator or curator's supervisor, the family court may decide that the person under curatorship must also obtain the consent of the curator before performing an act other than those set forth in each of the items of the preceding paragraph; provided, however, that this does not apply to an act provided for in the proviso to Article 9.

(2) Theo yêu cầu của người được nhắc đến trong khoản chính của Điều 11 hoặc người trông nom hoặc người giám sát của người trông nom, tòa án gia đình có thể quyết định rằng người được trông nom cũng phải có được sự đồng ý của người trông nom trước khi thực hiện một hành động khác với những hành động được nêu ở điều trên; tuy nhiên, điều này không áp dụng cho hành vi được quy định tại Điều 9.

3 保佐人の同意を得なければならない行為について、保佐人が被保佐人の利益を害するおそれがないにもかかわらず同意をしないときは、家庭裁判所は、被保佐人の請求により、保佐人の同意に代わる許可を与えることができる。

(3) If the curator does not consent to an act for which the person under curatorship must obtain the curator's consent even though it is unlikely to prejudice the interests of the person under curatorship, the family court may grant permission that operates in lieu of the curator's consent at the request of the person under curatorship.

(3) Nếu người trông nom không đồng ý với một hành động nào đó của người được trong nom, dù điều đó không có khả năng làm phương hại đến lợi ích của người được trông nom, tòa án gia đình có thể cho phép thay cho người trông nom, theo yêu cầu của người được trông nom.

4 保佐人の同意を得なければならない行為であって、その同意又はこれに代わる許可を得ないでしたものは、取り消すことができる。

(4) An act for which the person under curatorship must obtain the curator's consent is voidable if the person performs it without obtaining the curator's consent or a permission that operates in lieu of it.

(4) Nếu người được trông nom tự ý thực hiện một hành động đáng nhẽ phải có sự đồng ý của người trông nom hoặc sự cho phép thay thế, hành động đó sẽ không có hiệu lực.

(保佐開始の審判等の取消し)

(Rescission of Decisions for Commencement of Curatorship)

(Hủy bỏ quyết định bắt đầu trông nom)

第十四条 第十一条本文に規定する原因が消滅したときは、家庭裁判所は、本人、配偶者、四親等内の親族、未成年後見人、未成年後見監督人、保佐人、保佐監督人又は検察官の請求により、保佐開始の審判を取り消さなければならない。

Article 14 (1) If the grounds prescribed in the main clause of Article 11 cease to exist, the family court must rescind the decision for the commencement of curatorship at the request of the person in question, that person's spouse, that person's relative within the fourth degree of kinship, the guardian of a minor, the supervisor of a minor's guardian, the curator, the curator's supervisor, or a public prosecutor.

Điều 14 (1) Nếu các căn cứ quy định tại Điều 11 không còn, tòa án gia đình phải hủy bỏ quyết định bắt đầu trông nom theo yêu cầu của người được trông nom, vợ/chồng của người này, người thân có quan hệ huyết thống đến bậc bốn với người này, người giám hộ của trẻ vị thành niên, người giám sát của người giám hộ của trẻ vị thành niên, người trông nom, người giám sát của người trông nom hoặc công tố viên.

2 家庭裁判所は、前項に規定する者の請求により、前条第二項の審判の全部又は一部を取り消すことができる。

(2) At the request of a person provided for in the preceding paragraph, the family court may rescind all or part of the decision referred to in paragraph (2) of the preceding Article.

(2) Theo yêu cầu của người được quy định ở khoản trên, tòa án gia đình có thể hủy bỏ toàn bộ hoặc một phần quyết định được đề cập trong khoản (2) của Điều trên.

(補助開始の審判)

(Decisions for Commencement of Assistance)

(Quyết định bắt đầu hỗ trợ)

第十五条 精神上の障害により事理を弁識する能力が不十分である者については、家庭裁判所は、本人、配偶者、四親等内の親族、後見人、後見監督人、保佐人、保佐監督人又は検察官の請求により、補助開始の審判をすることができる。ただし、第七条又は第十一条本文に規定する原因がある者については、この限りでない。

Article 15 (1) The family court may decide to commence an assistance in respect of a person whose capacity to appreciate their own situation is inadequate due to a mental disorder, at the request of the person in question, that person's spouse, that person's relative within the fourth degree of kinship, the guardian, the guardian's supervisor, the curator, the curator's supervisor, or a public prosecutor; provided, however, that this does not apply to a person with respect to whom there are grounds as prescribed in Article 7 or the main clause of Article 11.

Điều 15 (1) Tòa án gia đình có thể ban bố quyết định bắt đầu trợ giúp cho một người không có đủ khả năng đánh giá hoàn cảnh của họ do rối loạn tâm thần, theo yêu cầu của chính người này, vợ/chồng của người này, người thân có quan hệ huyết thống đến bậc bốn với người này, người giám hộ, người giám sát của người giám hộ, người trợ lý, người trông nom, người giám sát của người trông nom, hoặc công tố viên; tuy nhiên, điều này không áp dụng cho người có các căn cứ được quy định tại Điều 7 hoặc khoản chính của Điều 11.

2 本人以外の者の請求により補助開始の審判をするには、本人の同意がなければならない。

(2) The issuance of a decision for commencement of assistance at the request of a person other than the person in question requires the consent of the person in question.

(2) Việc ban hành quyết định bắt đầu hỗ trợ theo yêu cầu của một người không phải là người cần hỗ trợ cần có sự đồng ý của người cần hỗ trợ.

3 補助開始の審判は、第十七条第一項の審判又は第八百七十六条の九第一項の審判とともにしなければならない。

(3) A decision for commencement of assistance must be made concurrent with a decision as referred to in Article 17, paragraph (1) or a decision as referred to in Article 876-9, paragraph (1).

(3) Quyết định bắt đầu hỗ trợ phải được thực hiện đồng thời với quyết định được quy định tại khoản (1) Điều 17 hoặc quyết định được quy định tại khoản (1) Điều 876-9.

(被補助人及び補助人)

(Persons under Assistance; Assistants)

(Người được hỗ trợ; Người hỗ trợ)

第十六条 補助開始の審判を受けた者は、被補助人とし、これに補助人を付する。

Article 16 A person subject to a decision for commencement of assistance becomes a person under assistance, and an assistant is appointed for that person.

Điều 16 Theo quyết định bắt đầu hỗ trợ, một người trở thành người được hỗ trợ và được chỉ định một người hỗ trợ.

(補助人の同意を要する旨の審判等)

(Decisions Requiring Person to Obtain Consent of Assistant)

(Các quyết định cần có sự đồng ý của người hỗ trợ)

第十七条 家庭裁判所は、第十五条第一項本文に規定する者又は補助人若しくは補助監督人の請求により、被補助人が特定の法律行為をするにはその補助人の同意を得なければならない旨の審判をすることができる。ただし、その審判によりその同意を得なければならないものとすることができる行為は、第十三条第一項に規定する行為の一部に限る。

Article 17 (1) At the request of the person referred to in the main clause of Article 15, paragraph (1) or the assistant or assistant's supervisor, the family court may decide that the person under assistance must obtain the consent of the person's assistant in order to perform a specific juridical act; provided, however, that the acts that such a decision may establish as those for which the person must obtain the consent of the assistant are restricted to a part of the acts provided for in Article 13, paragraph (1).

Điều 17 (1) Theo yêu cầu của người được đề cập trong khoản (1) của Điều 15 hoặc của người hỗ trợ hoặc người giám sát của người hỗ trợ, tòa án gia đình có thể quyết định rằng người được hỗ trợ phải được người hỗ trợ đồng ý để thực hiện hành vi pháp lý cụ thể; tuy nhiên, các hành vi có thể được quy định theo quyết định đó là những hành vi phải được sự đồng ý của người hỗ trợ và nằm trong số những hành vi được quy định tại khoản (1), Điều 13.

2 本人以外の者の請求により前項の審判をするには、本人の同意がなければならない。

(2) In order to decide as referred to in the preceding paragraph at the request of a person other than the person in question requires the consent of the person in question.

(2) Để ra quyết định dựa trên quy định ở khoản trên theo yêu cầu của một người khác với người được đề cập, phải có sự đồng ý của người được đề cập.

3 補助人の同意を得なければならない行為について、補助人が被補助人の利益を害するおそれがないにもかかわらず同意をしないときは、家庭裁判所は、被補助人の請求により、補助人の同意に代わる許可を与えることができる。

(3) If the assistant does not consent to an act for which the person under assistance must obtain the assistant's consent even though it is unlikely to prejudice the interests of the person under assistance, the family court may grant permission that operates in lieu of the assistant's consent, at the request of the person under assistance.

(3) Nếu người hỗ trợ không đồng ý với hành động của người được hỗ trợ mà hành động này cần phải có sự đồng ý của người hỗ trợ mặc dù nó không có khả năng làm phương hại đến lợi ích của người được hỗ trợ, tòa án gia đình có thể cho phép thay cho người hỗ trợ, theo yêu cầu của người được hỗ trợ.

4 補助人の同意を得なければならない行為であって、その同意又はこれに代わる許可を得ないでしたものは、取り消すことができる。

(4) An act for which the person under assistance must obtain the assistant's consent is voidable if the person performs it without obtaining the assistance's consent or a permission that operates in lieu of it.

(4) Nếu người được hỗ trợ tự ý thực hiện một hành động đáng nhẽ phải có sự đồng ý của người hỗ trợ hoặc sự cho phép thay thế, hành động đó sẽ không có hiệu lực.

(補助開始の審判等の取消し)

(Rescission of Decisions for Commencement of Assistance)

(Hủy bỏ quyết định bắt đầu hỗ trợ)

第十八条 第十五条第一項本文に規定する原因が消滅したときは、家庭裁判所は、本人、配偶者、四親等内の親族、未成年後見人、未成年後見監督人、補助人、補助監督人又は検察官の請求により、補助開始の審判を取り消さなければならない。

Article 18 (1) If the grounds prescribed in the main clause of Article 15, paragraph (1) cease to exist, the family court must rescind the decision for commencement of assistance at the request of the person in question, that person's spouse, that person's relative within the fourth degree of kinship, the guardian of a minor, the supervisor of a minor's guardian, the assistant, the assistant's supervisor, or a public prosecutor.

Điều 18 (1) Nếu các căn cứ quy định tại khoản chính của Khoản (1), Điều 15 không còn, tòa án gia đình phải hủy bỏ quyết định bắt đầu hỗ trợ theo yêu cầu của người được hỗ trợ, vợ/chồng của người này, người thân có quan hệ huyết thống đến bậc bốn với người này, người giám hộ của trẻ vị thành niên, người giám sát của người giám hộ của trẻ vị thành niên, người hỗ trợ, người giám sát của người hỗ trợ hoặc công tố viên.

2 家庭裁判所は、前項に規定する者の請求により、前条第一項の審判の全部又は一部を取り消すことができる。

(2) At the request of a person as prescribed in the preceding paragraph, the family court may rescind all or part of the decision referred to in paragraph (1) of the preceding Article.

(2) Theo yêu cầu của người được quy định ở khoản trên, tòa án gia đình có thể hủy bỏ toàn bộ hoặc một phần quyết định được đề cập trong khoản (1) của Điều trên.

3 前条第一項の審判及び第八百七十六条の九第一項の審判をすべて取り消す場合には、家庭裁判所は、補助開始の審判を取り消さなければならない。

(3) If rescinding the decision referred to in paragraph (1) of the preceding Article and the decision referred to in Article 876-9, paragraph (1) in their entirety, the family court must rescind the decision for commencement of assistance.

(3) Nếu hủy bỏ toàn bộ quyết định nêu tại khoản (1) của Điều trên và toàn bộ quyết định nêu tại khoản (1) của Điều 876-9, tòa án gia đình phải hủy bỏ quyết định bắt đầu hỗ trợ.

(審判相互の関係)

(Relationship between Decisions)

(Mối quan hệ giữa các quyết định)

第十九条 後見開始の審判をする場合において、本人が被保佐人又は被補助人であるときは、家庭裁判所は、その本人に係る保佐開始又は補助開始の審判を取り消さなければならない。

Article 19 (1) If the family court decides to commence a guardianship and the person in question is a person under curatorship or a person under assistance, it must rescind the decision for commencement of the curatorship or commencement of assistance respecting that person.

Điều 19 (1) Nếu tòa án gia đình quyết định bắt đầu giám hộ và người được đề cập là người đang được trông nom hoặc đang được hỗ trợ, tòa án phải hủy bỏ quyết định bắt đầu trông nom hoặc hỗ trợ đối với người đó.

2 前項の規定は、保佐開始の審判をする場合において本人が成年被後見人若しくは被補助人であるとき、又は補助開始の審判をする場合において本人が成年被後見人若しくは被保佐人であるときについて準用する。

(2) The provisions of the preceding paragraph apply mutatis mutandis if the court decides to commence a curatorship and the person in question is an adult ward or a person under assistance or if the court decides to commence an assistance and the person in question is an adult ward or a person under curatorship.

(2) Áp dụng các quy định của khoản trên với những sửa đổi thỏa đáng nếu tòa án ra quyết định bắt đầu trông nom và người được đề cập là người trưởng thành được giám hộ hoặc người được hỗ trợ, hoặc nếu tòa án ra quyết định bắt đầu hỗ trợ và người được đề cập là một người trưởng thành được giám hộ hoặc người được trông nom.

(制限行為能力者の相手方の催告権)

(Right to Demand of the Other Party to Dealings Involving a Person with Qualified Legal Capacity)

(Quyền yêu cầu của bên kia đối với các giao dịch có sự tham gia của người không có đủ năng lực pháp lý)

第二十条 制限行為能力者の相手方は、その制限行為能力者が行為能力者(行為能力の制限を受けない者をいう。以下同じ。)となった後、その者に対し、一箇月以上の期間を定めて、その期間内にその取り消すことができる行為を追認するかどうかを確答すべき旨の催告をすることができる。この場合において、その者がその期間内に確答を発しないときは、その行為を追認したものとみなす。

Article 20 (1) After a person with qualified legal capacity who is involved in dealings with another party becomes a person with the legal capacity to act (meaning a person whose legal capacity to act is not subject to restrictions; the same applies hereinafter), the other party to those dealings may fix a period of one month or longer and demand that the person give a definite answer within that period of time as to whether the person will ratify an act that the person may rescind. In such a case, if the person fails to send a definite answer within that period of time, the person is deemed to have ratified that act.

Article 20 (1) Sau khi một người không có đủ năng lực pháp lý tham gia giao dịch với một bên khác trở thành người có năng lực hành vi pháp lý (nghĩa là người có năng lực hành vi pháp lý không bị hạn chế; sau đây hiểu theo nghĩa tương tự trong tài liệu này), bên kia của các giao dịch đó có thể ấn định thời hạn một tháng hoặc lâu hơn và yêu cầu người đó đưa ra câu trả lời chắc chắn trong khoảng thời gian này về việc liệu người đó có thể xác nhận hành vi mà người đó có thể hủy bỏ hay không. Trong trường hợp như vậy, nếu người đó không gửi câu trả lời chắc chắn trong khoảng thời gian đã ấn định, người đó được coi là đã xác nhận hành vi.

2 制限行為能力者の相手方が、制限行為能力者が行為能力者とならない間に、その法定代理人、保佐人又は補助人に対し、その権限内の行為について前項に規定する催告をした場合において、これらの者が同項の期間内に確答を発しないときも、同項後段と同様とする。

(2) The second sentence of the preceding paragraph also applies if, before the person with qualified legal capacity becomes a person with the legal capacity to act, the other party to dealings involving the person with qualified legal capacity lodges the demand prescribed in the preceding paragraph with the legal representative, curator, or assistant of that person with respect to an act within the scope of their authority, and they fail to send a definite answer within the fixed period of time referred to in that paragraph.

(2) Nếu trước khi người không có đủ năng lực pháp lý trở thành người có năng lực hành vi pháp lý, bên kia của các giao dịch thông báo yêu cầu được quy định ở khoản trước với người đại diện theo pháp luật, người trông nom, hoặc người trợ giúp của người đó liên quan đến hành động trong phạm vi quyền hạn của họ và họ không thể đưa ra câu trả lời xác định trong khoảng thời gian được ấn định theo quy định ở khoản trên, câu thứ hai của khoản trên vẫn được áp dụng.

3 特別の方式を要する行為については、前二項の期間内にその方式を具備した旨の通知を発しないときは、その行為を取り消したものとみなす。

(3) If a person does not send notice within the period of time set forth in the preceding two paragraphs indicating that the person has completed any special formalities that an act requires, the person is deemed to have rescinded that act.

(3) Đối với các hành vi yêu cầu phương pháp đặc biệt, nếu một người không gửi thông báo rằng đã cung cấp phương pháp trong khoảng thời gian quy định ở hai khoản trên, hành vi đó sẽ được coi là bị hủy bỏ.

4 制限行為能力者の相手方は、被保佐人又は第十七条第一項の審判を受けた被補助人に対しては、第一項の期間内にその保佐人又は補助人の追認を得るべき旨の催告をすることができる。この場合において、その被保佐人又は被補助人がその期間内にその追認を得た旨の通知を発しないときは、その行為を取り消したものとみなす。

(4) The other party to dealings involving a person with qualified legal capacity may lodge a demand with a person under curatorship or with a person under assistance who is subject to a decision as referred to in Article 17, paragraph (1) to demand that the person get the curator or assistant to ratify an act within the fixed period referred to in paragraph (1). In such a case, if the person under curatorship or person under assistance does not send notice within that period indicating that the person has gotten the curator or assistant to ratify the act in question, the person is deemed to have rescinded that act.

(4) Bên kia của các giao dịch liên quan đến một người không có đủ năng lực pháp lý có thể đưa ra yêu cầu với người được trông non hoặc trợ giúp mà người này phải tuân thủ quyết định như được đề cập tại khoản (1), Điều 17, để có thể được người trông nom hoặc người trợ giúp xác nhận hành vi trong một khoảng thời gian ấn định được đề cập ở khoản (1). Trong trường hợp như vậy, nếu người được trông nom hoặc người được hỗ trợ không gửi thông báo cho thấy rằng người đó đã yêu cầu người trông nom hoặc người trợ giúp xác nhận hành động được đề cập trong khoảng thời gian được ấn định, người đó được coi là đã hủy bỏ hành vi này.

(制限行為能力者の詐術)

(Use of Fraudulent Means by Persons with Qualified Legal Capacity)

(Việc sử dụng các thủ đoạn gian dối của những người không có đủ năng lực pháp lý)

第二十一条 制限行為能力者が行為能力者であることを信じさせるため詐術を用いたときは、その行為を取り消すことができない。

Article 21 If a person with qualified legal capacity uses fraudulent means to induce another person to believe that the person is a person with legal capacity to act, the person may not rescind the act in question.

Điều 21. Nếu người không có đủ năng lực pháp lý sử dụng các thủ đoạn gian dối để khiến người khác tin rằng người đó là người có năng lực pháp lý để hành động thì hành động đó không thể hủy bỏ.

第四節 住所

Section 4 Domicile

Phần 4 Địa chỉ

(住所)

(Domicile)

(Địa chỉ)

第二十二条 各人の生活の本拠をその者の住所とする。

Article 22 A person's principal place of daily activity is that person's domicile.

Điều 22 Nơi sinh hoạt hàng ngày chính của một người là nơi ở của người đó.

(居所)

(Residence)

(Nơi cư trú)

第二十三条 住所が知れない場合には、居所を住所とみなす。

Article 23 (1) If a person's domicile is unknown, the person's residence is deemed to be the person's domicile.

Điều 23 (1) Nếu địa chỉ không xác định, nơi cư trú của một người sẽ được coi là địa chỉ của người đó.

2 日本に住所を有しない者は、その者が日本人又は外国人のいずれであるかを問わず、日本における居所をその者の住所とみなす。ただし、準拠法を定める法律に従いその者の住所地法によるべき場合は、この限りでない。

(2) If a person does not have a domicile in Japan, the person's residence is deemed to be the person's domicile, regardless of whether the person is a Japanese national or a foreign national; provided, however, that this does not apply if the law of domicile is to be applied in accordance with the provisions of the laws that establish the governing law.

(2) Nếu một người không có địa chỉ tại Nhật Bản, nơi cư trú sẽ được coi là địa chỉ của người, bất kể người đó là công dân Nhật Bản hay người nước ngoài; tuy nhiên, không áp dụng điều này nếu luật cư trú phải tuân thủ các quy định của luật thiết lập luật điều chỉnh.

(仮住所)

(Temporary Addresses)

(Địa chỉ tạm trú)

第二十四条 ある行為について仮住所を選定したときは、その行為に関しては、その仮住所を住所とみなす。

Article 24 If a temporary address is selected for an act, that temporary address is deemed to be the domicile as far as that act is concerned.

Điều 24 Khi địa chỉ tạm trú được chọn để hành động, thì địa chỉ tạm trú sẽ được coi là địa chỉ cho hành động đó.

第五節 不在者の財産の管理及び失踪の宣告

Section 5 Administration of Absentee Property; Declarations of Disappearance

Phần 5 Quản lý tài sản của người vắng mặt; Tuyên bố mất tích

(不在者の財産の管理)

(Administration of Absentee Property)

(Quản lý tài sản của người vắng mặt)

第二十五条 従来の住所又は居所を去った者(以下「不在者」という。)がその財産の管理人(以下この節において単に「管理人」という。)を置かなかったときは、家庭裁判所は、利害関係人又は検察官の請求により、その財産の管理について必要な処分を命ずることができる。本人の不在中に管理人の権限が消滅したときも、同様とする。

Article 25 (1) If a person who has taken leave of the domicile or residence up until then (hereinafter referred to as an "absentee") has not appointed an administrator for the person's property (hereinafter in this Section referred to simply as an "administrator"), the family court, at the request of an interested person or a public prosecutor, may order the necessary dispositions with regard to the administration of that property. The same applies if the administrator's authority is extinguished during the absence of the absentee.

Điều 25 (1) Khi một người đã rời khỏi địa chỉ hoặc nơi cư trú cho đến thời điểm đó (sau đây gọi là "người vắng mặt") vẫn chưa chỉ định người quản lý tài sản cho mình (sau đây, trong Phần này được gọi đơn giản là “quản tài viên”), tòa án gia đình có thể, theo yêu cầu của người hưởng quyền hoặc công tố viên, ra lệnh bố trí các biện pháp cần thiết liên quan đến việc quản lý tài sản đó. Nếu quyền hạn của quản tài viên chấm dứt trong thời gian người vắng mặt vắng mặt, quy định này vẫn được áp dụng.

2 前項の規定による命令後、本人が管理人を置いたときは、家庭裁判所は、その管理人、利害関係人又は検察官の請求により、その命令を取り消さなければならない。

(2) If an absentee appoints an administrator after an order under the provisions of the preceding paragraph has been issued, the family court must rescind that order at the request of the person's administrator, an interested person, or a public prosecutor.

(2) Nếu người vắng mặt chỉ định một quản tài viên sau khi lệnh được ban hành theo quy định của khoản trên, tòa án gia đình phải hủy bỏ lệnh đó theo yêu cầu của quản tài viên của người đó, người hưởng quyền hoặc công tố viên.

(管理人の改任)

(Replacing Administrators)

(Thay thế quản tài viên)

第二十六条 不在者が管理人を置いた場合において、その不在者の生死が明らかでないときは、家庭裁判所は、利害関係人又は検察官の請求により、管理人を改任することができる。

Article 26 If an absentee has appointed an administrator but it is unclear whether the absentee is dead or alive, the family court may replace that administrator with another at the request of an interested person or a public prosecutor.

Điều 26 Nếu người vắng mặt đã chỉ định một quản tài viên nhưng không rõ người vắng mặt còn sống hay đã chết, tòa án gia đình có thể thay thế quản tài viên đó bằng một người khác theo yêu cầu của người hưởng quyền hoặc công tố viên.

(管理人の職務)

(Duties of Administrators)

(Nhiệm vụ của Quản tài viên)

第二十七条 前二条の規定により家庭裁判所が選任した管理人は、その管理すべき財産の目録を作成しなければならない。この場合において、その費用は、不在者の財産の中から支弁する。

Article 27 (1) An administrator appointed by the family court pursuant to the provisions of the preceding two Articles must prepare a list of the property that the administrator is to administer. In such a case, the expenses incurred are paid from the property of the absentee.

Điều 27 (1) Quản tài viên được tòa án gia đình chỉ định theo các quy định của hai Điều trên phải chuẩn bị một danh sách tài sản mà mình sẽ quản lý. Trong trường hợp này, các chi phí phát sinh được trích từ tài sản của người vắng mặt.

2 不在者の生死が明らかでない場合において、利害関係人又は検察官の請求があるときは、家庭裁判所は、不在者が置いた管理人にも、前項の目録の作成を命ずることができる。

(2) If it is unclear whether an absentee is dead or alive and an interested person or a public prosecutor so requests, the family court may also order the administrator appointed by the absentee to prepare the list referred to in the preceding paragraph.

(2) Nếu không rõ người vắng mặt còn sống hay đã chết và người hưởng quyền hoặc công tố viên yêu cầu như vậy, tòa án gia đình cũng có thể yêu cầu quản tài viên được người vắng mặt chỉ định chuẩn bị danh sách được đề cập ở khoản trên.

3 前二項に定めるもののほか、家庭裁判所は、管理人に対し、不在者の財産の保存に必要と認める処分を命ずることができる。

(3) Beyond what is provided for in the preceding two paragraphs, the family court may order the administrator to make the dispositions that the court finds to be necessary to preserve the property of the absentee.

(3) Ngoài những gì được quy định trong hai khoản trên, tòa án gia đình có thể ra lệnh cho quản tài viên thực hiện các quyết định mà tòa án thấy là cần thiết để bảo quản tài sản của người vắng mặt.

(管理人の権限)

(Administrators' Authority)

(Quyền hạn của quản tài viên)

第二十八条 管理人は、第百三条に規定する権限を超える行為を必要とするときは、家庭裁判所の許可を得て、その行為をすることができる。不在者の生死が明らかでない場合において、その管理人が不在者が定めた権限を超える行為を必要とするときも、同様とする。

Article 28 If an administrator needs to perform an act exceeding the authority provided for in Article 103, the administrator may perform that act after obtaining the permission of the family court. The same applies if it is unclear whether the absentee is dead or alive and the administrator needs to perform an act exceeding the authority established by the absentee.

Điều 28 Nếu quản tài viên cần thực hiện một hành vi vượt quá thẩm quyền quy định tại Điều 103, quản tài viên có thể thực hiện hành vi đó sau khi tòa án gia đình cho phép. Nếu không rõ người vắng mặt còn sống hay đã chết và quản tài viên cần thực hiện một hành vi vượt quá thẩm quyền do người vắng mặt thiết lập, quy định tương tự cũng được áp dụng.

(管理人の担保提供及び報酬)

(Provision of Security by and Remuneration of Administrators)

(Bảo mật và thù lao cho quản tài viên)

第二十九条 家庭裁判所は、管理人に財産の管理及び返還について相当の担保を立てさせることができる。

Article 29 (1) The family court may require an administrator to provide reasonable security with respect to the administration and return of the property.

Điều 29 (1) Tòa án gia đình có thể yêu cầu quản tài viên bảo mật hợp lý đối với việc quản lý và hoàn trả tài sản.

2 家庭裁判所は、管理人と不在者との関係その他の事情により、不在者の財産の中から、相当な報酬を管理人に与えることができる。

(2) The family court may grant reasonable remuneration to the administrator from the property of the absentee based on the relationship between the administrator and absentee and other circumstances.

(2) Tòa án gia đình có thể thanh toán thù lao hợp lý cho quản tài viên, trích từ tài sản của người vắng mặt, dựa trên mối quan hệ giữa quản tài viên và người vắng mặt và các trường hợp khác.

(失踪の宣告)

(Declarations of Disappearance)

(Tuyên bố mất tích)

第三十条 不在者の生死が七年間明らかでないときは、家庭裁判所は、利害関係人の請求により、失踪の宣告をすることができる。

Article 30 (1) If it has been unclear for seven years whether an absentee is dead or alive, the family court may enter a declaration of disappearance at the request of an interested person.

Điều 30 (1) Nếu trong bảy năm, không rõ người vắng mặt còn sống hay đã chết, tòa án gia đình có thể tuyên bố mất tích theo yêu cầu của người hưởng quyền.

2 戦地に臨んだ者、沈没した船舶の中に在った者その他死亡の原因となるべき危難に遭遇した者の生死が、それぞれ、戦争が止んだ後、船舶が沈没した後又はその他の危難が去った後一年間明らかでないときも、前項と同様とする。

(2) The provisions of the preceding paragraph also apply if it has been unclear whether a person who has entered a war zone, was aboard a vessel that has sunk, or was otherwise exposed to a danger likely to result in a person's death is dead or alive, for one year after the war has ended, the vessel sank, or such other danger has passed.

(2) Nếu không rõ liệu một người đã đi vào vùng chiến sự, lên một con tàu đã bị chìm, hoặc gặp nguy hiểm có khả năng dẫn đến cái chết, còn sống hay đã chết; quy định tương tự cũng được áp dụng trong một năm sau khi chiến tranh kết thúc, sau khi tàu bị chìm, hoặc mối nguy hiểm khác đã qua đi.

(失踪の宣告の効力)

(Effect of Declarations of Disappearance)

(Ảnh hưởng của tuyên bố mất tích)

第三十一条 前条第一項の規定により失踪の宣告を受けた者は同項の期間が満了した時に、同条第二項の規定により失踪の宣告を受けた者はその危難が去った時に、死亡したものとみなす。

Article 31 A person subject to a declaration of disappearance pursuant to the provisions of paragraph (1) of the preceding Article is deemed to have died when the period of time referred to in that paragraph ended, and a person subject to a declaration of disappearance pursuant to the provisions of paragraph (2) of that Article is deemed to have died when that danger had passed.

Điều 31 Người bị tuyên bố mất tích theo các quy định tại khoản (1) của Điều trên được coi là đã chết khi kết thúc khoảng thời gian được quy định trong khoản đó và người bị tuyên bố mất tích theo quy định tại khoản (2) của Điều đó được coi là đã chết khi nguy cơ đó đã qua đi.

(失踪の宣告の取消し)

(Rescission of Declarations of Disappearance)

(Hủy bỏ tuyên bố mất tích)

第三十二条 失踪者が生存すること又は前条に規定する時と異なる時に死亡したことの証明があったときは、家庭裁判所は、本人又は利害関係人の請求により、失踪の宣告を取り消さなければならない。この場合において、その取消しは、失踪の宣告後その取消し前に善意でした行為の効力に影響を及ぼさない。

Article 32 (1) Having received proof that a missing person is alive or that a missing person died at a time different from the time set forth in the preceding Article, the family court, at the request of the missing person or an interested person, must rescind the declaration of that person's disappearance. In this case, the rescission does not affect the validity of any act performed in good faith after the declaration of disappearance but before the rescission thereof.

Điều 32 (1) Nhận được bằng chứng rằng người mất tích còn sống hoặc người mất tích đã chết vào một thời điểm khác với thời điểm quy định ở Điều trên, tòa án gia đình, theo yêu cầu của người mất tích hoặc bên hưởng lợi, phải hủy bỏ tuyên bố mất tích của người đó. Trong trường hợp này, việc hủy bỏ không ảnh hưởng đến hiệu lực của bất kỳ hành vi nào được thực hiện một cách thiện chí sau khi tuyên bố mất tích được đưa ra nhưng trước khi hành vi đó bị hủy bỏ.

2 失踪の宣告によって財産を得た者は、その取消しによって権利を失う。ただし、現に利益を受けている限度においてのみ、その財産を返還する義務を負う。

(2) A person who has acquired property due to a declaration of disappearance loses the rights in question due to its rescission; provided, however, that the person has the obligation to return that property only to the extent currently enriched.

(2) Người có được tài sản nhờ tuyên bố mất tích sẽ mất quyền do tài sản bị thu hồi; tuy nhiên, người này chỉ có nghĩa vụ trả lại tài sản trong phạm vi mà người này đã thực sự được hưởng lợi.

第六節 同時死亡の推定

Section 6 Presumption of Simultaneous Death

Phần 6 Giả định về chết đồng loạt

第三十二条の二 数人の者が死亡した場合において、そのうちの一人が他の者の死亡後になお生存していたことが明らかでないときは、これらの者は、同時に死亡したものと推定する。

Article 32-2 If more than one person dies and it is unclear whether one of them was still alive after the death of another, it is presumed that they all died at the same time.

Điều 32-2 Nếu có nhiều người chết và không rõ một người trong số họ có còn sống sau khi người khác đã chết hay không, thì người ta cho rằng tất cả họ đều chết cùng thời điểm.

第三章 法人

Chapter III Juridical Persons

Chương III Pháp nhân

第一節 法人の設立

Section 1 Incorporation of Juridical Persons

Phần 1 Thành lập công ty

(法人の成立)

(Formation of Juridical Persons)

(Hình thành các pháp nhân)

第三十三条 法人は、この法律その他の法律の規定によらなければ、成立しない。

Article 33 A juridical person is not formed other than pursuant to the provisions of this Code or other laws.

Điều 33 Một công ty không thể được thành lập trừ khi nó phù hợp với các quy định của Bộ luật này và các luật khác.

(公益法人の設立)

(Incorporation of Public Interest Corporations)

(Thành lập công ty vì lợi ích công cộng)

第三十四条 学術、技芸、慈善、祭祀、宗教その他の公益に関する社団又は財団であって、営利を目的としないものは、主務官庁の許可を得て、法人とすることができる。

Article 34 An not-for-profit association or foundation that is involved in academic activities, art, charity, worship, religion, or any other matter of public interest may be established as a juridical person with the permission of the competent government agency.

Điều 34 Một hiệp hội hoặc tổ chức phi lợi nhuận liên quan đến các hoạt động học thuật, nghệ thuật, từ thiện, thờ cúng, tôn giáo hoặc bất kỳ vấn đề lợi ích công cộng nào khác có thể được thành lập với tư cách pháp nhân nếu được cơ quan chính phủ có thẩm quyền cho phép.

(名称の使用制限)

(Restrictions on the Use of Names)

(Hạn chế về việc sử dụng tên)

第三十五条 社団法人又は財団法人でない者は、その名称中に社団法人若しくは財団法人という文字又はこれらと誤認されるおそれのある文字を用いてはならない。

Article 35 A person that is neither an incorporated association nor an incorporated foundation must not use in its name the characters "社団法人", "財団法人", or other characters likely to be mistaken for them.

Điều 35 Một người không phải là công ty hoặc tổ chức hợp nhất không được sử dụng các ký tự "社団法人", "財団法人" hoặc các ký tự khác có thể bị nhầm lẫn với họ trong tên.

(外国法人)

(Foreign Juridical Persons)

(Pháp nhân nước ngoài)

第三十六条 外国法人は、国、国の行政区画及び商事会社を除き、その成立を認許しない。ただし、法律又は条約の規定により認許された外国法人は、この限りでない。

Article 36 (1) With the exception of states, administrative divisions of states, and commercial companies, the formation of foreign juridical persons is not permitted; provided, however, that this does not apply to a foreign juridical persons that is permitted pursuant to the provisions of a law or treaty.

Điều 36 (1) Ngoại trừ các tiểu bang, các đơn vị hành chính của các tiểu bang và các công ty thương mại, không được phép thành lập pháp nhân nước ngoài; tuy nhiên, điều này không áp dụng cho các tập đoàn nước ngoài được luật pháp hoặc các hiệp ước cho phép.

2 前項の規定により認許された外国法人は、日本において成立する同種の法人と同一の私権を有する。ただし、外国人が享有することのできない権利及び法律又は条約中に特別の規定がある権利については、この限りでない。

(2) A foreign juridical person permitted pursuant to the provisions of the preceding paragraph possesses the same private rights as those possessed by a juridical person of the same kind that has been formed in Japan; provided, however, that this does not apply to a right that a foreign national is not entitled to enjoy or to any right for which there are special provisions in a law or treaty.

(2) Một pháp nhân nước ngoài được ủy quyền theo các quy định của khoản trên có các quyền tư nhân giống như công ty cùng loại được thành lập tại Nhật Bản; tuy nhiên, điều này không áp dụng đối với các quyền mà người nước ngoài không được hưởng và các quyền có quy định đặc biệt trong luật hoặc hiệp ước.

(定款)

(Articles of Incorporation)

(Điều lệ)

第三十七条 社団法人を設立しようとする者は、定款を作成し、次に掲げる事項を記載しなければならない。

Article 37 (1) A person seeking to establish an incorporated association must prepare articles of incorporation and include in it the following particulars:

Điều 37 (1) Một người muốn thành lập một hiệp hội được hợp nhất phải chuẩn bị điều lệ và đưa ra những thông tin chi tiết sau:

一 目的

(i) its purpose;

(i) mục đích của hiệp hội;

二 名称

(ii) its name;

(ii) tên của hiệp hội;

三 事務所の所在地

(iii) the locality of its office;

(iii) vị trí đặt văn phòng;

四 資産に関する規定

(iv) provisions on assets;

(iv) quy định về tài sản;

五 理事の任免に関する規定

(v) provisions on the appointment and dismissal of managing administrators; and

(v) các quy định về việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các quản tài viên quản lý; và

六 社員の資格の得喪に関する規定

(vi) provisions on the acquisition and loss of membership.

(vi) các quy định về việc cấp và tước đoạt tự cách thành viên.

2 前項各号に掲げる事項に変更を生じたときは、三週間以内に、変更の登記をしなければならない。この場合において、登記前にあっては、その変更をもって第三者に対抗することができない。

(2) If a change has been made to a particular set forth in one of the items of the preceding paragraph, a registration of the change must be made within three weeks. In such a case, a change may not be duly asserted against a third party before its registration.

(2) Khi có bất kỳ thay đổi nào đối với các vấn đề được liệt kê ở khoản trên, phải đăng ký thay đổi trong vòng ba tuần. Trong trường hợp này, trước khi đăng ký, thay đổi không được sử dụng để chống lại bên thứ ba.

3 代表者の職務の執行を停止し、若しくはその職務を代行する者を選任する仮処分命令又はその仮処分命令を変更し、若しくは取り消す決定がされたときは、その登記をしなければならない。この場合においては、前項後段の規定を準用する。

(3) If an order of provisional disposition suspending the execution of duties by a representative or appointing a person to execute duties in place of a representative is issued or if a ruling modifying or revoking such an order of provisional disposition is issued, it must be registered. In such a case, the provisions of the second sentence of the preceding paragraph apply mutatis mutandis.

(3) Khi có lệnh tạm dừng thi hành nhiệm vụ của người đại diện hoặc chỉ định người thực hiện nhiệm vụ thay cho người đại diện hoặc phán quyết sửa đổi hoặc thu hồi lệnh tạm thời này thì việc đăng ký phải được thực hiện. Trong trường hợp này, các quy định trong câu thứ hai của khoản trước sẽ được áp dụng với những sửa đổi phù hợp.

4 前二項の規定により登記すべき事項が外国において生じたときは、登記の期間は、その通知が到達した日から起算する。

(4) If something that must be registered pursuant to the provisions of the preceding two paragraphs occurs in a foreign state, the period for registration is counted from the day on which notice of this reached the relevant person.

(4) Khi các vấn đề cần đăng ký theo các quy định của hai khoản trên xảy ra ở nước ngoài, thời hạn đăng ký sẽ được tính từ ngày thông báo đến tay người có liên quan.

5 外国法人が初めて日本に事務所を設けたときは、その事務所の所在地において登記するまでは、第三者は、その法人の成立を否認することができる。

(5) When a foreign juridical person establishes an office in Japan for the first time, a third party may decline to recognize that corporation's formation until it has been registered in the locality of that office.

(5) Khi công ty nước ngoài thành lập văn phòng lần đầu tiên tại Nhật Bản, bên thứ ba có thể từ chối công nhận việc thành lập công ty cho đến khi công ty được đăng ký tại địa điểm đặt văn phòng.

6 外国法人が事務所を移転したときは、旧所在地においては三週間以内に移転の登記をし、新所在地においては四週間以内に第一項各号に掲げる事項を登記しなければならない。

(6) Having relocated its office, a foreign juridical person must register the relocation within three weeks in the former locality and register the particulars set forth in the items of paragraph (1) within four weeks in the new locality.

(6) Khi công ty nước ngoài chuyển văn phòng, việc chuyển địa điểm phải được đăng ký trong vòng ba tuần tại địa điểm cũ và các vấn đề được liệt kê trong khoản (1) phải được đăng ký trong vòng bốn tuần tại địa điểm mới.

7 同一の登記所の管轄区域内において事務所を移転したときは、その移転を登記すれば足りる。

(7) If a foreign corporation relocates its office within the jurisdictional district of the same registry office, it is sufficient for it to register its relocation.

(7) Khi công ty nước ngoài di dời trong phạm vi khu vực pháp lý của cùng một cơ quan đăng ký, chỉ cần đăng ký việc di dời là đủ.

8 外国法人の代表者が、この条に規定する登記を怠ったときは、五十万円以下の過料に処する。

(8) If the representative of a foreign juridical person fails to complete the registration provided for in this Article, the representative is subject to a civil fine of not more than 500,000 yen.

(8) Nếu người đại diện công ty nước ngoài không đăng ký theo quy định tại Điều này, người đại diện công ty sẽ bị phạt một khoản tiền không quá 500.000 yên.

第三十八条から第八十四条まで 削除

Articles 38 to 84 Deleted

Các điều từ 38 đến 84   Đã bị xóa

第四章 物

Chapter IV Things

Chương IV Vật

(定義)

(Definition)

(Định nghĩa)

第八十五条 この法律において「物」とは、有体物をいう。

Article 85 The term "things" as used in this Code means tangible objects.

Điều 85  Thuật ngữ "vật" được sử dụng trong Bộ luật này có nghĩa là vật hữu hình.

(不動産及び動産)

(Immovables and Movables)

(Bất động sản và động sản)

第八十六条 土地及びその定着物は、不動産とする。

Article 86 (1) Land and any fixtures thereto are immovables.

Điều 86 (1) Đất và các tài sản gắn với đất được gọi là bất động sản.

2 不動産以外の物は、すべて動産とする。

(2) Things other than immovables are movables.

(2) Những vật không phải là bất động sản là động sản.

(主物及び従物)

(Principal Things and Appurtenances)

(Vật chính và vật phụ)

第八十七条 物の所有者が、その物の常用に供するため、自己の所有に属する他の物をこれに附属させたときは、その附属させた物を従物とする。

Article 87 (1) If the owner of a first thing attaches a second thing that the owner owns to the first thing to serve the ordinary use of the first thing, the thing that the owner attaches is an appurtenance.

Điều 87 (1) Khi chủ sở hữu một vật gắn một vật khác thuộc sở hữu của mình vào vật đó để có thể sử dụng thường xuyên vật đó, vật đính kèm sẽ là vật phụ.

2 従物は、主物の処分に従う。

(2) An appurtenance is disposed of together with the principal thing if the principal thing is disposed of.

(2) Vật phụ chịu sự định đoạt theo vật chính.

(天然果実及び法定果実)

(Natural Fruits and Civil Fruits)

(Hoa lợi và lợi tức)

第八十八条 物の用法に従い収取する産出物を天然果実とする。

Article 88 (1) Products obtained from the intended use of a thing are its natural fruits.

Điều 88 (1) Các sản phẩm thu được từ mục đích sử dụng của một vật là hoa lợi.

2 物の使用の対価として受けるべき金銭その他の物を法定果実とする。

(2) Money and other things that may be obtained in exchange for the use of any thing are civil fruits.

(2) Tiền và các thứ khác có thể thu được khi sử dụng bất kỳ thứ gì đều là lợi tức.

(果実の帰属)

(Ownership of Fruits)

(Quyền sở hữu hoa lợi, lợi tức)

第八十九条 天然果実は、その元物から分離する時に、これを収取する権利を有する者に帰属する。

Article 89 (1) The ownership of natural fruits is acquired by the person entitled to obtain them when they are separated from the original thing.

Điều 89 (1) Hoa lợi thuộc về bên có quyền thu hoa lợi khi nó được tách khỏi vật gốc.

2 法定果実は、これを収取する権利の存続期間に応じて、日割計算によりこれを取得する。

(2) A person acquires civil fruits in proportion to the duration of the right to obtain them, as calculated on a prorated, daily basis.

(2) Lợi tức có được trên cơ sở đánh giá theo tỷ lệ thời gian nắm giữ quyền trên cơ sở hàng ngày.

第五章 法律行為

Chapter V Juridical Acts

Chương V Hành vi pháp lý

第一節 総則

Section 1 General Provisions

Phần 1 Quy định chung

(公序良俗)

(Public Policy)

(Chính sách công)

第九十条 公の秩序又は善良の風俗に反する法律行為は、無効とする。

Article 90 A juridical act that is against public policy is void.

Điều 90 Các hành vi pháp lý vi phạm chính sách công sẽ không có giá trị.

(任意規定と異なる意思表示)

(Manifestations of Intention Inconsistent with Default Rules)

(Ý định khác với các quy tắc mặc định)

第九十一条 法律行為の当事者が法令中の公の秩序に関しない規定と異なる意思を表示したときは、その意思に従う。

Article 91 If a party to a juridical act manifests an intention that is inconsistent with the provisions of laws and regulations that are not related to public policy, that intention prevails.

Điều 91 Khi một bên tham gia hành vi pháp lý thể hiện ý định khác với các quy định trong luật không liên quan đến trật tự công cộng thì ý định đó sẽ được ưu tiên áp dụng.

(任意規定と異なる慣習)

(Customs Inconsistent with Default Rules)

(Tập quán khác với các quy tắc mặc định)

第九十二条 法令中の公の秩序に関しない規定と異なる慣習がある場合において、法律行為の当事者がその慣習による意思を有しているものと認められるときは、その慣習に従う。

Article 92 If a custom is inconsistent with the provisions of laws and regulations that are not related to public policy and it is found that the party to the juridical act has the intention to abide by that custom, that custom prevails.

Điều 92 Nếu một tập quán không phù hợp với các quy định của pháp luật và các quy định này không liên quan đến trật tự công cộng và bên thực hiện hành vi pháp luật có ý định tuân theo tập quán đó thì tập quán đó sẽ được ưu tiên áp dụng.

第二節 意思表示

Section 2 Manifestations of Intention

Phần 2 Biểu hiện của ý định

(心裡留保)

(Mental Reservations)

(Bảo lưu tâm trí)

第九十三条 意思表示は、表意者がその真意ではないことを知ってしたときであっても、そのためにその効力を妨げられない。ただし、相手方がその意思表示が表意者の真意ではないことを知り、又は知ることができたときは、その意思表示は、無効とする。

Article 93 (1) The validity of a manifestation of intention is not impaired even if the person making it does so while knowing that it does not reflect that person's true intention; provided, however, that if the other party knew or could have known that the manifestation was not the true intention of the person who made it, that manifestation of intention is void.

Điều 93 (1) Hiệu lực của việc bày tỏ ý định không bị suy giảm ngay cả khi người có trách nhiệm biết rằng đó không phải là ý định thực sự; tuy nhiên, nếu bên kia biết hoặc có thể biết rằng tuyên bố về ý định không phải là ý định thực sự của người thực hiện nó, thì tuyên bố về ý định sẽ không có giá trị.

2 前項ただし書の規定による意思表示の無効は、善意の第三者に対抗することができない。

(2) The nullity of a manifestation of intention under the provisions of the proviso to the preceding paragraph may not be duly asserted against a third party in good faith.

(2) Khi việc thể hiện ý định theo quy định ở khoản trên vô hiệu, không thể coi đó là cơ sở để chống lại một bên thứ ba có thiện chí.

(虚偽表示)

(False Manifestations of Intention)

(Tuyên bố sai về ý định)

第九十四条 相手方と通じてした虚偽の意思表示は、無効とする。

Article 94 (1) A false manifestation of intention that a person makes in collusion with another person is void.

Điều 94 (1) Các tuyên bố sai về ý định được đưa ra thông qua bên khác sẽ không có giá trị.

2 前項の規定による意思表示の無効は、善意の第三者に対抗することができない。

(2) The nullity of a manifestation of intention under the provisions of the preceding paragraph may not be duly asserted against a third party in good faith.

(2)  Khi việc thể hiện ý định theo quy định ở khoản trên vô hiệu, không thể coi đó là cơ sở để chống lại một bên thứ ba có thiện chí.

(錯誤)

(Mistakes)

(Sai lầm)

第九十五条 意思表示は、次に掲げる錯誤に基づくものであって、その錯誤が法律行為の目的及び取引上の社会通念に照らして重要なものであるときは、取り消すことができる。

Article 95 (1) A manifestation of intention is voidable if it is based on either of the following mistakes, and the mistake is material in light of the purpose of the juridical act and the common sense in the transaction:

Điều 95 (1) Tuyên bố về ý định có thể bị hủy bỏ nếu nó dựa trên những sai lầm sau đây và các sai lầm này là nghiêm trọng dựa vào mục đích của hành vi pháp lý và sự khôn ngoan thông thường trong kinh doanh:

一 意思表示に対応する意思を欠く錯誤

(i) a mistake wherein the person lacks the intention that corresponds to the manifestation of intention; or

(i) một sai lầm trong đó ý định của người đó không tương ứng với tuyên bố về ý định; hoặc

二 表意者が法律行為の基礎とした事情についてのその認識が真実に反する錯誤

(ii) a mistake wherein the person making the manifestation of intention holds an understandings that does not correspond to the truth with regard to the circumstances which the person has taken as the basis for the juridical act.

(ii) một sai lầm trong đó người đưa ra tuyên bố về ý định có cách hiểu không phù hợp với sự thật liên quan đến các trường hợp mà người đó đã lấy làm cơ sở cho hành vi pháp lý.

2 前項第二号の規定による意思表示の取消しは、その事情が法律行為の基礎とされていることが表示されていたときに限り、することができる。

(2) A manifestation of intention under the provisions of item (ii) of the preceding paragraph may be rescinded only if it has been indicated that the circumstances in question are being taken as the basis for the juridical act.

(2) Biểu hiện của ý định theo quy định tại mục (ii) của khoản trên chỉ có thể bị hủy bỏ nếu nó đã được chỉ ra rằng các tình huống được đề cập đang được coi là cơ sở cho hành vi pháp lý.

3 錯誤が表意者の重大な過失によるものであった場合には、次に掲げる場合を除き、第一項の規定による意思表示の取消しをすることができない。

(3) If a mistake is due to gross negligence on the part of the person making the manifestation of intention, that person may not rescind a manifestation of intention as under paragraph (1), except in the following cases:

(3) Nếu sai lầm là do sơ suất không thể tha thứ của người đưa ra tuyên bố về ý định, người đó không được hủy bỏ tuyên bố ý định được quy định tại khoản 1, ngoại trừ các trường hợp sau:

一 相手方が表意者に錯誤があることを知り、又は重大な過失によって知らなかったとき。

(i) if the other party knew, or did not know due to gross negligence, of the mistake on the part of the person making the manifestation of intention; or

(i) nếu bên kia biết hoặc không biết người thực hiện tuyên bố về hành vi sai lầm là do sơ suất không thể tha thứ; hoặc

二 相手方が表意者と同一の錯誤に陥っていたとき。

(ii) if the other party was under the same mistake as the person making the manifestation of intention.

(ii) nếu bên kia mắc lỗi tương tự như người đưa ra tuyên bố về ý định.

4 第一項の規定による意思表示の取消しは、善意でかつ過失がない第三者に対抗することができない。

(4) The rescission of a manifestation of intention under the provisions of paragraph (1) may not be duly asserted against a third party in good faith acting without negligence.

(4) Nếu tuyên bố về ý định theo quy định của khoản (1) bị hủy bỏ, không thể coi đó là cơ sở để chống lại một bên thứ ba có thiện chí và không sơ suất.

(詐欺又は強迫)

(Fraud or Duress)

(Gian lận hoặc cưỡng ép)

第九十六条 詐欺又は強迫による意思表示は、取り消すことができる。

Article 96 (1) A manifestation of intention based on fraud or duress is voidable.

Điều 96 (1) Tuyên bố ý định dựa trên gian lận hoặc ép buộc sẽ không có giá trị.

2 相手方に対する意思表示について第三者が詐欺を行った場合においては、相手方がその事実を知り、又は知ることができたときに限り、その意思表示を取り消すことができる。

(2) If a third party commits a fraud inducing a first party to make a manifestation of intention to a second party, that manifestation of intention is voidable only if the second party knew or could have known that fact.

(2) Nếu bên thứ ba thực hiện hành vi gian lận khiến bên thứ nhất đưa ra tuyên bố ý định với bên thứ hai, thì tuyên bố ý định đó sẽ vô hiệu nếu bên thứ hai biết hoặc có thể đã biết sự việc đó.

3 前二項の規定による詐欺による意思表示の取消しは、善意でかつ過失がない第三者に対抗することができない。

(3) The rescission of a manifestation of intention induced by fraud under the provisions of the preceding two paragraphs may not be duly asserted against a third party in good faith acting without negligence.

(3) Nếu tuyên bố về ý định theo quy định của khoản trên bị hủy bỏ, không thể coi đó là cơ sở để chống lại một bên thứ ba có thiện chí và không sơ suất.

(意思表示の効力発生時期等)

(Timing of Entry into Effect of Manifestations of Intention)

(Thời điểm tuyên bố ý định bắt đầu có hiệu lực)

第九十七条 意思表示は、その通知が相手方に到達した時からその効力を生ずる。

Article 97 (1) A manifestation of intention becomes effective at the time notice thereof reaches the other party.

Điều 97 (1) Một tuyên bố về ý định có hiệu lực vào thời điểm thông báo về việc đó được gửi đến bên kia.

2 相手方が正当な理由なく意思表示の通知が到達することを妨げたときは、その通知は、通常到達すべきであった時に到達したものとみなす。

(2) If the other party prevents notice of a manifestation of intention from reaching them without a legitimate reason, the notice is deemed to have reached that party at the time it would have normally reached them.

(2) Nếu bên kia ngăn cản không cho thông báo về tuyên bố ý định đến với họ mà không có lý do chính đáng, thì thông báo đó được coi là đã đến tay bên đó vào thời điểm mà thông báo đó đáng lẽ đã đến được với họ trong điều kiện bình thường.

3 意思表示は、表意者が通知を発した後に死亡し、意思能力を喪失し、又は行為能力の制限を受けたときであっても、そのためにその効力を妨げられない。

(3) The effect of a manifestation of intention is not impaired even if the person making it dies, loses mental capacity, or becomes subject to restrictions on their legal capacity to act after having sent the notice.

(3) Hiệu lực của tuyên bố ý định không bị suy giảm kể cả khi người thực hiện hành vi đó chết, mất trí lực hoặc bị hạn chế năng lực hành vi sau khi gửi thông báo.

(公示による意思表示)

(Manifestation of Intention by Public Notice)

(Tuyên bố ý định bằng cách thông báo công khai)

第九十八条 意思表示は、表意者が相手方を知ることができず、又はその所在を知ることができないときは、公示の方法によってすることができる。

Article 98 (1) A manifestation of intention may be made by means of public notice if the person making it is unable to ascertain who the other party is or is unable to ascertain the whereabouts thereof.

Điều 98 (1) Có thể tuyên bố ý định bằng cách thông báo công khai nếu người đưa ra tuyên bố không thể xác định được bên kia là ai hoặc không thể xác định được nơi ở của họ.

2 前項の公示は、公示送達に関する民事訴訟法(平成八年法律第百九号)の規定に従い、裁判所の掲示場に掲示し、かつ、その掲示があったことを官報に少なくとも一回掲載して行う。ただし、裁判所は、相当と認めるときは、官報への掲載に代えて、市役所、区役所、町村役場又はこれらに準ずる施設の掲示場に掲示すべきことを命ずることができる。

(2) Public notice as referred to in the preceding paragraph is effected by a notice being posted in the posting area of the relevant court and an indication that that posting has been made being published in the Official Gazette at least once, in accordance with the provisions of the Code of Civil Procedure (Act No. 109 of 1996) on service by publication; provided, however, that if the court finds it to be suitable, it may order that a notice be posted in the posting area of the city office, ward office, town hall, or any facility equivalent to these in lieu of the relevant information being published in the Official Gazette.

(2) Thông báo công khai được nhắc đến ở khoản trên có hiệu lực khi được đăng trong khu vực đăng tin của tòa án liên quan và dấu hiệu cho thấy rằng thông báo đó đã được đăng trên Công báo ít nhất một lần, theo quy định của Bộ luật Tố tụng Dân sự (Đạo luật số 109 năm 1996) về tống đạt bằng hình thức xuất bản; Tuy nhiên, nếu tòa án thấy phù hợp, tòa án có thể ra lệnh dán thông báo tại khu vực đăng tin của văn phòng thành phố, văn phòng phường, tòa thị chính hoặc bất kỳ cơ sở nào tương đương với những nơi này thay vì đăng trên Công báo.

3 公示による意思表示は、最後に官報に掲載した日又はその掲載に代わる掲示を始めた日から二週間を経過した時に、相手方に到達したものとみなす。ただし、表意者が相手方を知らないこと又はその所在を知らないことについて過失があったときは、到達の効力を生じない。

(3) A manifestation of intention by public notice is deemed to have reached the other party once two weeks have passed since the day when the relevant information was last published in the Official Gazette or once two weeks have passed since the day on which the relevant information started to be posted in lieu of being so published; provided, however, that the effect of a manifestation of intention having reached the other party does not arise if the person making it was negligent in not ascertaining the other party or the whereabouts thereof.

(3) Tuyên bố ý định bằng thông báo công khai được coi là đã đến được với bên kia sau hai tuần kể từ ngày thông tin liên quan được đăng lần cuối trên Công báo hoặc hai tuần một lần kể từ ngày thông tin liên quan bắt đầu được đăng thay vì được công bố như vậy; tuy nhiên, tuyên bố ý định được cho là chưa có tác động đến bên kia nếu người đưa ra tuyên bố sơ suất, không xác định rõ bên kia hoặc nơi ở của họ.

4 公示に関する手続は、相手方を知ることができない場合には表意者の住所地の、相手方の所在を知ることができない場合には相手方の最後の住所地の簡易裁判所の管轄に属する。

(4) If the person making a manifestation of intention is unable to ascertain who the other party is, the procedures involved in public notice are under the jurisdiction of the summary court that has jurisdiction over the locality where the person making the manifestation of intention is domiciled; if the person making a manifestation of intention is unable to ascertain the whereabouts of the other party, the procedures involved in public notice are under the jurisdiction of the summary court that has jurisdiction over the locality of the last known domicile of the other party.

(4) Nếu người đưa ra tuyên bố ý định không thể xác định được bên kia là ai, các thủ tục liên quan đến thông báo công khai thuộc thẩm quyền của tòa án giản lược độc lập có thẩm quyền đối với địa phương nơi người thực hiện tuyên bố ý định cư trú; nếu người đưa ra ý định không thể xác định được nơi ở của bên kia, các thủ tục liên quan đến thông báo công khai thuộc thẩm quyền của tòa án giản lược độc lập có thẩm quyền đối với địa phương là nơi cư trú cuối cùng được biết đến của bên kia.

5 裁判所は、表意者に、公示に関する費用を予納させなければならない。

(5) The court must have the person making a manifestation of intention prepay the expenses associated with a public notice.

(5) Tòa án phải yêu cầu người tuyên bố ý định trả trước các chi phí liên quan đến việc đưa ra thông báo công khai.

(意思表示の受領能力)

(Capacity to Receive Manifestations of Intention)

(Năng lực tiếp nhận tuyên bố ý định)

第九十八条の二 意思表示の相手方がその意思表示を受けた時に意思能力を有しなかったとき又は未成年者若しくは成年被後見人であったときは、その意思表示をもってその相手方に対抗することができない。ただし、次に掲げる者がその意思表示を知った後は、この限りでない。

Article 98-2 Any person may not assert a manifestation of intention against the other party thereto if that other party had no mental capacity or was a minor or an adult ward at the time of receiving it; provided, however, that this does not apply after either of the following persons learns of the manifestation of intention:

Điều 98-2 Bất kỳ người nào cũng không được khẳng định có biểu hiện có ý định chống lại bên kia nếu bên kia không có năng lực tâm thần hoặc là trẻ vị thành niên hoặc người lớn vào thời điểm nhận nó; tuy nhiên, với điều kiện điều này không áp dụng sau khi một trong hai người sau đây biết được biểu hiện của ý định:

一 相手方の法定代理人

(i) the legal representative of the other party; or

(i) người đại diện theo pháp luật của bên kia; hoặc

二 意思能力を回復し、又は行為能力者となった相手方

(ii) the other party, after that other party's mental capacity has been restored or after that other party has become a person with capacity to act.

(ii) bên kia, sau khi đã được phục hồi năng lực tâm thần hoặc sau khi trở thành người có năng lực hành vi.

第三節 代理

Section 3 Agency

Phần 3 Người đại diện

(代理行為の要件及び効果)

(Requirements and Effect of Acts of Agency)

(Yêu cầu và tác động của hành vi của người đại diện)

第九十九条 代理人がその権限内において本人のためにすることを示してした意思表示は、本人に対して直接にその効力を生ずる。

Article 99 (1) A manifestation of intention that an agent makes indicating that they will be making a manifestation of intention on behalf of the principal within the scope of the agent's authority binds the principal directly.

Điều 99 (1) Tuyên bố ý định mà người đại diện đưa ra cho thấy rằng họ đưa ra tuyên bố ý định thay mặt cho bên ủy quyền trong phạm vi quyền hạn của người đại diện và có ràng buộc trực tiếp với người đại diện.

2 前項の規定は、第三者が代理人に対してした意思表示について準用する。

(2) The provisions of the preceding paragraph apply mutatis mutandis to a manifestation of intention that a third party makes to an agent.

(2) Áp dụng các quy định của khoản trên với những sửa đổi thích hợp nếu tuyên bố ý định được bên thứ ba thực hiện với người đại diện.

(本人のためにすることを示さない意思表示)

(Manifestation of Intention That the Agent Does Not Indicate as Being Made on Behalf of the Principal)

(Tuyên bố ý định mà người đại diện không cho biết là thực hiện thay mặt cho bên ủy quyền)

第百条 代理人が本人のためにすることを示さないでした意思表示は、自己のためにしたものとみなす。ただし、相手方が、代理人が本人のためにすることを知り、又は知ることができたときは、前条第一項の規定を準用する。

Article 100 A manifestation of intention that an agent makes without having indicated that they will be acting on behalf of the principal is deemed to be one that the agent has made on their own account; provided, however, that if the other party knew or could have known that the agent was acting on behalf of the principal, the provisions of paragraph (1) of the preceding Article apply mutatis mutandis.

Điều 100  Tuyên bố ý định mà người đại diện thực hiện mà không chỉ ra rằng họ sẽ hành động thay mặt cho bên ủy quyền được coi là một hành động mà người đại diện đứng ra thực hiện; tuy nhiên, nếu bên kia biết hoặc có thể biết rằng người đại diện đang hành động thay mặt cho bên ủy quyền thì các quy định tại khoản (1) của Điều trên sẽ được áp dụng với những sửa đổi phù hợp.

(代理行為の瑕疵)

(Defects in Acts of Agency)

(Những khiếm khuyết trong hành vi của người đại diện)

第百一条 代理人が相手方に対してした意思表示の効力が意思の不存在、錯誤、詐欺、強迫又はある事情を知っていたこと若しくは知らなかったことにつき過失があったことによって影響を受けるべき場合には、その事実の有無は、代理人について決するものとする。

Article 101 (1) If the validity of a manifestation of intention that an agent has made to the other party is to be influenced by the absence of intention; by mistake, fraud, or duress; or by the knowledge of or negligence in not knowing of a particular circumstance; whether or not any such fact was present is decided as it concerns the agent.

Điều 101 (1) Nếu hiệu lực của một tuyên bố ý định mà người đại diện đưa ra cho bên kia chịu ảnh hưởng do thực tế không có ý định nào như vậy, do nhầm lẫn, gian lận hoặc ép buộc, hoặc do biết hoặc sơ suất khi không biết tình huống cụ thể; việc có hay không bất kỳ sự kiện nào như vậy sẽ do người đaị diện quyết định vì nó liên quan đến người đại diện.

2 相手方が代理人に対してした意思表示の効力が意思表示を受けた者がある事情を知っていたこと又は知らなかったことにつき過失があったことによって影響を受けるべき場合には、その事実の有無は、代理人について決するものとする。

(2) If the validity of a manifestation of intention that the other party has made to the agent is to be influenced by the recipient's knowledge of or negligence in not knowing of a particular circumstance, whether or not any such fact was present is decided as it concerns the agent.

(2) Nếu hiệu lực của một tuyên bố ý định mà bên kia đã đưa ra cho người đại diện bị ảnh hưởng bởi sự hiểu biết của người tiếp nhận hoặc do sơ suất do không biết tình huống cụ thể, thì việc có hay không bất kỳ sự kiện nào như vậy sẽ do người đaị diện quyết định vì nó liên quan đến người đại diện.

3 特定の法律行為をすることを委託された代理人がその行為をしたときは、本人は、自ら知っていた事情について代理人が知らなかったことを主張することができない。本人が過失によって知らなかった事情についても、同様とする。

(3) If an agent who has been entrusted with performing a specific juridical act performs that act, the principal may not assert that the agent did not know of any particular circumstance of which the principal knew. The same applies to any circumstance of which the principal did not know due to the principal's own negligence.

(3) Nếu người đại diện được ủy thác thực hiện một hành vi pháp lý cụ thể đã thực hiện hành vi đó, thì bên ủy quyền không được khẳng định rằng người đại diện không biết về bất kỳ tình huống cụ thể nào mà bên ủy quyền đã biết. Điều tương tự cũng áp dụng cho bất kỳ trường hợp nào mà bên ủy quyền không biết do sơ suất của chính bên ủy quyền.

(代理人の行為能力)

(Agent's Capacity to Act)

(Năng lực hành động của người đại diện)

第百二条 制限行為能力者が代理人としてした行為は、行為能力の制限によっては取り消すことができない。ただし、制限行為能力者が他の制限行為能力者の法定代理人としてした行為については、この限りでない。

Article 102 An act that a person with qualified legal capacity performs as an agent of another person may not be rescinded on the grounds of qualified legal capacity; provided, however, that this does not apply to an act performed by a person with qualified legal capacity as a legal representative of another person with qualified legal capacity.

Điều 102 Không thể hủy bỏ một hành vi mà một người không có đủ năng lực pháp luật thực hiện với tư cách là người đại diện cho người khác với lý do không có đủ năng lực pháp lý; tuy nhiên, điều này không áp dụng đối với hành vi do người không có đủ năng lực pháp luật thực hiện với tư cách là người đại diện theo pháp luật của một người khác mà người này cũng không có đủ năng lực pháp luật.

(権限の定めのない代理人の権限)

(Authority of an Agent with No Specifically Defined Authority)

(Quyền hạn của người đại diện không có thẩm quyền cụ thể)

第百三条 権限の定めのない代理人は、次に掲げる行為のみをする権限を有する。

Article 103 An agent who has no specifically defined authority has the authority to perform the following acts only:

Điều 103 Người đại diện không có thẩm quyền cụ thể chỉ có quyền thực hiện các hành vi sau đây:

一 保存行為

(i) acts of preservation; and

(i) các hành vi bảo quản; và

二 代理の目的である物又は権利の性質を変えない範囲内において、その利用又は改良を目的とする行為

(ii) acts with the purpose of using or improving a thing or right that is the subject matter of the agency, to the extent that this does not change the nature of that thing or right.

(ii) hành động với mục đích sử dụng hoặc cải thiện một điều hoặc một quyền liên quan đến cơ quan đại diện trong chừng mực mà điều này không làm thay đổi bản chất của điều hoặc quyền đó.

(任意代理人による復代理人の選任)

(Appointment of Subagents by Agents)

(Người đại diện chỉ định người đại diện phụ)

第百四条 委任による代理人は、本人の許諾を得たとき、又はやむを得ない事由があるときでなければ、復代理人を選任することができない。

Article 104 An agent appointed by mandate may not appoint a subagent unless the authorization of the principal is obtained or there is a compelling reason to do so.

Điều 104  Người đại diện được chỉ định theo ủy quyền không được chỉ định đại diện phụ, trừ khi được sự cho phép của bên ủy quyền hoặc có lý do thuyết phục để làm như vậy.

(法定代理人による復代理人の選任)

(Appointment of Subagents by Legal Representatives)

(Người đại diện theo pháp luật chỉ định người đại diện phụ)

第百五条 法定代理人は、自己の責任で復代理人を選任することができる。この場合において、やむを得ない事由があるときは、本人に対してその選任及び監督についての責任のみを負う。

Article 105 A legal representative may appoint a subagent on its own responsibility. In such a case, if there is a compelling reason to do so, the legal representative is only liable to the principal for the appointment and supervision of the subagent.

Điều 105 Người đại diện theo pháp luật có thể tự mình chỉ định một người đại diện phụ. Trong trường hợp đó, nếu có lý do thuyết phục thì người đại diện theo pháp luật chỉ chịu trách nhiệm trước bên ủy quyền về việc bổ nhiệm và giám sát người đại diện phụ.

(復代理人の権限等)

(Authority of Subagents)

(Quyền hạn của người đại diện phụ)

第百六条 復代理人は、その権限内の行為について、本人を代表する。

Article 106 (1) A subagent represents the principal with respect to acts within the scope of the authority thereof.

Điều 106 (1) Người đại diện phụ đại diện cho bên ủy quyền về các hành vi trong phạm vi quyền hạn của mình.

2 復代理人は、本人及び第三者に対して、その権限の範囲内において、代理人と同一の権利を有し、義務を負う。

(2) A subagent has the same rights and obligations as an agent in relation to the principal and third parties within the scope of that subagent's authority.

(2) Người đại diện phụ có các quyền và nghĩa vụ như một người đại diện cho bên ủy quyền và các bên thứ ba trong phạm vi quyền hạn của mình.

(代理権の濫用)

(Abuse of Authority to Represent)

(Lạm dụng thẩm quyền đại diện)

第百七条 代理人が自己又は第三者の利益を図る目的で代理権の範囲内の行為をした場合において、相手方がその目的を知り、又は知ることができたときは、その行為は、代理権を有しない者がした行為とみなす。

Article 107 If an agent performs an act that falls within the scope of that agent's authority to represent for the purpose of benefiting the agent's own interests or the interests of a third party, and the other party knew of or could have ascertained that purpose, that act is deemed to be an act performed by a person without authority to represent.

Điều 107 Nếu người đại diện thực hiện một hành vi nằm trong phạm vi quyền hạn của mình nhằm mục đích mang lại lợi ích cho bản thân hoặc cho bên thứ ba, và bên kia đã biết hoặc có thể xác định được mục đích đó, thì hành vi này được coi là hành vi do người không có thẩm quyền đại diện thực hiện.

(自己契約及び双方代理等)

(Self-Contracting and Representation of Both Parties)

(Tự ký kết hợp đồng và đại diện của cả hai bên)

第百八条 同一の法律行為について、相手方の代理人として、又は当事者双方の代理人としてした行為は、代理権を有しない者がした行為とみなす。ただし、債務の履行及び本人があらかじめ許諾した行為については、この限りでない。

Article 108 (1) An act that a person performs as an agent of the counterparty or as agent of both parties for the same juridical act is deemed to be an act performed by a person without authority to represent; provided, however, that this does not apply to the performance of an obligation or to an act authorized by the principal in advance.

Điều 108 (1) Một hành vi pháp lý mà một người thực hiện với tư cách là người đại diện của đối tác hoặc với tư cách là người đại diện của cả hai bên được coi là hành vi được thực hiện bởi một người không có thẩm quyền đại diện; tuy nhiên, điều này không áp dụng cho việc thực hiện nghĩa vụ hoặc cho một hành động được bên ủy quyền ủy quyền từ trước.

2 前項本文に規定するもののほか、代理人と本人との利益が相反する行為については、代理権を有しない者がした行為とみなす。ただし、本人があらかじめ許諾した行為については、この限りでない。

(2) Beyond what is provided for in the main clause of the preceding paragraph, an act for which the interest of the agent conflicts with the interest of the principal is deemed to be an act performed by a person without authority to represent; provided, however, that this does not apply to an act authorized by the principal in advance.

(2) Ngoài những điều được quy định ở khoản trên, một hành vi mà lợi ích của người đại diện xung đột với lợi ích của bên ủy quyền được coi là hành vi do một người không có thẩm quyền đại diện thực hiện; tuy nhiên, điều này không áp dụng cho một hành động đã được bên ủy quyền ủy quyền từ trước.

(代理権授与の表示による表見代理等)

(Apparent Authority Due to Indication of Grant of Authority to Represent)

(Thẩm quyền rõ ràng do chỉ định cấp quyền đại diện)

第百九条 第三者に対して他人に代理権を与えた旨を表示した者は、その代理権の範囲内においてその他人が第三者との間でした行為について、その責任を負う。ただし、第三者が、その他人が代理権を与えられていないことを知り、又は過失によって知らなかったときは、この限りでない。

Article 109 (1) A person who indicates to a third party that the person granted certain authority to represent to another person is liable for an act performed between that other person and that third party within the scope of the authority to represent; provided, however, that this does not apply if the third party knew or did not know due to negligence that the other person has not been granted the authority to represent.

Điều 109 (1) Một người cho bên thứ ba biết rằng mình đã trao quyền đại diện cho người khác sẽ phải chịu trách nhiệm về những hành vi mà người kia đã thực hiện với bên thứ ba trong phạm vi quyền đại diện; tuy nhiên, điều này sẽ không áp dụng khi bên thứ ba biết hoặc không biết do sơ suất rằng người kia không được trao quyền đại diện.

2 第三者に対して他人に代理権を与えた旨を表示した者は、その代理権の範囲内においてその他人が第三者との間で行為をしたとすれば前項の規定によりその責任を負うべき場合において、その他人が第三者との間でその代理権の範囲外の行為をしたときは、第三者がその行為についてその他人の代理権があると信ずべき正当な理由があるときに限り、その行為についての責任を負う。

(2) If a person who indicates to a third party that the person granted authority to represent to another person is, pursuant to the provisions of the preceding paragraph, liable for acts performed by that other person in relation to the third party within the scope of the authority to represent, and the other person performs in relation to the third party an act beyond the scope of the authority to represent, the person who makes the indication is liable for that act only if the third party has reasonable grounds for believing that the other person has authority to represent in that act.

(2) Nếu một người cho bên thứ ba biết rằng mình đã trao quyền đại diện cho người khác sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định tại khoản trên nếu người kia hành động với bên thứ ba trong phạm vi quyền đại diện. Nếu người khác có hành vi với bên thứ ba không thuộc phạm vi quyền đại diện đó thì có lý do xác đáng để cho rằng bên thứ ba có quyền đại diện của người khác đối với hành vi đó.

(権限外の行為の表見代理)

(Apparent Authority of Act Exceeding Authority)

(Thẩm quyền đối với các hành vi vượt ngoài thẩm quyền)

第百十条 前条第一項本文の規定は、代理人がその権限外の行為をした場合において、第三者が代理人の権限があると信ずべき正当な理由があるときについて準用する。

Article 110 The provisions of the main clause of paragraph (1) of the preceding Article apply mutatis mutandis if an agent performs an act exceeding the agent's authority to represent and a third party has reasonable grounds for believing that the agent has the authority as an agent.

Điều 110 Áp dụng các quy định tại khoản (1) của Điều trên với những sửa đổi thích hợp nếu người đại diện thực hiện một hành vi vượt quá thẩm quyền đại diện của mình và bên thứ ba có cơ sở hợp lý để tin rằng người đại diện có quyền đại diện.

(代理権の消滅事由)

(Ground of Extinction of Authority to Represent)

(Cơ sở kết thúc hiệu lực của thẩm quyền đại diện)

第百十一条 代理権は、次に掲げる事由によって消滅する。

Article 111 (1) The authority to represent ceases to exist upon:

Điều 111 (1) Quyền đại diện chấm dứt khi:

一 本人の死亡

(i) death of the principal; and

(i) bên ủy quyền chết; và

二 代理人の死亡又は代理人が破産手続開始の決定若しくは後見開始の審判を受けたこと。

(ii) death of the agent, or being given an order commencing bankruptcy proceeding or a decision for commencement of guardianship against the agent.

(ii) người đại diện chết hoặc nhận được lệnh bắt đầu thủ tục phá sản hoặc quyết định bắt đầu giám hộ.

2 委任による代理権は、前項各号に掲げる事由のほか、委任の終了によって消滅する。

(2) The authority to represent by mandate ceases to exist, other than on the grounds set forth in the respective items of the preceding paragraph, upon the termination of the mandate.

(2) Ngoài những lý do được nêu trong các mục tương ứng của khoản trên, quyền đại diện chấm dứt  sau khi kết thúc ủy quyền.

(代理権消滅後の表見代理等)

(Apparent Authority After Extinction of Authority to Represent)

(Thẩm quyền sau khi hết quyền đại diện)

第百十二条 他人に代理権を与えた者は、代理権の消滅後にその代理権の範囲内においてその他人が第三者との間でした行為について、代理権の消滅の事実を知らなかった第三者に対してその責任を負う。ただし、第三者が過失によってその事実を知らなかったときは、この限りでない。

Article 112 (1) A person that grants authority to represent to another person is liable towards a third party for an act performed between that other person and the third party within the scope of the authority to represent after the extinction of the authority to represent if that third party does not know the fact that the authority to represent has ceased to exist; provided, however, that this does not apply if the third party does to not know due to negligence the fact.

Điều 112 (1) Người trao quyền đại diện cho người khác phải chịu trách nhiệm trước bên thứ ba về hành vi được thực hiện giữa người đó và bên thứ ba trong phạm vi quyền đại diện sau khi quyền đại diện chấm dứt nếu bên thứ ba đó không biết thực tế rằng thẩm quyền đại diện đã không còn tồn tại; tuy nhiên, điều này không áp dụng nếu bên thứ ba không biết thực tế này do sơ suất.

2 他人に代理権を与えた者は、代理権の消滅後に、その代理権の範囲内においてその他人が第三者との間で行為をしたとすれば前項の規定によりその責任を負うべき場合において、その他人が第三者との間でその代理権の範囲外の行為をしたときは、第三者がその行為についてその他人の代理権があると信ずべき正当な理由があるときに限り、その行為についての責任を負う。

(2) If a person that grants authority to represent to another person is, pursuant to the provisions of the preceding paragraph, liable for an act performed between that other person and a third party within the scope of the authority to represent after the extinction of that authority to represent, and the other person performs in relation to the third party an act beyond the scope of the authority to represent, the person that grants authority to represent is liable for that act only if the third party has reasonable grounds for believing that the other person has authority to represent for the act.

(2) Nếu một người cho bên thứ ba biết rằng mình đã trao quyền đại diện cho người khác sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định tại khoản trên nếu người kia hành động với bên thứ ba trong phạm vi quyền đại diện sau khi hết thẩm quyền đại diện. Nếu người khác có hành vi với bên thứ ba không thuộc phạm vi quyền đại diện đó thì có lý do xác đáng để cho rằng bên thứ ba có quyền đại diện của người khác đối với hành vi đó.

(無権代理)

(Unauthorized Agency)

(Cơ quan đại diện không được ủy quyền)

第百十三条 代理権を有しない者が他人の代理人としてした契約は、本人がその追認をしなければ、本人に対してその効力を生じない。

Article 113 (1) A contract concluded by a person who acts as the agent of another person but has no authority to represent does not bind the principal unless the principal ratifies it.

Điều 113 (1) Hợp đồng do người không có quyền đại diện thay mặt cho người khác lập sẽ không có hiệu lực đối với người đó, trừ khi người đó xác nhận.

2 追認又はその拒絶は、相手方に対してしなければ、その相手方に対抗することができない。ただし、相手方がその事実を知ったときは、この限りでない。

(2) The ratification or refusal to ratify may not be duly asserted against the counterparty unless it is made to that counterparty; provided, however, that this does not apply if the counterparty has come to know the ratification or refusal to ratify.

(2) Không thể dựa trên việc xác nhận hoặc từ chối để chống lại bên kia, trừ khi nó được lập cho bên kia; tuy nhiên, điều này không áp dụng khi bên kia biết được sự việc.

(無権代理の相手方の催告権)

(Right to Demand of Counterparty of Unauthorized Agency)

(Quyền yêu cầu của cơ quan đại diện không được ủy quyền của đối tác)

第百十四条 前条の場合において、相手方は、本人に対し、相当の期間を定めて、その期間内に追認をするかどうかを確答すべき旨の催告をすることができる。この場合において、本人がその期間内に確答をしないときは、追認を拒絶したものとみなす。

Article 114 In the case referred to in the preceding Article, the counterparty may demand, by specifying a reasonable period of time, that the principal give a definite answer on whether or not the principal will ratify within that period of time. In this case, if the principal fails to give a definite answer within that period, the principal is deemed to have refused to ratify.

Điều 114 Trong trường hợp được nhắc đến ở Điều trên, bằng cách xác định một khoảng thời gian hợp lý, đối tác có thể yêu cầu rằng bên ủy quyền đưa ra câu trả lời chắc chắn về việc có chấp thuận trong khoảng thời gian đó hay không. Trong trường hợp này, nếu bên ủy quyền không trả lời dứt điểm trong thời hạn đó thì coi như bên ủy quyền đã từ chối chấp nhận.

(無権代理の相手方の取消権)

(Right to Rescind of Counterparty of Unauthorized Agency)

(Quyền hủy bỏ của bên kia đối với cơ quan đại diện không được ủy quyền)

第百十五条 代理権を有しない者がした契約は、本人が追認をしない間は、相手方が取り消すことができる。ただし、契約の時において代理権を有しないことを相手方が知っていたときは、この限りでない。

Article 115 A counterparty may rescind a contract that a person without the authority to represent has concluded until the principal ratifies it; provided, however, that this does not apply if the counterparty knew at the time of the conclusion of the contract that the agent had no authority to represent.

Điều 115  Hợp đồng do người không có quyền đại diện thực hiện có thể bị bên kia hủy bỏ cho đến khi bên ủy quyền xác nhận; tuy nhiên, nếu bên kia biết rằng mình không có quyền đại diện tại thời điểm giao kết hợp đồng, quy định này không được áp dụng.

(無権代理行為の追認)

(Ratification of Act of Unauthorized Agency)

(Sự phê chuẩn của cơ quan đại diện không được ủy quyền đối với hành động)

第百十六条 追認は、別段の意思表示がないときは、契約の時にさかのぼってその効力を生ずる。ただし、第三者の権利を害することはできない。

Article 116 Ratification is retroactive to the time of the conclusion of the contract unless a particular intention is manifested; provided, however, that this may not prejudice the rights of a third party.

Điều 116 Phê chuẩn sẽ có hiệu lực hồi tố về thời điểm giao kết hợp đồng, trừ khi một ý định cụ thể được biểu lộ; tuy nhiên, nó không thể làm phương hại đến quyền của bên thứ ba.

(無権代理人の責任)

(Liability of Unauthorized Agency)

(Trách nhiệm pháp lý của cơ quan đại diện không được ủy quyền)

第百十七条 他人の代理人として契約をした者は、自己の代理権を証明したとき、又は本人の追認を得たときを除き、相手方の選択に従い、相手方に対して履行又は損害賠償の責任を負う。

Article 117 (1) A person who concludes a contract as an agent of another person is liable to the counterparty for the performance of the contract or compensation for loss or damage, as chosen by the counterparty, unless the person proves the authority to represent or the principal ratifies the contract.

Điều 117 (1) Một người giao kết hợp đồng với tư cách là người đại diện của người khác phải chịu trách nhiệm với đối tác về việc thực hiện hợp đồng hoặc bồi thường tổn thất hoặc thiệt hại theo lựa chọn của đối tác, trừ khi người đó chứng minh được quyền đại diện hoặc bên ủy quyền chấp thuận hợp đồng.

2 前項の規定は、次に掲げる場合には、適用しない。

(2) The provisions of the preceding paragraph do not apply in the following cases:

(2) Các quy định của khoản trên không được áp dụng trong các trường hợp sau:

一 他人の代理人として契約をした者が代理権を有しないことを相手方が知っていたとき。

(i) if the counterparty knew that the person who concluded the contract as an agent of the other person had no authority to represent;

(i) nếu đối tác biết rằng người giao kết hợp đồng với tư cách là người đại diện của người kia nhưng không có thẩm quyền đại diện;

二 他人の代理人として契約をした者が代理権を有しないことを相手方が過失によって知らなかったとき。ただし、他人の代理人として契約をした者が自己に代理権がないことを知っていたときは、この限りでない。

(ii) if the counterparty was negligent in not knowing that the person who concluded the contract as an agent of the other person had no authority to represent; provided, however, that this does not apply if the person who concluded a contract as an agent of the other person knew themselves to have no authority to represent; or

(ii) nếu đối tác sơ suất không biết rằng người giao kết hợp đồng với tư cách là người đại diện của người kia không có thẩm quyền đại diện; tuy nhiên, điều này không áp dụng nếu người giao kết hợp đồng với tư cách là người đại diện của người kia tự biết mình không có thẩm quyền đại diện; hoặc

三 他人の代理人として契約をした者が行為能力の制限を受けていたとき。

(iii) if the legal capacity to act of the person who concluded the contract as an agent of the other person was subject to restrictions.

(iii) nếu người giao kết hợp đồng với tư cách là người đại diện của người kia có năng lực hành vi pháp lý hạn chế.

(単独行為の無権代理)

(Unauthorized Agency in Unilateral Juridical Act)

(Cơ quan đại diện không được ủy quyền trong hành động pháp lý đơn phương)

第百十八条 単独行為については、その行為の時において、相手方が、代理人と称する者が代理権を有しないで行為をすることに同意し、又はその代理権を争わなかったときに限り、第百十三条から前条までの規定を準用する。代理権を有しない者に対しその同意を得て単独行為をしたときも、同様とする。

Article 118 With respect to a unilateral juridical act, the provisions of Articles 113 through the preceding Article apply mutatis mutandis only if the counterparty, at the time of the act, either agrees for the person holding themselves out as an agent to act without the authority to represent or does not contest the authority to represent of that person. The same applies if a person does a unilateral juridical act vis-a-vis a person without authority to represent with the consent of that person.

Điều 118  Đối với một hành vi pháp lý đơn phương, các quy định từ Điều 113 đến Điều trên chỉ áp dụng với những sửa đổi thỏa đáng nếu đối tác, tại thời điểm thực hiện hành vi, đồng ý cho người tự coi mình là người đại diện hành động mà không có thẩm quyền đại diện hoặc không thể hiện sự không nhất trí trong việc trao quyền đại diện cho người đó. Nếu một người không có quyền đại diện thực hiện một hành vi pháp lý đơn phương nhưng có sự đồng ý của người đó thì quy định này cũng được áp dụng.

第四節 無効及び取消し

Section 4 Nullity and Rescission

Phần 4 Vô hiệu và hủy bỏ

(無効な行為の追認)

(Ratification of Void Acts)

(Xác nhận hành vi vô hiệu)

第百十九条 無効な行為は、追認によっても、その効力を生じない。ただし、当事者がその行為の無効であることを知って追認をしたときは、新たな行為をしたものとみなす。

Article 119 A void act does not become effective by ratification; provided, however, that if a party ratifies an act knowing that the act is void, it is deemed that the party did a new act.

Điều 119 Một hành động vô hiệu sẽ không có hiệu lực ngay cả khi được xác nhận; tuy nhiên, nếu một bên biết rằng hành vi đó là vô hiệu và xác nhận điều đó, thì bên đó sẽ được coi là đã thực hiện một hành vi mới.

(取消権者)

(Holder of Right to Rescind)

(Bên có quyền hủy bỏ)

第百二十条 行為能力の制限によって取り消すことができる行為は、制限行為能力者(他の制限行為能力者の法定代理人としてした行為にあっては、当該他の制限行為能力者を含む。)又はその代理人、承継人若しくは同意をすることができる者に限り、取り消すことができる。

Article 120 (1) An act that is voidable on the grounds of the qualified legal capacity to act of the person who did the act may be rescinded only by the person with qualified legal capacity (in the case of an act performed by the person as a legal representative of another person with limited capacity, including that other person with limited capacity), or an agent or successor thereof, or a person who has the authority to give consent thereto.

Điều 120  (1) Một hành vi có thể bị hủy bỏ do hạn chế năng lực hành vi, bao gồm những hành vi của những người không có đủ khả năng hành vi (trong trường hợp hành vi được thực hiện bởi một người với tư cách là người đại diện theo pháp luật của một người khác có khả năng hành vi hạn chế, gồm cả trường hợp người khác có năng lực hành vi hạn chế), hoặc người đại diện, người kế nhiệm của người đó, hoặc một người có thể đồng ý về điều đó.

2 錯誤、詐欺又は強迫によって取り消すことができる行為は、瑕疵ある意思表示をした者又はその代理人若しくは承継人に限り、取り消すことができる。

(2) An act that is voidable on the grounds of a mistake, fraud or duress may be rescinded only by the person who made the defective manifestation of intention, or an agent or successor thereof.

(2) Một hành động vô hiệu vì lý do nhầm lẫn, gian lận hoặc ép buộc chỉ có thể bị hủy bỏ bởi người đưa ra tuyên bố ý định không chính xác hoặc người đại diện hoặc người kế nhiệm của người đó.

(取消しの効果)

(Effect of Rescission)

(Hiệu lực của việc hủy bỏ)

第百二十一条 取り消された行為は、初めから無効であったものとみなす。

Article 121 An act that has been rescinded is deemed void ab initio.

Điều 121 Một hành vi đã bị hủy bỏ được coi là vô hiệu.

(原状回復の義務)

(Obligation of Restoration)

(Nghĩa vụ Phục hồi)

第百二十一条の二 無効な行為に基づく債務の履行として給付を受けた者は、相手方を原状に復させる義務を負う。

Article 121-2 (1) A person that has received payment or delivery as the performance of an obligation based on a void act has an obligation to restore the other party to the original state.

Điều 121-2 (1) Một người nhận được lợi ích do thực hiện nghĩa vụ dựa trên hành vi vô hiệu sẽ có nghĩa vụ khôi phục lại tình trạng ban đầu cho bên kia.

2 前項の規定にかかわらず、無効な無償行為に基づく債務の履行として給付を受けた者は、給付を受けた当時その行為が無効であること(給付を受けた後に前条の規定により初めから無効であったものとみなされた行為にあっては、給付を受けた当時その行為が取り消すことができるものであること)を知らなかったときは、その行為によって現に利益を受けている限度において、返還の義務を負う。

(2) Notwithstanding the provisions of the preceding paragraph, if a person that receives payment or delivery as the performance of an obligation based on a void gratuitous act did not know that the act was void at the time of receiving the payment or delivery (or if the person did not know that the act was voidable at the time of receiving the payment or delivery in the case of an act which is deemed void ab initio pursuant to the provisions of the preceding Article after the receipt of the payment or delivery), has an obligation to return to the extent currently enriched by the act.

(2) Bất chấp các quy định của khoản trên, một người nhận được lợi ích do thực hiện nghĩa vụ dựa trên một hành vi bị vô hiệu một cách vô cớ nhưng không biết hành vi đó là vô hiệu tại thời điểm nhận lợi ích (hoặc nếu người đó không biết rằng hành vi đó là vô hiệu tại thời điểm nhận được lợi ích trong trường hợp một hành vi được coi là vô hiệu theo quy định của Điều trên sau khi nhận được lợi ích) có nghĩa vụ hoàn trả lại lợi ích có được nhờ hành vi đó.

3 第一項の規定にかかわらず、行為の時に意思能力を有しなかった者は、その行為によって現に利益を受けている限度において、返還の義務を負う。行為の時に制限行為能力者であった者についても、同様とする。

(3) Notwithstanding the provisions of paragraph (1), a person who has no mental capacity at the time of performing an act has an obligation to return to the extent currently enriched by the act. The same applies to a person who is a person with qualified legal capacity at the time of performing an act.

(3) Bất kể các quy định tại khoản (1), một người không có năng lực tâm thần vào thời điểm thực hiện hành vi sẽ có nghĩa vụ hoàn trả lợi ích trong phạm vi mà người đó thực sự được hưởng lợi từ hành vi đó. Quy định tương tự cũng sẽ áp dụng cho một người không có đủ năng lực hành vi pháp lý vào thời điểm thực hiện hành vi.

(取り消すことができる行為の追認)

(Ratification of Voidable Acts)

(Xác nhận các hành vi có thể vô hiệu)

第百二十二条 取り消すことができる行為は、第百二十条に規定する者が追認したときは、以後、取り消すことができない。

Article 122 A voidable act may not be rescinded after the person prescribed in Article 120 ratifies it.

Điều 122 Không thể hủy bỏ một hành vi có thể vô hiệu sau khi người được quy định tại Điều 120 xác nhận.

(取消し及び追認の方法)

(Method of Voidance and Ratification)

(Phương pháp Hủy bỏ và Xác nhận)

第百二十三条 取り消すことができる行為の相手方が確定している場合には、その取消し又は追認は、相手方に対する意思表示によってする。

Article 123 If the counterparty to a voidable act is identified, the voidance or ratification of that act is made by the manifestation of intention to the counterparty.

Điều 123 Nếu đã xác định được đối tác tham gia thực hiện hành vi có thể bị hủy bỏ, hủy bỏ hoặc xác nhận thực hiện bằng cách tuyên bố rõ ý định với đối tác.

(追認の要件)

(Requirements for Ratification)

(Yêu cầu đối với việc xác nhận)

第百二十四条 取り消すことができる行為の追認は、取消しの原因となっていた状況が消滅し、かつ、取消権を有することを知った後にしなければ、その効力を生じない。

Article 124 (1) The ratification of a voidable act does not become effective unless it is made after the circumstances that made the act voidable cease to exist and the person ratifying the act becomes aware of the right to rescind it.

Điều 124  (1) Việc xác nhận một hành vi có thể bị chấm dứt hiệu lực không có hiệu lực cho đến khi tình huống gây ra việc thu hồi hành vi này không còn và người xác nhận hành vi biết được quyền thu hồi của mình.

2 次に掲げる場合には、前項の追認は、取消しの原因となっていた状況が消滅した後にすることを要しない。

(2) In the following cases, the ratification referred to in the preceding paragraph is not required to be made after the circumstances that made the act voidable cease to exist:

(2) Trong các trường hợp sau đây, không bắt buộc xác nhận như quy định ở khoản trên sau khi các trường hợp khiến hành vi có thể bị chấm dứt hiệu lực không còn tồn tại:

一 法定代理人又は制限行為能力者の保佐人若しくは補助人が追認をするとき。

(i) if a legal representative or a curator or assistant of a person with qualified legal capacity ratifies the act; or

(i) nếu người đại diện theo pháp luật hoặc người trông nom hoặc người trợ giúp của người không có đủ năng lực pháp lý xác nhận hành vi đó; hoặc

二 制限行為能力者(成年被後見人を除く。)が法定代理人、保佐人又は補助人の同意を得て追認をするとき。

(ii) if a person with qualified legal capacity (excluding an adult ward) makes the ratification with the consent of a legal representative, curator or assistant.

(ii) nếu một người không có đủ năng lực pháp lý (không bao gồm người trưởng thành được giám hộ) xác nhận và có sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật, người trông nom hoặc người trợ giúp.

(法定追認)

(Statutory Ratification)

(Xác nhận theo luật định)

第百二十五条 追認をすることができる時以後に、取り消すことができる行為について次に掲げる事実があったときは、追認をしたものとみなす。ただし、異議をとどめたときは、この限りでない。

Article 125 If, at or after the time when it becomes possible to ratify an act, any of the following facts occur with respect to a voidable act, it is deemed that the act has been ratified; provided, however, that this does not apply if an objection is reserved:

Điều 125 Nếu bất kỳ sự kiện nào sau đây liên quan đến một hành vi có thể bị chấm dứt hiệu lực vào hoặc sau thời điểm xác nhận có thể được thực hiện, hành vi đó sẽ được coi là đã được xác nhận; tuy nhiên, không áp dụng quy định trên nếu bảo lưu quyền phản đối.

一 全部又は一部の履行

(i) full or partial performance;

(i) thực hiện toàn bộ hoặc một phần;

二 履行の請求

(ii) request for the performance;

(ii) Yêu cầu thực hiện;

三 更改

(iii) novation;

(iii) thay thế nghĩa vụ;

四 担保の供与

(iv) provision of a security;

(iv) cung cấp tài sản thế chấp;

五 取り消すことができる行為によって取得した権利の全部又は一部の譲渡

(v) assignment of a part of or the whole of a right acquired by the voidable act; or

(v) chuyển giao tất cả hoặc một phần các quyền có được thông qua các hành vi có thể bị chấm dứt hiệu lực

六 強制執行

(vi) compulsory execution.

(vi) thực hiện một cách bắt buộc.

(取消権の期間の制限)

(Limitation on Period of Right to Rescind)

(Giới hạn về thời hạn quyền hủy bỏ)

第百二十六条 取消権は、追認をすることができる時から五年間行使しないときは、時効によって消滅する。行為の時から二十年を経過したときも、同様とする。

Article 126 The right to rescind an act is extinguished by the operation of the prescription if it is not exercised within five years from the time when it becomes possible to ratify the act. The same applies if 20 years have passed from the time of the act.

Điều 126 Quyền hủy bỏ một hành vi sẽ bị chấm dứt theo thời hiệu nếu nó không được thực hiện trong vòng năm năm kể từ thời điểm có thể xác nhận hành vi đó. Quyền này cũng sẽ chấm dứt nếu không được thực hiện sau 20 năm kể từ thời điểm thực hiện hành vi.

第五節 条件及び期限

Section 5 Conditions and Time Limits

Phần 5 Điều kiện và Thời hạn

(条件が成就した場合の効果)

(Effect of Fulfillment of Conditions)

(Ảnh hưởng của việc thực hiện đầy đủ các điều kiện)

第百二十七条 停止条件付法律行為は、停止条件が成就した時からその効力を生ずる。

Article 127 (1) A juridical act subject to a condition precedent becomes effective upon fulfillment of the condition precedent.

Điều 127 (1) Hành vi pháp lý gắn với điều kiện tiên quyết có hiệu lực kể từ thời điểm thực hiện điều kiện tiên quyết này.

2 解除条件付法律行為は、解除条件が成就した時からその効力を失う。

(2) A juridical act that is subject to a condition subsequent ceases to be effective upon fulfillment of the condition subsequent.

(2) Hành vi pháp lý gắn với điều kiện chấm dứt nghĩa vụ sẽ hết hiệu lực sau khi hoàn thành điều kiện chấm dứt nghĩa vụ đó.

3 当事者が条件が成就した場合の効果をその成就した時以前にさかのぼらせる意思を表示したときは、その意思に従う。

(3) If the party manifests an intention to make the effects retroactive to the time of or any time prior to the time of the fulfillment, that intention prevails.

(3)  Nếu bên thể hiện ý định khiến các ảnh hưởng có hiệu lực trở về thời điểm hoặc bất kỳ thời điểm nào trước thời điểm thực hiện điều kiện, thì ý định đó sẽ được ưu tiên áp dụng.

(条件の成否未定の間における相手方の利益の侵害の禁止)

(Prohibition of Infringement of Interest of Counterparty Pending Fulfillment of Conditions)

(Cấm vi phạm lợi ích của đối tác đang chờ hoàn thành các điều kiện)

第百二十八条 条件付法律行為の各当事者は、条件の成否が未定である間は、条件が成就した場合にその法律行為から生ずべき相手方の利益を害することができない。

Article 128 While it is uncertain whether or not a condition will be fulfilled, a party to a juridical act that is subject to a condition may not prejudice the other party's interests that would arise from the juridical act upon fulfillment of the condition.

Điều 128 Nếu chưa biết chắc liệu một điều kiện có được thực hiện hay không, mỗi bên tham gia thực hiện hành vi pháp lý và phải tuân thủ một điều kiện không được làm phương hại đến lợi ích của bên kia khi thực hiện điều kiện.

(条件の成否未定の間における権利の処分等)

(Disposition of Rights Pending Fulfillment of Conditions)

(Định đoạt các quyền trong khi vẫn chưa rõ đã hoàn thành các điều kiện hay chưa)

第百二十九条 条件の成否が未定である間における当事者の権利義務は、一般の規定に従い、処分し、相続し、若しくは保存し、又はそのために担保を供することができる。

Article 129 While it is uncertain whether or not a condition will be fulfilled, the rights and obligations of the party concerned may be disposed of, inherited or preserved, or a security may be provided therefor, in accordance with the general provisions.

Điều 129 Nếu chưa biết chắc liệu một điều kiện có được thực hiện hay không, các quyền và nghĩa vụ của bên liên quan có thể được định đoạt, dù là kế thừa hoặc bảo lưu, hoặc được cung cấp biện pháp bảo đảm cho mục đích đó, theo các quy định chung.

(条件の成就の妨害等)

(Prevention of Fulfillment of Conditions)

(Ngăn ngừa việc hoàn thành các điều kiện)

第百三十条 条件が成就することによって不利益を受ける当事者が故意にその条件の成就を妨げたときは、相手方は、その条件が成就したものとみなすことができる。

Article 130 (1) If a party that would suffer a detriment as a result of the fulfillment of a condition intentionally prevents the fulfillment of that condition, the counterparty may deem that the condition has been fulfilled.

Điều 130 (1) Nếu một bên chịu bất lợi do thực hiện điều kiện và cố ý ngăn cản việc thực hiện điều kiện này, bên kia có thể coi rằng điều kiện đó đã được thực hiện.

2 条件が成就することによって利益を受ける当事者が不正にその条件を成就させたときは、相手方は、その条件が成就しなかったものとみなすことができる。

(2) If a party who would enjoy a benefit as a result of the fulfillment of a condition wrongfully has that condition fulfilled, the counterparty may deem that the condition has not been fulfilled.

(2) Nếu một bên được hưởng lợi từ việc thực hiện điều kiện một cách bất hợp pháp và đã hoàn thành việc thực hiện điều kiện đó, thì bên kia có thể coi rằng điều kiện đó vẫn chưa được thực hiện.

(既成条件)

(Fulfilled Conditions)

(Điều kiện được đáp ứng)

第百三十一条 条件が法律行為の時に既に成就していた場合において、その条件が停止条件であるときはその法律行為は無条件とし、その条件が解除条件であるときはその法律行為は無効とする。

Article 131 (1) If a condition has already been fulfilled at the time of a juridical act and that condition is a condition precedent, the juridical act constitutes an unconditional juridical act; if that condition is a condition subsequent, the juridical act is void.

Điều 131 (1) Nếu điều kiện đã được thực hiện tại thời điểm thực hiện hành vi pháp lý và đó là điều kiện tiên quyết thì hành vi pháp lý đó cấu thành một hành vi pháp lý vô điều kiện; nếu điều kiện đó là điều kiện chấm dứt nghĩa vụ thì hành vi pháp lý trở nên vô hiệu.

2 条件が成就しないことが法律行為の時に既に確定していた場合において、その条件が停止条件であるときはその法律行為は無効とし、その条件が解除条件であるときはその法律行為は無条件とする。

(2) If it has already been established at the time of a juridical act that a condition will not be fulfilled and that condition is a condition precedent, the juridical act is void; if that condition is a condition subsequent, the juridical act constitutes an unconditional act.

(2) Nếu tại thời điểm thực hiện hành vi đã xác định được rằng điều kiện không được thực hiện và điều kiện đó là điều kiện tiên quyết thì hành vi vô hiệu; nếu điều kiện đó là điều kiện chấm dứt nghĩa vụ thì hành vi pháp lý trở thành hành vi vô điều kiện.

3 前二項に規定する場合において、当事者が条件が成就したこと又は成就しなかったことを知らない間は、第百二十八条及び第百二十九条の規定を準用する。

(3) In the cases referred to in the provisions of the preceding two paragraphs, the provisions of Article 128 and Article 129 apply mutatis mutandis until the relevant party becomes aware that the condition has been or has not been fulfilled.

(3) Trong các trường hợp được nêu ở hai khoản trên, các quy định của Điều 128 và Điều 129 được áp dụng với những sửa đổi thích hợp cho đến khi bên liên quan biết rằng điều kiện đã được thực hiện hay chưa.

(不法条件)

(Unlawful Conditions)

(Điều kiện bất hợp pháp)

第百三十二条 不法な条件を付した法律行為は、無効とする。不法な行為をしないことを条件とするものも、同様とする。

Article 132 A juridical act subject to an unlawful condition is void. The same applies to a juridical act subject to the condition that an unlawful act not be performed.

Điều 132 Hành vi pháp lý sẽ bị vô hiệu nếu gắn với điều kiện trái pháp luật. Quy định tương tự cũng áp dụng đối với một hành vi pháp lý có điều kiện không được thực hiện do hành vi bất hợp pháp.

(不能条件)

(Impossible Conditions)

(Điều kiện bất khả thi)

第百三十三条 不能の停止条件を付した法律行為は、無効とする。

Article 133 (1) A juridical act subject to an impossible condition precedent is void.

Điều 133 (1) Hành vi pháp lý phải tuân thủ một điều kiện tiên quyết bất khả thi sẽ được coi là vô hiệu.

2 不能の解除条件を付した法律行為は、無条件とする。

(2) A juridical act subject to an impossible condition subsequent is an unconditional juridical act.

(2) Hành vi pháp lý tuân thủ một điều kiện chấm dứt nghĩa vụ bất khả thi là một hành vi pháp lý vô điều kiện.

(随意条件)

(Potestative Conditions)

(Điều kiện tùy một bên)

第百三十四条 停止条件付法律行為は、その条件が単に債務者の意思のみに係るときは、無効とする。

Article 134 A juridical act subject to a condition precedent is void if the condition is dependent only upon the intention of the obligor.

Điều 134 Hành vi pháp lý phải tuân thủ điều kiện tiên quyết sẽ bị vô hiệu nếu điều kiện đó chỉ phụ thuộc vào ý định của bên có nghĩa vụ.

(期限の到来の効果)

(Effect of Arrival of Assigned Time)

(Ảnh hưởng của việc đến đúng thời hạn cuối cùng)

第百三十五条 法律行為に始期を付したときは、その法律行為の履行は、期限が到来するまで、これを請求することができない。

Article 135 (1) If a time of commencement is assigned to a juridical act, the performance of that juridical act may not be demanded before the arrival of that assigned time.

Điều 135 (1) Khi hành vi pháp lý có ngày bắt đầu thì không được yêu cầu thực hiện hành vi cho đến khi đến thời hạn cuối cùng.

2 法律行為に終期を付したときは、その法律行為の効力は、期限が到来した時に消滅する。

(2) If time of expiration is assigned to a juridical act, that juridical act expires upon the arrival of that assigned time.

(2) Khi hành vi pháp lý đã chấm dứt thì hiệu lực của hành vi đó sẽ bị chấm dứt khi đến hạn.

(期限の利益及びその放棄)

(Benefit of Time and Waiver)

(Lợi ích về thời gian và miễn trừ)

第百三十六条 期限は、債務者の利益のために定めたものと推定する。

Article 136 (1) The time stipulation is presumed to be provided for the benefit of the obligor.

Điều 136 (1) Quy định về thời gian được coi là có lợi cho bên có nghĩa vụ.

2 期限の利益は、放棄することができる。ただし、これによって相手方の利益を害することはできない。

(2) The benefit of time stipulation may be waived; provided, however, that the waiver may not prejudice the interest of the counterparty.

(2) Có thể từ bỏ quy định về thời gian cùng với lợi ích đi kèm với điều kiện việc từ bỏ có thể không làm phương hại đến lợi ích của bên kia.

(期限の利益の喪失)

(Acceleration)

(Tăng tốc)

第百三十七条 次に掲げる場合には、債務者は、期限の利益を主張することができない。

Article 137 The obligor may not assert the benefit of time stipulation if:

Điều 137 Trong các trường hợp sau đây, bên có nghĩa vụ không được hưởng lợi từ quy định thời gian nếu:

一 債務者が破産手続開始の決定を受けたとき。

(i) the obligor has become subject to the order commencing bankruptcy proceeding;

(i) bên có nghĩa vụ nhận được quyết định bắt đầu tiến hành thủ tục phá sản;

二 債務者が担保を滅失させ、損傷させ、又は減少させたとき。

(ii) the obligor has lost, damaged, or diminished the security; or

(ii) bên có nghĩa vụ làm mất, hư hỏng hoặc giảm sút tài sản thế chấp.

三 債務者が担保を供する義務を負う場合において、これを供しないとき。

(iii) the obligor fails to provide security when it has the obligation to do so.

(iii) bên có nghĩa vụ không cung cấp tài sản thế chấp khi bên có nghĩa vụ phải làm như vậy.

第六章 期間の計算

Chapter VI Computation of Period of Time

Chương 6 Tính toán khoảng thời gian

(期間の計算の通則)

(Common Rules on Computation of Period of Time)

(Các quy tắc chung về tính toán khoảng thời gian)

第百三十八条 期間の計算方法は、法令若しくは裁判上の命令に特別の定めがある場合又は法律行為に別段の定めがある場合を除き、この章の規定に従う。

Article 138 The method of computation of a period of time is governed by the provisions of this Chapter unless otherwise provided in the laws and regulations or a judicial order, or unless otherwise provided for by the relevant juridical act.

Điều 138 Tính khoảng thời gian theo quy định của Chương này, trừ khi có quy định đặc biệt trong luật hoặc lệnh tư pháp hoặc có quy định đặc biệt trong hành vi pháp lý liên quan.

(期間の起算)

(Commencement of Period)

(Bắt đầu khoảng thời gian)

第百三十九条 時間によって期間を定めたときは、その期間は、即時から起算する。

Article 139 When a period is provided for in hours, the period commences immediately at the specified time.

Điều 139 Khi khoảng thời gian được ấn định bằng giờ thì khoảng thời gian đó sẽ được tính ngay lập tức.

第百四十条 日、週、月又は年によって期間を定めたときは、期間の初日は、算入しない。ただし、その期間が午前零時から始まるときは、この限りでない。

Article 140 When a period is provided for in days, weeks, months, or years, the first day of the period is not included in the computation; provided, however, that this does not apply when the period commences at twelve midnight.

Điều 140 Khi khoảng thời gian được tính bằng ngày, tuần, tháng hoặc năm, thì ngày đầu tiên của khoảng thời gian không được tính; tuy nhiên, không áp dụng quy định này khi khoảng thời gian bắt đầu lúc 12 giờ đêm.

(期間の満了)

(Expiration of Period)

(Kết thúc khoảng thời gian)

第百四十一条 前条の場合には、期間は、その末日の終了をもって満了する。

Article 141 In the case referred to in the preceding Article, the period expires at the end of the last day.

Điều 141 Trong trường hợp được đề cập ở Điều trên, khoảng thời gian sẽ hết hạn vào cuối ngày cuối cùng.

第百四十二条 期間の末日が日曜日、国民の祝日に関する法律(昭和二十三年法律第百七十八号)に規定する休日その他の休日に当たるときは、その日に取引をしない慣習がある場合に限り、期間は、その翌日に満了する。

Article 142 If the last day of a period falls on a Sunday, a holiday as provided in the Act on National Holidays (Act No. 178 of 1948), or any other holiday, only when it is customary not to do business on the relevant day, the period expires on the immediately following day.

Điều 142 Nếu ngày cuối cùng của khoảng thời gian rơi vào Chủ nhật, ngày nghỉ được quy định trong Đạo luật về các ngày lễ quốc gia (Đạo luật số 178 năm 1948), hoặc bất kỳ ngày lễ nào khác, theo thông lệ, không thực hiện giao dịch vào ngày đó, khoảng thời gian sẽ hết hạn vào ngày hôm sau.

(暦による期間の計算)

(Computation of Period with Reference to Calendar)

(Tính toán khoảng thời gian theo lịch)

第百四十三条 週、月又は年によって期間を定めたときは、その期間は、暦に従って計算する。

Article 143 (1) If a period is provided for in weeks, months, or years, the period is calculated in accordance to the calendar.

Điều 143 (1) Nếu một khoảng thời gian được tính bằng tuần, tháng hoặc năm thì khoảng thời gian đó được tính theo lịch.

2 週、月又は年の初めから期間を起算しないときは、その期間は、最後の週、月又は年においてその起算日に応当する日の前日に満了する。ただし、月又は年によって期間を定めた場合において、最後の月に応当する日がないときは、その月の末日に満了する。

(2) If a period does not commence at the beginning of the week, month, or year, that period expires on the day immediately preceding the day which corresponds to the commencement day in the last week, month or year; provided, however, that if the period is provided for in months or years and the last month does not contain a corresponding day, the period expires on the last day of that month.

(2) Nếu khoảng thời gian không bắt đầu vào đầu tuần, tháng hoặc năm thì khoảng thời gian đó sẽ hết vào ngày ngay trước ngày tương ứng với ngày bắt đầu trong tuần, tháng hoặc năm trước; tuy nhiên, nếu khoảng thời gian được ghi nhận theo tháng hoặc năm và tháng cuối cùng không chứa ngày tương ứng, thì khoảng thời gian sẽ hết hạn vào ngày cuối cùng của tháng đó.

第七章 時効

Chapter VII Prescription

Chương 7 Thời hiệu

第一節 総則

Section 1 General Provisions

Phần 1 Quy định chung

(時効の効力)

(Effect of Prescription)

(Hiệu lực của thời hiệu)

第百四十四条 時効の効力は、その起算日にさかのぼる。

Article 144 The prescription is retroactive to the commencement day.

Điều 144 Thời hiệu có hiệu lực kể từ ngày bắt đầu.

(時効の援用)

(Invocation of Prescription)

(Viện dẫn thời hiệu)

第百四十五条 時効は、当事者(消滅時効にあっては、保証人、物上保証人、第三取得者その他権利の消滅について正当な利益を有する者を含む。)が援用しなければ、裁判所がこれによって裁判をすることができない。

Article 145 The court may not make a judicial decision relying on prescription unless a party (in the case of extinctive prescription, including a guarantor, third-party collateral provider, third party acquirer, or any other person with a legitimate interest in the extinction of a right) invokes it.

Điều 145. Tòa án không được đưa ra quyết định pháp lý dựa trên thời hiệu trừ khi một bên (trong trường hợp thời hiệu mất quyền, bao gồm bên bảo lãnh, người cung cấp tài sản thế chấp bên thứ ba, bên mua lại bên thứ ba hoặc bất kỳ người nào khác có lợi ích hợp pháp khi tước mất quyền) viện dẫn thời hiệu.

(時効の利益の放棄)

(Waiver of Benefits of Prescription)

(Từ bỏ lợi ích của thời hiệu)

第百四十六条 時効の利益は、あらかじめ放棄することができない。

Article 146 The benefits of the prescription may not be waived in advance.

Điều 146 Không thể từ bỏ quyền lợi của thời hiệu từ trước.

(裁判上の請求等による時効の完成猶予及び更新)

(Postponement of Expiry of Prescription Period and Renewal of Prescription Period on the Ground of Demand by Litigation)

(Trì hoãn và gia hạn kỳ hiệu theo yêu cầu của tòa án)

第百四十七条 次に掲げる事由がある場合には、その事由が終了する(確定判決又は確定判決と同一の効力を有するものによって権利が確定することなくその事由が終了した場合にあっては、その終了の時から六箇月を経過する)までの間は、時効は、完成しない。

Article 147 (1) If any of the following grounds exists, the period of prescription does not expire until the ground ceases to exist (if the ground ceases to exist while the right remains undetermined by a final and binding judgment or anything that has the same effect as a final and binding judgment, until six months have passed from the time of cessation):

Điều 147 (1) Nếu có bất kỳ lý do nào sau đây, kỳ hiệu sẽ không hết hạn cho đến khi lý do đó chấm dứt (trong trường hợp lý do bị chấm dứt mà không có quyền được xác định bằng phán quyết cuối cùng hoặc điều gì đó có hiệu lực tương tự như phán quyết cuối cùng, cho đến khi sáu tháng đã trôi qua kể từ thời điểm hết thời hiệu.)

一 裁判上の請求

(i) demand by litigation;

(i) yêu cầu của tòa án;

二 支払督促

(ii) demand for payment;

(ii) yêu cầu thanh toán;

三 民事訴訟法第二百七十五条第一項の和解又は民事調停法(昭和二十六年法律第二百二十二号)若しくは家事事件手続法(平成二十三年法律第五十二号)による調停

(iii) settlement referred to in Article 275, paragraph (1) of the Code of Civil Procedure or mediation under the Civil Conciliation Act (Act No. 222 of 1951) or the Domestic Relations Case Procedure Act (Act No. 52 of 2011); or

(iii) giải quyết theo quy định tại khoản (1), Điều 275 của Bộ luật Tố tụng Dân sự hoặc hòa giải theo Đạo luật Hòa giải Dân sự (Đạo luật số 222 năm 1951) hoặc Đạo luật Xử lý Vụ án liên quan đến Quan hệ gia đình (Đạo luật số 52 năm 2011) ; hoặc

四 破産手続参加、再生手続参加又は更生手続参加

(iv) participation in bankruptcy proceeding, rehabilitation proceeding or reorganization proceeding.

(iv) tham gia vào thủ tục phá sản, thủ tục phục hồi hoặc tổ chức lại.

2 前項の場合において、確定判決又は確定判決と同一の効力を有するものによって権利が確定したときは、時効は、同項各号に掲げる事由が終了した時から新たにその進行を始める。

(2) In the case referred to in the preceding paragraph, if a right is determined by a final and binding judgment or anything that has the same effect as a final and binding judgment, a new period of prescription commences to run at the time when the grounds set forth in the items of that paragraph cease to exist;

(2) Trong trường hợp được đề cập ở khoản trên, nếu quyền được xác định bằng phán quyết cuối cùng và ràng buộc hoặc bất kỳ điều gì có hiệu lực tương tự như phán quyết cuối cùng và ràng buộc, thì kỳ hiệu mới bắt đầu có hiệu lực vào thời điểm các căn cứ được quy định tại khoản đó không còn tồn tại;

(強制執行等による時効の完成猶予及び更新)

(Postponement of Expiry of Prescription Period and Renewal of Prescription Period on the Ground of Compulsory Execution)

(Trì hoãn và gia hạn kỳ hiệu trên cơ sở bắt buộc thực thi)

第百四十八条 次に掲げる事由がある場合には、その事由が終了する(申立ての取下げ又は法律の規定に従わないことによる取消しによってその事由が終了した場合にあっては、その終了の時から六箇月を経過する)までの間は、時効は、完成しない。

Article 148 (1) If any of the following grounds exists, the prescription period does not expire until those grounds cease to exist (or until six months after those grounds cease to exist, if they cease to exist due to the withdrawal of a petition or the rescission of a petition for failure to comply with the provisions of the law):

Điều 148 (1) Nếu có bất kỳ căn cứ nào sau đây, thì kỳ hiệu sẽ không hết hiệu lực cho đến khi các căn cứ đó không còn tồn tại (hoặc cho đến sáu tháng sau khi các căn cứ đó không còn tồn tại, nếu chúng không còn tồn tại do rút hoặc hủy đơn không theo quy định của pháp luật):

一 強制執行

(i) compulsory execution;

(i) thực hiện bắt buộc;

二 担保権の実行

(ii) enforcement of a security right;

(ii) thực thi quyền đối với tài sản bảo đảm;

三 民事執行法(昭和五十四年法律第四号)第百九十五条に規定する担保権の実行としての競売の例による競売

(iii) auction under the rules of an auction for the enforcement of a security right prescribed in Article 195 of the Civil Execution Act (Act No. 4 of 1979); or

(iii) bán đấu giá theo các quy tắc đấu giá nhằm thực thi quyền đối với tài sản bảo đảm được quy định tại Điều 195 của Đạo luật Thi hành án Dân sự (Đạo luật số 4 năm 1979); hoặc

四 民事執行法第百九十六条に規定する財産開示手続

(iv) asset disclosure procedure prescribed in Article 196 of the Civil Execution Act.

(iv) thủ tục công khai giá trị tài sản được quy định tại Điều 196 của Luật Thi hành án dân sự.

2 前項の場合には、時効は、同項各号に掲げる事由が終了した時から新たにその進行を始める。ただし、申立ての取下げ又は法律の規定に従わないことによる取消しによってその事由が終了した場合は、この限りでない。

(2) In the case referred to in the preceding paragraph, a new period of prescription commences to run at the time when the grounds set forth in the items of that paragraph cease to exist; provided, however, that this does not apply if the grounds cease to exist due to the withdrawal of a petition or the rescission of a petition for the failure to comply with the provisions of the law.

(2) Trong trường hợp được đề cập ở khoản trên, kỳ hiệu mới bắt đầu có hiệu lực vào thời điểm mà các căn cứ được quy định trong khoản đó không còn tồn tại; tuy nhiên, không áp dụng điều này nếu không còn căn cứ do rút hoặc hủy đơn không theo quy định của pháp luật.

(仮差押え等による時効の完成猶予)

(Postponement of Expiry of Prescription Period on the Ground of Provisional Seizure)

(Hoãn hết hạn kỳ hiệu do tịch thu tài sản tạm thời)

第百四十九条 次に掲げる事由がある場合には、その事由が終了した時から六箇月を経過するまでの間は、時効は、完成しない。

Article 149 If either of the following grounds exists, the prescription period does not expire until six months have passed from the time when the ground ceases to exist:

Điều 149 Nếu có một trong các căn cứ sau đây thì kỳ hiệu không hết hạn cho đến khi kết thúc sáu tháng kể từ thời điểm căn cứ không còn tồn tại:

一 仮差押え

(i) provisional seizure; or

(i) tịch thu tài sản tạm thời; hoặc

二 仮処分

(ii) provisional disposition.

(ii) phán quyết tạm thời.

(催告による時効の完成猶予)

(Postponement of Expiry of Prescription Period on the Ground of Demand)

(Hoãn hết hạn kỳ hiệu theo thông báo)

第百五十条 催告があったときは、その時から六箇月を経過するまでの間は、時効は、完成しない。

Article 150 (1) If a demand is made, the prescription period does not expire until six months have passed since the time of the demand.

Điều 150 (1) Khi thông báo được đưa ra, kỳ hiệu sẽ không hết hạn cho đến khi hết sáu tháng kể từ ngày thông báo.

2 催告によって時効の完成が猶予されている間にされた再度の催告は、前項の規定による時効の完成猶予の効力を有しない。

(2) A second demand made during the postponement of expiry of the prescription period granted on the ground of the first demand does not have the effect of postponement of expiry of prescription period under the provisions of the preceding paragraph.

(2) Thông báo thứ hai được đưa ra trong thời gian hoãn hết hạn kỳ hiệu nhờ thông báo thứ nhất sẽ không có tác dụng hoãn hết hạn kỳ hiệu theo các quy định tại khoản trên.

(協議を行う旨の合意による時効の完成猶予)

(Postponement of Expiry of Prescription Period on the Ground of Agreement on Holding Discussion)

(Hoãn hết hạn kỳ hiệu trên cơ sở thống nhất thảo luận)

第百五十一条 権利についての協議を行う旨の合意が書面でされたときは、次に掲げる時のいずれか早い時までの間は、時効は、完成しない。

Article 151 (1) If an agreement on holding a discussion concerning a right is made in writing, the prescription period does not expire until the earliest of the following points in time:

Điều 151 (1) Nếu thỏa thuận về tổ chức thảo luận liên quan đến quyền được lập thành văn bản, kỳ hiệu sẽ không kết thúc cho đến thời điểm sớm nhất trong các thời điểm sau:

一 その合意があった時から一年を経過した時

(i) when one year has passed from the time of the agreement;

(i) khi một năm đã trôi qua kể từ thời điểm thỏa thuận;

二 その合意において当事者が協議を行う期間(一年に満たないものに限る。)を定めたときは、その期間を経過した時

(ii) if the period during which the parties are to hold a discussion is specified by the agreement (limited to a period less than one year): when that period has expired; or

(ii) nếu thời hạn mà các bên tổ chức thảo luận được quy định trong thỏa thuận (giới hạn trong khoảng thời gian dưới một năm): khi thời hạn đó kết thúc; hoặc

三 当事者の一方から相手方に対して協議の続行を拒絶する旨の通知が書面でされたときは、その通知の時から六箇月を経過した時

(iii) if one of the parties notifies the other party in writing of refusal to continue the discussion: when six months have passed from the time of the notice.

(iii) nếu một trong các bên thông báo bằng văn bản cho bên kia về việc từ chối tiếp tục thảo luận: khi sáu tháng đã trôi qua kể từ thời điểm thông báo.

2 前項の規定により時効の完成が猶予されている間にされた再度の同項の合意は、同項の規定による時効の完成猶予の効力を有する。ただし、その効力は、時効の完成が猶予されなかったとすれば時効が完成すべき時から通じて五年を超えることができない。

(2) If an agreement referred to in the preceding paragraph is made a second time during the postponement of expiry of the prescription period granted pursuant to the provisions of that paragraph, the second agreement has the effect of postponement of expiry of prescription period under the provisions of the preceding paragraph; provided, however, that the period of that effect may not exceed five years in total from the time when the prescription period should have expired had the postponement of expiry of the prescription period not been granted.

(2) Nếu thỏa thuận được đề cập ở khoản trên được thực hiện lần thứ hai trong thời gian hoãn hết kỳ hiệu theo quy định của khoản đó, thì thỏa thuận thứ hai có hiệu lực hoãn hết kỳ hiệu theo quy định của khoản trên; tuy nhiên, thời hạn hiệu lực đó không được vượt quá tổng cộng năm năm kể từ thời điểm lẽ ra kỳ hiệu đã kết thúc nếu không được hoãn.

3 催告によって時効の完成が猶予されている間にされた第一項の合意は、同項の規定による時効の完成猶予の効力を有しない。同項の規定により時効の完成が猶予されている間にされた催告についても、同様とする。

(3) An agreement referred to in paragraph (1) which is made during the postponement of expiry of the prescription period granted on the ground of a demand does not have the effect of postponement of expiry of prescription period under the provisions of that paragraph. The same applies to a demand made during the postponement of expiry of the prescription period granted pursuant to the provisions of that paragraph.

(3) Thỏa thuận nêu tại khoản (1) được thực hiện trong thời gian hoãn hết kỳ hiệu do yêu cầu không có tác dụng hoãn hết kỳ hiệu theo các quy định tại khoản đó. Quy định tương tự cũng áp dụng cho yêu cầu được đưa ra trong thời gian hoãn hết kỳ hiệu theo các quy định của khoản đó.

4 第一項の合意がその内容を記録した電磁的記録(電子的方式、磁気的方式その他人の知覚によっては認識することができない方式で作られる記録であって、電子計算機による情報処理の用に供されるものをいう。以下同じ。)によってされたときは、その合意は、書面によってされたものとみなして、前三項の規定を適用する。

(4) If an agreement referred to in paragraph (1) is made by means of an electronic or magnetic record (meaning a record used in computerized information processing which is created in electronic form, magnetic form, or any other form that cannot be perceived by the human senses; the same applies hereinafter), the agreement is deemed to have been made in writing and the provisions of the preceding three paragraphs apply thereto.

(4) Nếu thỏa thuận nêu tại khoản (1) được thực hiện bằng hồ sơ điện tử hoặc từ tính (nghĩa là hồ sơ được sử dụng trong xử lý thông tin trên máy tính được tạo ra dưới dạng điện tử, dạng từ tính hoặc bất kỳ dạng nào khác mà không thể nhận thức được bằng các giác quan của con người; sau đây được hiểu với ý nghĩa như vậy), thỏa thuận được coi là đã được lập thành văn bản và các quy định của ba khoản trên được áp dụng cho thỏa thuận đó.

5 前項の規定は、第一項第三号の通知について準用する。

(5) The provisions of the preceding paragraph apply mutatis mutandis to the notice referred to in paragraph (1), item (iii).

(5) Các quy định của khoản trên được áp dụng với những sửa đổi phù hợp cho thông báo nêu tại mục (iii), khoản (1).

(承認による時効の更新)

(Renewal of Prescription Period on the Ground of Acknowledgment)

(Gia hạn kỳ hiệu bằng cách thừa nhận)

第百五十二条 時効は、権利の承認があったときは、その時から新たにその進行を始める。

Article 152 (1) If a right is acknowledged, a new period of prescription commences to run at the time of the acknowledgment.

Điều 152 (1) Nếu một quyền được thừa nhận, thì kỳ hiệu mới bắt đầu có hiệu lực vào thời điểm thừa nhận quyền.

2 前項の承認をするには、相手方の権利についての処分につき行為能力の制限を受けていないこと又は権限があることを要しない。

(2) With respect to the disposition of the right of the other party, an acknowledgment referred to in the preceding paragraph does not require unlimited capacity to act or authority.

(2) Đối với việc định đoạt quyền của bên kia, việc thừa nhận quyền theo khoản trên không yêu cầu năng lực hành động hoặc thẩm quyền vô hạn.

(時効の完成猶予又は更新の効力が及ぶ者の範囲)

(Scope of Persons Affected by Postponement of Expiry of Prescription Period or Renewal of Prescription Period)

(Phạm vi những người bị ảnh hưởng bởi việc hoãn hết kỳ hiệu hoặc gia hạn kỳ hiệu)

第百五十三条 第百四十七条又は第百四十八条の規定による時効の完成猶予又は更新は、完成猶予又は更新の事由が生じた当事者及びその承継人の間においてのみ、その効力を有する。

Article 153 (1) The postponement of the expiry of prescription period or the renewal of prescription period under the provisions of Article 147 or Article 148 is effective only between the parties with respect to whom grounds to postpone the expiry of prescription period or to renew prescription period have arisen and their successors.

Điều 153 (1) Việc hoãn hết kỳ hiệu hoặc gia hạn kỳ hiệu theo quy định tại Điều 147 hoặc Điều 148 chỉ có hiệu lực giữa các bên có căn cứ để hoãn kỳ hiệu hoặc gia hạn kỳ hiệu, hoặc những người kế thừa của họ.

2 第百四十九条から第百五十一条までの規定による時効の完成猶予は、完成猶予の事由が生じた当事者及びその承継人の間においてのみ、その効力を有する。

(2) The postponement of expiry of prescription period under the provisions of Articles 149 through 151 is effective only between the parties with respect to whom grounds to postpone the expiry of prescription period have arisen and their successors.

(2) Việc hoãn kỳ hiệu theo quy định từ Điều 149 đến Điều 151 chỉ có hiệu lực giữa các bên có căn cứ để hoãn hết kỳ hiệu và người kế thừa của họ.

3 前条の規定による時効の更新は、更新の事由が生じた当事者及びその承継人の間においてのみ、その効力を有する。

(3) The renewal of prescription period under the provisions of the preceding Article is effective only between the parties with respect to whom grounds to renew prescription period have arisen and their successors.

(3) Việc gia hạn kỳ hiệu theo quy định của Điều trên chỉ có hiệu lực giữa các bên liên quan có căn cứ để gia hạn kỳ hiệu và người kế thừa của họ.

第百五十四条 第百四十八条第一項各号又は第百四十九条各号に掲げる事由に係る手続は、時効の利益を受ける者に対してしないときは、その者に通知をした後でなければ、第百四十八条又は第百四十九条の規定による時効の完成猶予又は更新の効力を生じない。

Article 154 If the procedure regarding any of the grounds set forth in the items of Article 148, paragraph (1) or the items of Article 149 is not carried out in relation to a person that is to receive the benefit of prescription, it does not have an effect of postponement of expiry of prescription period or renewal of prescription period under the provisions of Article 148 or Article 149 unless the person is notified of it.

Điều 154 Nếu thủ tục liên quan đến bất kỳ lý do nào được quy định tại khoản (1), Điều 148 hoặc các mục của Điều 149 không được thực hiện đối với một người sẽ được hưởng lợi từ thời hiệu, người đó sẽ không được hưởng lợi từ việc hoãn hết kỳ hiệu hoặc gia hạn kỳ hiệu theo quy định tại Điều 148 hoặc Điều 149, trừ khi hoàn thành thủ tục.

第百五十五条から第百五十七条まで 削除

Articles 155 through 157 Deleted

Các điều từ 155 đến 157 Đã bị xóa

(未成年者又は成年被後見人と時効の完成猶予)

(Minor or Adult Ward and Postponement of Expiry of Prescription Period)

(Người chưa thành niên hoặc người trưởng thành được bảo hộ và hoãn kết thúc kỳ hiệu)

第百五十八条 時効の期間の満了前六箇月以内の間に未成年者又は成年被後見人に法定代理人がないときは、その未成年者若しくは成年被後見人が行為能力者となった時又は法定代理人が就職した時から六箇月を経過するまでの間は、その未成年者又は成年被後見人に対して、時効は、完成しない。

Article 158 (1) If a minor or an adult ward has no legal representative during the period of six months preceding the expiration of the period of prescription, the prescription period does not expire with respect to that minor or adult ward until six months pass from the time when that minor or adult ward becomes a person with a capacity to act, or a legal representative assumes the position.

Điều 158 (1) Nếu trẻ vị thành niên hoặc người trưởng thành được giám hộ không có người đại diện theo pháp luật trong thời gian sáu tháng trước khi hết thời hiệu, thời hiệu đối với vị thành niên hoặc người trưởng thành được giám hộ không kết thúc cho đến sáu tháng sau khi trẻ vị thành niên hoặc người trưởng thành được giám hộ đó trở thành người có năng lực hành vi hoặc có người đại diện theo pháp luật.

2 未成年者又は成年被後見人がその財産を管理する父、母又は後見人に対して権利を有するときは、その未成年者若しくは成年被後見人が行為能力者となった時又は後任の法定代理人が就職した時から六箇月を経過するまでの間は、その権利について、時効は、完成しない。

(2) If a minor or an adult ward has a right vis-a-vis the minor's or the adult ward's father, mother, or guardian who manages the property, the prescription period does not expire with respect to that right until six months have passed from the time when that minor or adult ward becomes a person with capacity to act, or a succeeding legal representative assumes the position.

(2) Nếu trẻ vị thành niên hoặc người trưởng thành được giám hộ có quyền được cha, mẹ hoặc người giám hộ của trẻ vị thành niên hoặc người trưởng thành được giám hộ quản lý tài sản, thời hiệu không kết thúc đối với quyền đó cho đến sau sáu tháng trẻ vị thành niên hoặc người trưởng thành được giám hộ trở thành người có năng lực hành vi hoặc có người đại diện theo pháp luật kế nhiệm.

(夫婦間の権利の時効の完成猶予)

(Postponement of Expiry of Prescription Period of Rights Between Husband and Wife)

(Hoãn hết thời hiệu về quyền giữa vợ và chồng)

第百五十九条 夫婦の一方が他の一方に対して有する権利については、婚姻の解消の時から六箇月を経過するまでの間は、時効は、完成しない。

Article 159 With respect to rights which the husband or wife has vis-a-vis the other spouse, the prescription period does not expire until six months have passed from the time of the dissolution of their marriage.

Điều 159 Đối với các quyền mà vợ hoặc chồng có đối với người kia, thời hiệu kết thúc sau sáu tháng kể từ thời điểm hôn nhân của họ tan vỡ.

(相続財産に関する時効の完成猶予)

(Postponement of Expiry of Prescription Period Regarding Estate)

(Hoãn hết thời hiệu liên quan đến tài sản được thừa kế)

第百六十条 相続財産に関しては、相続人が確定した時、管理人が選任された時又は破産手続開始の決定があった時から六箇月を経過するまでの間は、時効は、完成しない。

Article 160 With respect to an estate, the prescription period does not expire until six months have passed from the time when the heir is identified, the administrator is appointed, or commencement of bankruptcy proceeding is ordered.

Điều 160 Đối với tài sản được thừa kế, thời hiệu không kết thúc cho đến sau sáu tháng kể từ khi xác định được người thừa kế, chỉ định người quản lý tài sản hoặc bắt đầu thủ tục phá sản.

(天災等による時効の完成猶予)

(Postponement of Expiry of Prescription Period Due to Natural Disaster)

(Hoãn hết thời hiệu do thiên tai)

第百六十一条 時効の期間の満了の時に当たり、天災その他避けることのできない事変のため第百四十七条第一項各号又は第百四十八条第一項各号に掲げる事由に係る手続を行うことができないときは、その障害が消滅した時から三箇月を経過するまでの間は、時効は、完成しない。

Article 161 If it is impossible to carry out the procedure regarding any of the grounds set forth in the items of Article 147, paragraph (1) or the items of Article 148, paragraph (1) upon the expiration of the period of prescription due to a natural disaster or other unavoidable grave incident, the prescription period does not expire until three months have passed from the time when that impediment ceases to exist.

Điều 161 Nếu không thể thực hiện thủ tục liên quan đến bất kỳ lý do nào được nêu trong khoản (1) của Điều 147 hoặc khoản (1) của Điều 148 khi hết thời hiệu do thiên tai hoặc sự cố nghiêm trọng không thể tránh khỏi khác, thời hiệu sẽ kết thúc sau ba tháng kể từ thời điểm trở ngại đó không còn tồn tại.

第二節 取得時効

Section 2 Acquisitive Prescription

Phần 2 Thời hiệu hưởng quyền

(所有権の取得時効)

(Acquisitive Prescription of Ownership)

(Quyền sở hữu đối với Thời hiệu hưởng quyền)

第百六十二条 二十年間、所有の意思をもって、平穏に、かつ、公然と他人の物を占有した者は、その所有権を取得する。

Article 162 (1) A person that possesses the property of another for 20 years peacefully and openly with the intention to own it acquires ownership thereof.

Điều 162 (1) Một người chiếm giữ tài sản của người khác một cách hòa bình và công khai trong 20 năm với ý định sở hữu tài sản đó sẽ có quyền sở hữu đối với tài sản đó.

2 十年間、所有の意思をもって、平穏に、かつ、公然と他人の物を占有した者は、その占有の開始の時に、善意であり、かつ、過失がなかったときは、その所有権を取得する。

(2) A person that possesses the property of another for 10 years peacefully and openly with an intention to own it acquires ownership thereof if the person was acting in good faith and was not negligent at the time when the possession started.

(2) Một người sở hữu tài sản của người khác trong 10 năm một cách hòa bình và công khai với ý định sở hữu nó sẽ có quyền sở hữu tài sản đó nếu người đó hành động thiện chí và không sơ suất vào thời điểm bắt đầu sở hữu.

(所有権以外の財産権の取得時効)

(Acquisitive Prescription of Property Rights Other Than Ownership)

(Thời hiệu hưởng quyền đối với các quyền tài sản hơn quyền sở hữu)

第百六十三条 所有権以外の財産権を、自己のためにする意思をもって、平穏に、かつ、公然と行使する者は、前条の区別に従い二十年又は十年を経過した後、その権利を取得する。

Article 163 A person that exercises a property right other than ownership peacefully and openly with the intention to do so on the person's own behalf acquires that right after the passage of 20 years or 10 years, according to the distinction provided for in the preceding Article.

Điều 163 Một người thực hiện quyền tài sản không phải là quyền sở hữu một cách hòa bình và công khai với ý định làm cho chính bản thân mình sẽ có được quyền đó sau 20 năm hoặc 10 năm, theo sự phân biệt được quy định trong Điều trên.

(占有の中止等による取得時効の中断)

(Renewal of Acquisitive Prescription Due to Discontinuation of Possession)

(Gia hạn thời hiệu hưởng quyền do ngừng sở hữu)

第百六十四条 第百六十二条の規定による時効は、占有者が任意にその占有を中止し、又は他人によってその占有を奪われたときは、中断する。

Article 164 The prescription under the provisions of Article 162 is renewed if the possessor discontinues the possession voluntarily or is deprived of that possession by another person.

Điều 164 Thời hiệu theo quy định tại Điều 162 được gia hạn nếu người sở hữu tự nguyện ngừng sở hữu hoặc bị người khác tước đoạt quyền sở hữu.

第百六十五条 前条の規定は、第百六十三条の場合について準用する。

Article 165 The provisions of the preceding Article apply mutatis mutandis to the case under Article 163.

Điều 165 Các quy định của Điều trên áp dụng với những sửa đổi thích hợp theo từng trường hợp theo Điều 163.

第三節 消滅時効

Section 3 Extinctive Prescription

Phần 3 Thời hiệu mất quyền

(債権等の消滅時効)

(Extinctive Prescription of Claims)

(Thời hiệu mất quyền của khiếu nại)

第百六十六条 債権は、次に掲げる場合には、時効によって消滅する。

Article 166 (1) A claim is extinguished by prescription in the following cases:

Điều 166 (1) Khiếu nại sẽ được chấm dứt theo thời hiệu trong các trường hợp sau đây:

一 債権者が権利を行使することができることを知った時から五年間行使しないとき。

(i) if the obligee does not exercise the right within five years from the time when the obligee came to know that it was exercisable; or

(i) nếu bên có quyền không thực hiện quyền trong vòng năm năm kể từ thời điểm bên có quyền biết rằng quyền đó có thể thực hiện được; hoặc

二 権利を行使することができる時から十年間行使しないとき。

(ii) if the obligee does not exercise the right within 10 years from the time when it became exercisable.

(ii) nếu bên có quyền không thực hiện quyền trong vòng 10 năm kể từ thời điểm quyền đó có thể được thực hiện.

2 債権又は所有権以外の財産権は、権利を行使することができる時から二十年間行使しないときは、時効によって消滅する。

(2) A claim or property right other than ownership is extinguished by prescription if not exercised within 20 years from the time when the right became exercisable.

(2) Khiếu nại hoặc quyền tài sản không phải là quyền sở hữu sẽ bị chấm dứt theo thời hiệu nếu không được thực hiện trong vòng 20 năm kể từ thời điểm quyền đó có thể thực hiện được.

3 前二項の規定は、始期付権利又は停止条件付権利の目的物を占有する第三者のために、その占有の開始の時から取得時効が進行することを妨げない。ただし、権利者は、その時効を更新するため、いつでも占有者の承認を求めることができる。

(3) The provisions of the preceding two paragraphs do not preclude the commencement of acquisitive prescription for the benefit of a third party that possesses the subject matter of a right with a time of commencement or a right subject to a condition precedent, at the time of commencing the possession; provided, however, that the holder of the right may demand acknowledgment from the possessor at any time to renew the prescription period.

(3) Các quy định của hai khoản trên không loại trừ việc bắt đầu thời hiệu hưởng quyền vì lợi ích của bên thứ ba sở hữu đối tượng của quyền có thời điểm bắt đầu hoặc quyền có điều kiện tiên quyết tại thời điểm bắt đầu sở hữu; tuy nhiên, bên có quyền có thể yêu cầu người sở hữu thừa nhận tại bất kỳ thời điểm nào để gia hạn thời hiệu.

(人の生命又は身体の侵害による損害賠償請求権の消滅時効)

(Extinctive Prescription of Claim for Compensation for Loss or Damage Resulting from Death or Injury to Person)

(Thời hiệu mất quyền đối với khiếu nại bồi thường tổn thất hoặc thiệt hại do tử vong hoặc thương tật ở người)

第百六十七条 人の生命又は身体の侵害による損害賠償請求権の消滅時効についての前条第一項第二号の規定の適用については、同号中「十年間」とあるのは、「二十年間」とする。

Article 167 To apply the provisions of paragraph (1), item (ii) of the preceding Article to the extinctive prescription of a claim for damages arising from the death or injury to persons, the phrase "10 years" in that item is deemed to be replaced with "20 years".

Điều 167 Để áp dụng các quy định tại mục (ii), khoản (1) của Điều trên về thời hiệu mất quyền đối với khiếu nại bồi thường tổn thất hoặc thiệt hại do tử vong hoặc thương tật ở người, cụm từ "10 năm" trong mục đó được thay thế bằng "20 năm".

(定期金債権の消滅時効)

(Extinctive Prescription of Claims for Periodic Payments)

(Thời hiệu mất quyền đối với khiếu nại về thanh toán định kỳ)

第百六十八条 定期金の債権は、次に掲げる場合には、時効によって消滅する。

Article 168 (1) A claim for periodic payments is extinguished by prescription in the following cases:

Điều 168 (1) Khiếu nại thanh toán định kỳ bị hủy bỏ theo thời hiệu trong các trường hợp sau:

一 債権者が定期金の債権から生ずる金銭その他の物の給付を目的とする各債権を行使することができることを知った時から十年間行使しないとき。

(i) if the obligee does not exercise each claim for the delivery of things such as money arising from the claim for periodic payments within 10 years from the time when the obligee comes to know that each claim is exercisable; or

(i) nếu bên có quyền không thực hiện yêu cầu liên quan đến những thứ như tiền phát sinh từ yêu cầu thanh toán định kỳ trong vòng 10 năm kể từ khi bên có quyền biết rằng yêu cầu có thể thực hiện được; hoặc

二 前号に規定する各債権を行使することができる時から二十年間行使しないとき。

(ii) if the obligee does not exercise each claim prescribed in the preceding item within 20 years from the time when it becomes exercisable.

(ii) nếu bên có quyền không thực hiện từng yêu cầu được quy định trong mục trên trong vòng 20 năm kể từ khi yêu cầu đó có thể thực hiện được.

2 定期金の債権者は、時効の更新の証拠を得るため、いつでも、その債務者に対して承認書の交付を求めることができる。

(2) The obligee of periodic payments may require its obligor at any time to issue a written acknowledgment in order to acquire the evidence of the renewal of the prescription period.

(2) Bên có quyền được nhận thanh toán định kỳ có thể yêu cầu bên có nghĩa vụ của mình đưa ra văn bản xác nhận tại bất kỳ thời điểm nào để thu thập bằng chứng nhằm gia hạn thời hiệu.

(判決で確定した権利の消滅時効)

(Extinctive Prescription of Right Determined by Judgment)

(Thời hiệu mất quyền đối với quyền dựa trên phán quyết)

第百六十九条 確定判決又は確定判決と同一の効力を有するものによって確定した権利については、十年より短い時効期間の定めがあるものであっても、その時効期間は、十年とする。

Article 169 (1) The period of prescription of a right determined by a final and binding judgment or anything that has the same effect as a final and binding judgment is 10 years even if a period of prescription shorter than 10 years is provided for.

Điều 169 (1) Thời hiệu của quyền được xác định bởi phán quyết cuối cùng và ràng buộc hoặc bất cứ điều gì có hiệu lực tương tự như phán quyết cuối cùng và ràng buộc là 10 năm ngay cả khi thời hiệu đó ngắn hơn 10 năm.

2 前項の規定は、確定の時に弁済期の到来していない債権については、適用しない。

(2) The provisions of the preceding paragraph do not apply to a claim which is not yet due and payable at the time when it is determined.

(2) Các quy định của khoản trên không áp dụng cho yêu cầu chưa đến hạn thanh toán tại thời điểm quyết toán.

第百七十条から第百七十四条まで 削除

Articles 170 through 174 Deleted

Các điều từ 170 đến 174 Đã bị xóa

第二編 物権

Part II Real Rights

Phần 2 Quyền tài sản

第一章 総則

Chapter I General Provisions

Chương I Quy định chung

(物権の創設)

(Establishment of Real Rights)

(Tạo lập quyền tài sản)

第百七十五条 物権は、この法律その他の法律に定めるもののほか、創設することができない。

Article 175 No real right may be established other than those prescribed by laws including this Code.

Điều 175 Không có quyền tài sản nào được thiết lập ngoài những quyền được quy định trong Đạo luật này và các luật khác.

(物権の設定及び移転)

(Creation and Transfer of Real Rights)

(Tạo và chuyển giao quyền tài sản)

第百七十六条 物権の設定及び移転は、当事者の意思表示のみによって、その効力を生ずる。

Article 176 The creation and transfer of a real right becomes effective solely by the manifestations of intention of the parties.

Điều 176 Việc xác lập và chuyển giao quyền tài sản chỉ có hiệu lực khi các bên thể hiện ý định của mình.

(不動産に関する物権の変動の対抗要件)

(Requirements of Perfection of Changes in Real Rights on Immovables)

(Yêu cầu đối với những thay đổi quyền tài sản liên quan đến bất động sản)

第百七十七条 不動産に関する物権の得喪及び変更は、不動産登記法(平成十六年法律第百二十三号)その他の登記に関する法律の定めるところに従いその登記をしなければ、第三者に対抗することができない。

Article 177 Acquisitions of, losses of and changes in real rights on immovables may not be duly asserted against any third parties, unless the same are registered pursuant to the applicable provisions of the Real Property Registration Act (Act No. 123 of 2004) and other laws regarding registration.

Điều 177 Việc mua lại, mất hoặc thay đổi quyền tài sản liên quan đến bất động sản không thể bị phản đối bởi bất kỳ bên thứ ba nào, trừ khi việc này được quy định trong Đạo luật đăng ký bất động sản (Đạo luật số 123 năm 2004) và các luật khác liên quan đến vấn đề đăng ký.

(動産に関する物権の譲渡の対抗要件)

(Requirements of Perfection of Transfer of Real Rights Concerning Movables)

Yêu cầu đối với những thay đổi quyền tài sản liên quan đến động sản)

第百七十八条 動産に関する物権の譲渡は、その動産の引渡しがなければ、第三者に対抗することができない。

Article 178 The transfer of a real right on movables may not be duly asserted against a third party, unless the movables are delivered.

Điều 178 Việc chuyển giao quyền tài sản liên quan đến động sản không thể bị phản đối bởi bên thứ ba, trừ khi động sản đang được giao.

(混同)

(Merger of Rights)

(Hợp nhất các quyền)

第百七十九条 同一物について所有権及び他の物権が同一人に帰属したときは、当該他の物権は、消滅する。ただし、その物又は当該他の物権が第三者の権利の目的であるときは、この限りでない。

Article 179 (1) If ownership and another real right on the same thing are acquired by the same person, the other real right is extinguished; provided, however, that this does not apply if that thing or the other real right is the object of the right of a third party.

Điều 179 (1) Khi quyền sở hữu và quyền tài sản khác của cùng một vật thuộc về cùng một người thì quyền tài sản khác bị chấm dứt; tuy nhiên, không áp dụng quy định này khi tài sản hoặc các quyền tài sản khác là đối tượng của các quyền của bên thứ ba.

2 所有権以外の物権及びこれを目的とする他の権利が同一人に帰属したときは、当該他の権利は、消滅する。この場合においては、前項ただし書の規定を準用する。

(2) If a real right other than ownership and another right for which that real right is the object are acquired by the same person, the other right is extinguished. In this case, the provisions of the proviso to the preceding paragraph apply mutatis mutandis.

(2) Trường hợp quyền tài sản không phải là quyền sở hữu và quyền khác nhằm mục đích đó thuộc về cùng một người thì quyền khác sẽ bị chấm dứt. Trong trường hợp này, khoản trên sẽ được áp dụng với những sửa đổi phù hợp.

3 前二項の規定は、占有権については、適用しない。

(3) The provisions of the preceding two paragraphs do not apply to possessory rights.

(3) Các quy định của hai khoản trên không áp dụng cho các quyền sở hữu.

第二章 占有権

Chapter II Possessory Rights

Chương II Quyền sở hữu

第一節 占有権の取得

Section 1 Acquisition of Possessory Rights

Phần 1 Đạt được quyền sở hữu

(占有権の取得)

(Acquisition of Possessory Rights)

(Đạt được quyền sở hữu)

第百八十条 占有権は、自己のためにする意思をもって物を所持することによって取得する。

Article 180 Possessory rights are acquired by possessing a thing with the intention to do so on one's own behalf.

Điều 180 Có được quyền sở hữu bằng cách sở hữu những thứ với ý định làm điều đó cho chính mình.

(代理占有)

(Possession through Agents)

(Sở hữu thông qua người đại diện)

第百八十一条 占有権は、代理人によって取得することができる。

Article 181 Possessory rights may be acquired through an agent.

Điều 181 Có thể có được quyền sở hữu thông qua người đại diện.

(現実の引渡し及び簡易の引渡し)

(Actual Delivery and Summary Delivery)

(Giao tài sản thực tế và giao tài sản đơn giản)

第百八十二条 占有権の譲渡は、占有物の引渡しによってする。

Article 182 (1) The transfer of possessory rights is effected by the delivery of the thing possessed.

Điều 182 (1) Việc chuyển giao quyền sở hữu được thực hiện bằng việc giao tài sản.

2 譲受人又はその代理人が現に占有物を所持する場合には、占有権の譲渡は、当事者の意思表示のみによってすることができる。

(2) If a transferee or the agent of a transferee is actually holding the thing under possession, the transfer of possessory rights may be effected by the parties' manifestations of intention alone.

(2) Nếu bên nhận chuyển giao hoặc người đại diện của bên nhận chuyển giao thực sự sở hữu một tài sản nào đó thì việc chuyển giao quyền sở hữu có thể chỉ được thực hiện bằng cách thể hiện ý định của các bên.

(占有改定)

(Constructive Transfer with Retention of Possession)

(Chuyển nhượng mang tính xây dựng bằng việc giữ lại quyền sở hữu)

第百八十三条 代理人が自己の占有物を以後本人のために占有する意思を表示したときは、本人は、これによって占有権を取得する。

Article 183 If an agent manifests the intention to thenceforward possess a thing under the agent's own possession on behalf of the principal, the principal thereby acquires the possessory rights.

Điều 183 Khi người đại diện chỉ ra ý định chiếm giữ tài sản riêng của mình vì lợi ích của mình, thì người đại diện sẽ có được quyền sở hữu bằng cách này.

(指図による占有移転)

(Transfer of Possession by Instruction)

(Chuyển giao quyền sở hữu theo chỉ thị)

第百八十四条 代理人によって占有をする場合において、本人がその代理人に対して以後第三者のためにその物を占有することを命じ、その第三者がこれを承諾したときは、その第三者は、占有権を取得する。

Article 184 If a thing is possessed through an agent, the principal orders that agent to thenceforward possess that thing on behalf of a third party, and that third party consents thereto, the third party acquires the possessory rights.

Điều 184 Nếu một vật được sở hữu thông qua người đại diện, người ủy thác ra lệnh cho người đại diện đó sở hữu vật đó thay mặt cho bên thứ ba, và bên thứ ba đồng ý với điều đó, thì bên thứ ba sẽ có được quyền sở hữu.

(占有の性質の変更)

(Change in Nature of Possession)

(Thay đổi bản chất của sự sở hữu)

第百八十五条 権原の性質上占有者に所有の意思がないものとされる場合には、その占有者が、自己に占有をさせた者に対して所有の意思があることを表示し、又は新たな権原により更に所有の意思をもって占有を始めるのでなければ、占有の性質は、変わらない。

Article 185 If it is assumed, due to the nature of the title, that a possessor does not have the intention to own, the nature of the possessor's possession does not change unless that possessor manifests the intention to own to the person that put the thing under that person's possession, or commences possession under a new title with an intention to own from that time.

Điều 185 Nếu người sở hữu không có ý định sở hữu do bản chất của sự sở hữu, bản chất của việc sở hữu của người sở hữu không thay đổi trừ khi người đó biểu lộ ý định sở hữu đối với người đã đưa tài sản thuộc quyền sở hữu của người đó, hoặc bắt đầu sở hữu dưới một chủ quyền mới với ý định sở hữu từ thời điểm đó.

(占有の態様等に関する推定)

(Presumption Regarding Nature of Possession)

(Giả định về bản chất của sự sở hữu)

第百八十六条 占有者は、所有の意思をもって、善意で、平穏に、かつ、公然と占有をするものと推定する。

Article 186 (1) A possessor is presumed to possess a thing with the intention to own, in good faith peacefully and openly.

Điều 186 (1) Người sở hữu được coi là sở hữu một vật với ý định sở hữu một cách thiện ý, hòa bình và công khai.

2 前後の両時点において占有をした証拠があるときは、占有は、その間継続したものと推定する。

(2) If there is evidence of possession at two different points in time, it is presumed that possession continued during that interval.

(2) Nếu có bằng chứng về việc sở hữu tại hai thời điểm khác nhau, thì việc sở hữu được coi là diễn ra trong khoảng thời gian đó.

(占有の承継)

(Succession to Possession)

(Thừa kế quyền sở hữu)

第百八十七条 占有者の承継人は、その選択に従い、自己の占有のみを主張し、又は自己の占有に前の占有者の占有を併せて主張することができる。

Article 187 (1) A successor to a possessor may, as the successor chooses, assert either the successor's own possession only, or the successor's own possession together with that of the predecessor.

Điều 187 (1) Người thừa kế của người sở hữu có thể, theo lựa chọn của người thừa kế, xác nhận quyền sở hữu của riêng người thừa kế hoặc quyền chiếm riêng của người thừa kế cùng với quyền sở hữu của người tiền nhiệm.

2 前の占有者の占有を併せて主張する場合には、その瑕疵をも承継する。

(2) If a person asserts the possession of the predecessor together with the person's own, that person also succeeds to defects in the same.

(2) Nếu một người khẳng định quyền sở hữu của người tiền nhiệm cùng với quyền sở hữu của người đó thì khiếm khuyết cũng sẽ được kế thừa.

第二節 占有権の効力

Section 2 Effect of Possessory Rights

Phần 2 Hiệu lực của quyền sở hữu

(占有物について行使する権利の適法の推定)

(Presumption of Lawfulness of Rights Exercised with Respect to Possessed Thing)

(Giả định về tính hợp pháp của các quyền được thực hiện liên quan đến tài sản được sở hữu)

第百八十八条 占有者が占有物について行使する権利は、適法に有するものと推定する。

Article 188 The possessor is presumed to lawfully have the rights that a possessor exercises with respect to the thing under possession.

Điều 188 Người sở hữu được coi là có các quyền hợp pháp mà người sở hữu thực hiện đối với tài sản đang sở hữu.

(善意の占有者による果実の取得等)

(Acquisition of Fruits by Possessor in Good Faith)

(Có được thành tích từ người sở hữu thiện chí)

第百八十九条 善意の占有者は、占有物から生ずる果実を取得する。

Article 189 (1) A possessor in good faith acquires fruits derived from the thing under possession.

Điều 189 (1) Người sở hữu có thiện chí sẽ nhận được thành quả từ tài sản đang sở hữu.

2 善意の占有者が本権の訴えにおいて敗訴したときは、その訴えの提起の時から悪意の占有者とみなす。

(2) If a possessor in good faith is defeated in an action on the title that legally supports the possession, that possessor is deemed to be a possessor in bad faith as from the time when the action is filed.

(2) Nếu người sở hữu có thiện ý bị thua trong một vụ kiện liên quan đến quyền sở hữu, người đó sẽ bị coi là người sở hữu có đức tin xấu kể từ khi vụ kiện đó được đưa ra tòa.

(悪意の占有者による果実の返還等)

(Return of Fruits by Possessors in Bad Faith)

(Việc hoàn trả thành quả của người sở hữu có đức tin xấu)

第百九十条 悪意の占有者は、果実を返還し、かつ、既に消費し、過失によって損傷し、又は収取を怠った果実の代価を償還する義務を負う。

Article 190 (1) A possessor in bad faith has the obligation to return fruits, and reimburse the price of fruits that the possessor has already consumed, damaged due to negligence, or failed to collect.

Điều 190 (1) Người sở hữu có đức tin xấu có nghĩa vụ hoàn trả lại thành quả và bồi hoàn lại phần thành quả mà người sở hữu đã tiêu thụ, làm hư hỏng do sơ ý hoặc do không lấy được.

2 前項の規定は、暴行若しくは強迫又は隠匿によって占有をしている者について準用する。

(2) The provisions of the preceding paragraph apply mutatis mutandis to a person who takes possession of a thing through assault or duress or through concealment.

(2) Áp dụng các quy định của khoản trên với những sửa đổi thích hợp cho người sở hữu tài sản thông qua hành hung hoặc cưỡng bức hoặc thông qua việc che giấu.

(占有者による損害賠償)

(Compensation for Loss or Damage by Possessors)

(Việc bồi thường mất mát hoặc thiệt hại của người sở hữu)

第百九十一条 占有物が占有者の責めに帰すべき事由によって滅失し、又は損傷したときは、その回復者に対し、悪意の占有者はその損害の全部の賠償をする義務を負い、善意の占有者はその滅失又は損傷によって現に利益を受けている限度において賠償をする義務を負う。ただし、所有の意思のない占有者は、善意であるときであっても、全部の賠償をしなければならない。

Article 191 If a possessed thing has been lost or damaged due to grounds attributable to the possessor, a possessor in bad faith is liable to compensate the person recovering the thing for the entire loss or damage, and a possessor in good faith is liable to compensate that person for the loss or damage to the extent currently enriched as a result of that loss or damage; provided, however, that a possessor that is without the intention to own the thing must compensate the person for the entire loss or damage, even if the possessor has acted in good faith.

Điều 191 Nếu tài sản bị sở hữu bị mất hoặc hư hỏng do người sở hữu thì người sở hữu có đức tin xấu phải bồi thường toàn bộ tổn thất hoặc hư hỏng cho người lấy lại tài sản đó và việc bồi thường phải được thực hiện trong phạm vi hưởng lợi nhờ việc mất mát hoặc thiệt hại đó; tuy nhiên, người sở hữu không có ý định sở hữu phải bồi thường toàn bộ tổn thất hoặc thiệt hại cho người đó, kể cả khi người sở hữu có thiện chí.

(即時取得)

(Good Faith Acquisition)

(Thu được có thiện chí)

第百九十二条 取引行為によって、平穏に、かつ、公然と動産の占有を始めた者は、善意であり、かつ、過失がないときは、即時にその動産について行使する権利を取得する。

Article 192 A person that commences the possession of movables peacefully and openly by a transactional act acquires the rights that are exercised with respect to the movables immediately if the person possesses it in good faith and without negligence.

Điều 192 Một người bắt đầu sở hữu động sản thông qua hành vi giao dịch hòa bình và công khai sẽ ngay lập tức có quyền thực hiện đối với động sản nếu người đó sở hữu nó một cách thiện chí và không sơ suất.

(盗品又は遺失物の回復)

(Recovery of Stolen or Lost Property)

(Thu hồi tài sản bị đánh cắp hoặc bị mất)

第百九十三条 前条の場合において、占有物が盗品又は遺失物であるときは、被害者又は遺失者は、盗難又は遺失の時から二年間、占有者に対してその物の回復を請求することができる。

Article 193 In the cases provided for in the preceding Article, if the possessed thing constitutes stolen or lost property, the victim or the person that lost the thing may demand the return of that thing from the possessor within two years from the time of the loss or theft.

Điều 193 Trong trường hợp trong Điều trên, nếu tài sản bị trộm cắp hoặc bị mất thì người bị hại hoặc người bị mất yêu cầu người chiếm giữ lấy lại tài sản trong thời hạn hai năm, kể từ thời điểm trộm cắp hoặc bị mất.

第百九十四条 占有者が、盗品又は遺失物を、競売若しくは公の市場において、又はその物と同種の物を販売する商人から、善意で買い受けたときは、被害者又は遺失者は、占有者が支払った代価を弁償しなければ、その物を回復することができない。

Article 194 If a possessor has purchased stolen or lost property in good faith at an auction, in a public market, or from a merchant that sells similar things, the victim or the person that lost the thing may not recover the thing without reimbursing the possessor for the price paid.

Điều 194 Nếu người sở hữu mua được tài sản bị đánh cắp hoặc bị mất một cách thiện chí tại cuộc đấu giá, ở chợ công cộng, hoặc từ một bên bán những thứ tương tự, nạn nhân hoặc người bị mất đó có thể phải hoàn trả cho người sở hữu số tiền mà người này đã bỏ ra.

(動物の占有による権利の取得)

(Acquisition of Rights through Possession of Animals)

(Đạt được quyền thông qua sở hữu động vật)

第百九十五条 家畜以外の動物で他人が飼育していたものを占有する者は、その占有の開始の時に善意であり、かつ、その動物が飼主の占有を離れた時から一箇月以内に飼主から回復の請求を受けなかったときは、その動物について行使する権利を取得する。

Article 195 A person possessing a non-domestic animal bred by another person acquires the rights to exercise with respect to that animal if the person possessing it was acting in good faith at the beginning of the possession and the owner of the animal does not demand its return from that person within one month from the time when that animal left the possession of its owner.

Điều 195 Người sở hữu động vật không phải vật nuôi do người khác nuôi có quyền thực hiện quyền đối với động vật đó nếu người sở hữu nó hành động thiện chí ngay từ đầu và chủ sở hữu của động vật không yêu cầu người đó hoàn trả trong thời hạn một tháng, kể từ thời điểm con vật đó không còn thuộc về quyền sở hữu của chủ sở hữu.

(占有者による費用の償還請求)

(Possessors' Claims for Reimbursement of Expenses)

(Yêu cầu bồi hoàn chi phí của người sở hữu)

第百九十六条 占有者が占有物を返還する場合には、その物の保存のために支出した金額その他の必要費を回復者から償還させることができる。ただし、占有者が果実を取得したときは、通常の必要費は、占有者の負担に帰する。

Article 196 (1) If a possessor returns a thing in the possession thereof, the possessor may have the person recovering the thing reimburse the possessor for the costs the possessor has paid for its preservation and other necessary expenses; provided, however, that if the possessor has acquired fruits, ordinary and necessary expenses are borne by the possessor.

Điều 196 (1) Nếu người sở hữu hoàn trả lại tài sản mà mình sở hữu thì người sở hữu có thể yêu cầu người thu hồi vật đó bồi hoàn cho người sở hữu chi phí mà người sở hữu đã trả để bảo quản và các chi phí cần thiết khác; tuy nhiên, nếu người sở hữu được hưởng lợi từ tài sản thì người sở hữu phải chịu chi phí thông thường và cần thiết.

2 占有者が占有物の改良のために支出した金額その他の有益費については、その価格の増加が現存する場合に限り、回復者の選択に従い、その支出した金額又は増価額を償還させることができる。ただし、悪意の占有者に対しては、裁判所は、回復者の請求により、その償還について相当の期限を許与することができる。

(2) With respect to the costs paid for by a possessor to improve the thing in the possession thereof and other beneficial expenses, the possessor may have the person recovering the thing reimburse the possessor for either the costs the possessor has paid or the amount of the increased value, whichever the person recovering the thing chooses, but only if there is a current increase in value; provided, however, that with regard to a possessor in bad faith, the court may, at the request of the person recovering the thing, grant a reasonable period of time for the same.

(2) Về các chi phí mà người sở hữu đã trả để cải tạo vật sở hữu và các chi phí có lợi khác, người sở hữu có thể yêu cầu người thu hồi vật đó bồi hoàn cho mình những khoản chi phí mà người sở hữu đã trả hoặc số tiền giá trị gia tăng, tùy theo lựa chọn của người thu hồi, nhưng quy định này chỉ áp dụng khi giá trị hiện tại của vật tăng lên so với trước; tuy nhiên, đối với người sở hữu không có thiện chí, theo yêu cầu của người thu hồi, tòa án có thể đưa ra thời hạn hợp lý để mua lại theo yêu cầu của người thu hồi.

(占有の訴え)

(Possessory Actions)

(Hành động sở hữu)

第百九十七条 占有者は、次条から第二百二条までの規定に従い、占有の訴えを提起することができる。他人のために占有をする者も、同様とする。

Article 197 A possessor may file a possessory action in accordance with the provisions of the following Article through Article 202. The same applies to a person that takes possession on behalf of another person.

Điều 197 Người sở hữu có thể nộp đơn kiện liên quan đến việc sở hữu theo các quy định từ Điều sau đến Điều 202. Quy định tương tự cũng áp dụng đối với người sở hữu nhân danh người khác.

(占有保持の訴え)

(Actions for Maintenance of Possession)

(Khiếu nại về duy trì sở hữu)

第百九十八条 占有者がその占有を妨害されたときは、占有保持の訴えにより、その妨害の停止及び損害の賠償を請求することができる。

Article 198 If a possessor is obstructed from possession, the possessor may claim for the discontinuation of the obstruction and compensation for loss or damage by filing an action for maintenance of possession.

Điều 198 Nếu người sở hữu bị cản trở đối với việc sở hữu, người sở hữu có thể yêu cầu ngừng việc cản trở và bồi thường tổn thất hoặc thiệt hại bằng cách khởi kiện để duy trì việc sở hữu.

(占有保全の訴え)

(Actions for Preservation of Possession)

(Khiếu nại về bảo tồn sở hữu)

第百九十九条 占有者がその占有を妨害されるおそれがあるときは、占有保全の訴えにより、その妨害の予防又は損害賠償の担保を請求することができる。

Article 199 If a possessor is likely to be obstructed from possession, the possessor may demand either the prevention of the obstruction or for the submission of security for the compensation for loss or damage by filing an action for preservation of possession.

Điều 199 Nếu người sở hữu có khả năng bị cản trở trong việc sở hữu của mình thì người sở hữu có thể yêu cầu ngăn chặn việc cản trở hoặc yêu cầu bồi thường tổn thất hoặc thiệt hại bằng cách khởi kiện để bảo tồn sự sở hữu.

(占有回収の訴え)

(Actions for Recovery of Possession)

(Khiếu nại liên quan đến thu hồi quyền sở hữu)

第二百条 占有者がその占有を奪われたときは、占有回収の訴えにより、その物の返還及び損害の賠償を請求することができる。

Article 200 (1) If a possessor is forcibly dispossessed, the possessor may demand the restitution of the thing and compensation for loss or damage by filing an action for recovery of possession.

Điều 200 (1) Khi người sở hữu bị tước đoạt quyền sở hữu của mình, họ có thể yêu cầu trả lại vật sở hữu và bồi thường thiệt hại bằng cách khởi kiện để thu hồi quyền sở hữu.

2 占有回収の訴えは、占有を侵奪した者の特定承継人に対して提起することができない。ただし、その承継人が侵奪の事実を知っていたときは、この限りでない。

(2) An action for recovery of possession may not be filed against a specific successor of a person that forcibly takes possession; provided, however, that this does not apply if that successor had knowledge of the fact that the person has unlawfully taken the possession.

(2) Không thể khởi kiện để thu hồi quyền sở hữu đối người kế thừa cụ thể của người đã xâm phạm sự sở hữu; tuy nhiên, không áp dụng quy định này khi người kế thừa biết rằng người đó đã sở hữu bất hợp pháp.

(占有の訴えの提起期間)

(Periods of Time for Filing Possessory Actions)

(Thời gian nộp đơn kiện về vấn đề sở hữu)

第二百一条 占有保持の訴えは、妨害の存する間又はその消滅した後一年以内に提起しなければならない。ただし、工事により占有物に損害を生じた場合において、その工事に着手した時から一年を経過し、又はその工事が完成したときは、これを提起することができない。

Article 201 (1) An action for maintenance of possession must be filed during the obstruction or within one year after the obstruction stops; provided, however, that if the possessed thing has been damaged due to construction work and either one year has passed from the time when the construction was started or the construction has been completed, the action may not be filed.

Điều 201 (1) Phải khởi kiện để duy trì sự sở hữu khi sự ngăn cản đang diễn ra hoặc trong vòng một năm sau khi chấm dứt sự ngăn cản; tuy nhiên, không thể khởi kiện nếu vật bị sở hữu bị thiệt hại do công trình xây dựng đã qua một năm kể từ khi công trình xây dựng được khởi công hoặc khi công trình xây dựng hoàn thành.

2 占有保全の訴えは、妨害の危険の存する間は、提起することができる。この場合において、工事により占有物に損害を生ずるおそれがあるときは、前項ただし書の規定を準用する。

(2) An action for preservation of possession may be filed so long as the danger of obstruction exists. In this case, the provisions of the proviso to the preceding paragraph apply mutatis mutandis if the possessed thing is likely to be damaged by the construction work.

(2) Có thể khởi kiện đối với việc duy trì sự sở hữu khi có nguy cơ bị cản trở. Trong trường hợp này, nếu có nguy cơ thiệt hại đối với tài sản bị sở hữu do công việc xây dựng, các quy định tại khoản trên sẽ được áp dụng với những sửa đổi phù hợp.

3 占有回収の訴えは、占有を奪われた時から一年以内に提起しなければならない。

(3) An action for recovery of possession must be filed within one year from the time when a possessor was forcibly dispossessed.

(3) Phải khởi kiện đòi lại sự sở hữu trong vòng một năm kể từ thời điểm tước đoạt sự sở hữu.

(本権の訴えとの関係)

(Relationship with Actions on Title)

(Mối quan hệ với các hành động liên quan đến quyền sở hữu)

第二百二条 占有の訴えは本権の訴えを妨げず、また、本権の訴えは占有の訴えを妨げない。

Article 202 (1) A possessory action does not preclude an action on title that legally supports the possession, and an action on title does not preclude a possessory action.

Điều 202 (1) Hành động sở hữu không loại trừ hành động đối với quyền sở hữu hợp pháp cho việc sở hữu, và hành động về quyền sở hữu không loại trừ hành động sở hữu.

2 占有の訴えについては、本権に関する理由に基づいて裁判をすることができない。

(2) With respect to possessory actions, no judicial decision may be made on grounds relating to title that legally supports the possession.

(2) Đối với các hành vi sở hữu, không có quyết định tư pháp nào có thể được đưa ra dựa trên cơ sở liên quan đến quyền sở hữu hợp pháp cho việc sở hữu.

第三節 占有権の消滅

Section 3 Extinction of Possessory Rights

Phần 3 Chấm dứt quyền sở hữu

(占有権の消滅事由)

(Grounds for Extinction of Possessory Rights)

(Cơ sở chấm dứt quyền sở hữu)

第二百三条 占有権は、占有者が占有の意思を放棄し、又は占有物の所持を失うことによって消滅する。ただし、占有者が占有回収の訴えを提起したときは、この限りでない。

Article 203 Possessory rights are extinguished when the possessor renounces the intention to possess, or loses possession of the possessed thing; provided, however, that this does not apply if the possessor files an action for recovery of possession.

Điều 203 Quyền sở hữu chấm dứt khi người sở hữu từ bỏ ý định sở hữu hoặc mất vật sở hữu; tuy nhiên, không áp dụng điều này nếu người sở hữu nộp đơn yêu cầu phục hồi quyền sở hữu.

(代理占有権の消滅事由)

(Grounds for Extinction of Agent's Possessory Rights)

(Cơ sở chấm dứt quyền sở hữu của người đại diện)

第二百四条 代理人によって占有をする場合には、占有権は、次に掲げる事由によって消滅する。

Article 204 (1) If a person possesses a thing through an agent, possessory rights are extinguished on the grounds set forth below:

Điều 204 (1) Nếu một người sở hữu tài sản thông qua người đại diện, quyền sở hữu sẽ bị chấm dứt vì những lý do được quy định dưới đây:

一 本人が代理人に占有をさせる意思を放棄したこと。

(i) renunciation by the principal of intention to have agent possess;

(i) người đại diện từ bỏ ý định để người đại diện sở hữu;

二 代理人が本人に対して以後自己又は第三者のために占有物を所持する意思を表示したこと。

(ii) manifestation of intention to the principal of an agent to hold the thing possessed on behalf of the agent itself or a third party; or

(ii) người đại diện chỉ rõ cho người ủy thác ý định sở hữu tài sản cho chính mình hoặc cho bên thứ ba; hoặc

三 代理人が占有物の所持を失ったこと。

(iii) the agent has ceased to hold the thing possessed.

(iii) người đại diện đã không còn giữ vật mà người này sở hữu.

2 占有権は、代理権の消滅のみによっては、消滅しない。

(2) Possessory rights are not extinguished solely as a result of the extinction of the authority to represent.

(2) Quyền sở hữu không bị chấm dứt chỉ do chấm dứt quyền đại diện.

第四節 準占有

Section 4 Quasi-Possession

Phần 4 Sở hữu quyền

第二百五条 この章の規定は、自己のためにする意思をもって財産権の行使をする場合について準用する。

Article 205 The provisions of this Chapter apply mutatis mutandis if a person exercises their property rights with the intention to do so on their own behalf.

Điều 205 Các quy định của Chương này được áp dụng với những sửa đổi phù hợp nếu một người thực hiện các quyền tài sản cho chính mình.

第三章 所有権

Chapter III Ownership

Chương III Quyền sở hữu

第一節 所有権の限界

Section 1 Extent of Ownership

Phần 1 Mức độ quyền sở hữu

第一款 所有権の内容及び範囲

Subsection 1 Content and Scope of Ownership

Tiểu mục 1 Nội dung và phạm vi quyền sở hữu

(所有権の内容)

(Content of Ownership)

(Nội dung quyền sở hữu)

第二百六条 所有者は、法令の制限内において、自由にその所有物の使用、収益及び処分をする権利を有する。

Article 206 An owner has the rights to freely use, profit from and dispose of the thing owned, within the limits of laws and regulations.

Điều 206 Chủ sở hữu có quyền tự do sử dụng, thu lợi từ và định đoạt vật sở hữu trong giới hạn của luật pháp và quy định.

(土地所有権の範囲)

(Scope of Ownership in Land)

(Phạm vi quyền sở hữu đất)

第二百七条 土地の所有権は、法令の制限内において、その土地の上下に及ぶ。

Article 207 Ownership in land extends to above and below the surface of the land, within the limits of laws and regulations.

Điều 207 Quyền sở hữu đối với đất bao gồm trên và dưới bề mặt đất trong giới hạn của các luật và quy định.

第二百八条 削除

Article 208 Deleted

Điều 208 Đã bị xóa

第二款 相隣関係

Subsection 2 Neighboring Relationships

Tiểu mục 2 Mối quan hệ liền kề

(隣地の使用請求)

(Requests for Use of Neighboring Land)

(Yêu cầu về sử dụng đất liền kề)

第二百九条 土地の所有者は、境界又はその付近において障壁又は建物を築造し又は修繕するため必要な範囲内で、隣地の使用を請求することができる。ただし、隣人の承諾がなければ、その住家に立ち入ることはできない。

Article 209 (1) An owner of land may request the use of the neighboring land to the extent necessary for constructing or repairing walls or buildings on or in the vicinity of the boundary; provided, however, that the owner may not enter the dwelling house of the neighbor without the approval of the same.

Điều 209 (1) Chủ sở hữu đất có thể yêu cầu sử dụng đất liền kề trong phạm vi cần thiết để xây dựng hoặc sửa chữa các bức tường hoặc công trình trong hoặc gần ranh giới; tuy nhiên, chủ sở hữu không được vào nhà của hàng xóm mà không có sự đồng ý của người này.

2 前項の場合において、隣人が損害を受けたときは、その償金を請求することができる。

(2) In the case referred to in the preceding paragraph, if the neighbor sustained damage, the neighbor may claim compensation.

(2) Trong trường hợp nêu ở khoản trên, nếu người hàng xóm chịu thiệt hại, người hàng xóm có thể yêu cầu bồi thường.

(公道に至るための他の土地の通行権)

(Right-of-Way over Other Land for Access to Public Roads)

(Quyền của phần đất khác thông ra đường công cộng)

第二百十条 他の土地に囲まれて公道に通じない土地の所有者は、公道に至るため、その土地を囲んでいる他の土地を通行することができる。

Article 210 (1) An owner of land that is surrounded by other land and has no access to a public road may pass through the other land that surrounds that owner's land to reach a public road.

Điều 210 (1) Chủ sở hữu đất được bao quanh bởi đất khác và không có đường công cộng có thể đi qua phần đất bao quanh để đến đường công cộng.

2 池沼、河川、水路若しくは海を通らなければ公道に至ることができないとき、又は崖があって土地と公道とに著しい高低差があるときも、前項と同様とする。

(2) The preceding paragraph also applies if an owner cannot reach a public road without passing over a pond, lake, river, waterway, or sea, or if there is an extreme difference in height between the land and the public road on account of a cliff.

(2) Áp dụng khoản trên nếu chủ sở hữu không thể đến đường công cộng mà không băng qua ao, hồ, sông, đường thủy hoặc biển, hoặc nếu có sự chênh lệch lớn về độ cao giữa đất và đường công cộng do tồn tại một vách đá.

第二百十一条 前条の場合には、通行の場所及び方法は、同条の規定による通行権を有する者のために必要であり、かつ、他の土地のために損害が最も少ないものを選ばなければならない。

Article 211 (1) In the cases referred to in the preceding Article, the location and method of passage must be chosen so as to meet the needs of the person that is entitled to the right-of-way under the provisions of that Article and cause the least damage to the other land.

Điều 211 (1) Trong các trường hợp được đề cập ở Điều trên, vị trí và phương thức đi qua phải được lựa chọn để đáp ứng nhu cầu của bên được hưởng quyền đi qua theo các quy định của Điều đó và ít gây thiệt hại nhất cho vùng đất khác.

2 前条の規定による通行権を有する者は、必要があるときは、通路を開設することができる。

(2) A person that holds the right-of-way under the provisions of the preceding Article may construct a road if necessary.

(2) Bên có quyền đi qua vùng đất khác theo quy định của Điều trên có thể xây dựng đường nếu cần thiết.

第二百十二条 第二百十条の規定による通行権を有する者は、その通行する他の土地の損害に対して償金を支払わなければならない。ただし、通路の開設のために生じた損害に対するものを除き、一年ごとにその償金を支払うことができる。

Article 212 A person that is entitled to the right-of-way under the provisions of Article 210 must pay compensation for damage caused to the other land that the same person passes through; provided, however, that except for damage arising from the construction of a road, compensation may be paid on an annual basis.

Điều 212 Người được quyền đi theo quy định tại Điều 210 phải bồi thường thiệt hại gây ra cho phần đất khác mà mình đi qua. Việc bồi thường, ngoại trừ bồi thường cho những thiệt hại phát sinh từ việc xây dựng đường, có thể được thanh toán hàng năm.

第二百十三条 分割によって公道に通じない土地が生じたときは、その土地の所有者は、公道に至るため、他の分割者の所有地のみを通行することができる。この場合においては、償金を支払うことを要しない。

Article 213 (1) If the partition of land creates a parcel of land that has no access to public roads, the owner of that parcel of land may pass to the public roads only through the lands owned by another person that participated in the partition. In this case, it is necessary to pay compensation.

Điều 213 (1) Nếu việc phân chia đất tạo ra một thửa đất không thể tiếp cận với đường giao thông công cộng thì chủ sở hữu của thửa đất đó chỉ được phép đi qua các thửa đất thuộc sở hữu của người khác tham gia vào việc phân chia này để có thể tiếp cận các đường công cộng. Trong trường hợp này, việc bồi thường cần phải được thực hiện.

2 前項の規定は、土地の所有者がその土地の一部を譲り渡した場合について準用する。

(2) The provisions of the preceding paragraph apply mutatis mutandis if the owner of land transfers part of the land to another person.

(2) Áp dụng các quy định của khoản trên với những sửa đổi phù hợp nếu chủ sở hữu đất chuyển nhượng một phần đất cho người khác.

(自然水流に対する妨害の禁止)

(Prohibition of Obstruction of Natural Water Streams)

(Cấm cản trở dòng nước tự nhiên)

第二百十四条 土地の所有者は、隣地から水が自然に流れて来るのを妨げてはならない。

Article 214 A landowner may not interfere with a natural water stream flowing from a neighboring land.

Điều 214 Chủ đất không được can thiệp vào dòng nước tự nhiên chảy từ vùng đất lân cận.

(水流の障害の除去)

(Removal of Impediments to Water Streams)

(Loại bỏ các trở ngại đối với dòng nước)

第二百十五条 水流が天災その他避けることのできない事変により低地において閉塞したときは、高地の所有者は、自己の費用で、水流の障害を除去するため必要な工事をすることができる。

Article 215 If a stream is blocked at low-lying ground due to a natural disaster or other unavoidable grave incident, an owner of a higher land may carry out construction work necessary to remove the impediment to the stream at that owner's own expense.

Điều 215 Khi dòng nước bị chặn ở vùng trũng do thiên tai hoặc các trường hợp bất khả kháng khác, chủ đất ở vùng cao có thể thực hiện các công việc cần thiết để loại bỏ chướng ngại vật đối với dòng nước bằng chi phí của mình.

(水流に関する工作物の修繕等)

(Repairs of Structures Related to Streams)

(Sửa chữa các công trình liên quan đến dòng nước)

第二百十六条 他の土地に貯水、排水又は引水のために設けられた工作物の破壊又は閉塞により、自己の土地に損害が及び、又は及ぶおそれがある場合には、その土地の所有者は、当該他の土地の所有者に、工作物の修繕若しくは障害の除去をさせ、又は必要があるときは予防工事をさせることができる。

Article 216 If a land suffers or is likely to suffer damage due to destruction or blockage of a structure installed on other land to store, discharge or draw water, the owner of that land may have the owner of that other land repair the structure or remove the impediments, or, if necessary, have the same carry out preventive construction work.

Điều 216 Nếu một khu đất bị hoặc có khả năng bị thiệt hại do sự phá hủy hoặc sự tắc nghẽn của một công trình được xây dựng trên vùng đất khác để chứa, xả hoặc hút nước, thì chủ sở hữu đất đó có thể yêu cầu chủ sở hữu đất khác sửa chữa lại công trình hoặc dỡ bỏ các vật cản, hoặc nếu cần, cùng tiến hành công việc xây dựng phòng ngừa.

(費用の負担についての慣習)

(Customs with Respect to Allocation of Expenses)

(Thông lệ liên quan đến vấn đề phân bổ chi phí)

第二百十七条 前二条の場合において、費用の負担について別段の慣習があるときは、その慣習に従う。

Article 217 In the cases provided for in the preceding two Articles, if there are other customs with respect to the allocation of expenses, those customs prevail.

Điều 217 Trong các trường hợp được quy định ở hai Điều trên, nếu có bất kỳ thông lệ nào khác liên quan đến việc phân bổ chi phí thì phải tuân thủ thông lệ đó.

(雨水を隣地に注ぐ工作物の設置の禁止)

(Prohibition of Installation of Structures That Discharge Rainwater to Neighboring Lands)

(Cấm lắp đặt các công trình xả nước mưa sang vùng đất lân cận)

第二百十八条 土地の所有者は、直接に雨水を隣地に注ぐ構造の屋根その他の工作物を設けてはならない。

Article 218 A landowner may not install a roof or other structures that discharge rainwater directly onto neighboring land.

Điều 218 Chủ sở hữu đất không được lắp đặt mái nhà hoặc các công trình khác để xả nước mưa trực tiếp sang vùng đất lân cận.

(水流の変更)

(Changes to Streams)

(Những thay đổi đối với dòng nước)

第二百十九条 溝、堀その他の水流地の所有者は、対岸の土地が他人の所有に属するときは、その水路又は幅員を変更してはならない。

Article 219 (1) An owner of a channel, moat, or other such land containing a stream may not change the course or width of the same if the land on the other side is owned by another person.

Điều 219 (1) Chủ sở hữu kênh, hào hoặc những vùng đất khác có dòng nước không được thay đổi chiều dài hoặc chiều rộng của dòng nước nếu đất phía bên kia thuộc sở hữu của người khác.

2 両岸の土地が水流地の所有者に属するときは、その所有者は、水路及び幅員を変更することができる。ただし、水流が隣地と交わる地点において、自然の水路に戻さなければならない。

(2) If the land on both sides of a stream is owned by the owner of the land containing the stream, that owner may change the course or the width of the same; provided, however, that the owner must return the stream to its natural course at the point where the stream meets a neighboring land.

(2) Trường hợp đất ở hai bên bờ thuộc sở hữu của chủ sở hữu đất có dòng nước thì chủ sở hữu đó có thể thay đổi hướng hoặc chiều rộng của dòng nước; tuy nhiên, với điều kiện chủ sở hữu phải trả lại hiện trạng dòng nước tại điểm dòng nước tiếp giáp với vùng đất lân cận.

3 前二項の規定と異なる慣習があるときは、その慣習に従う。

(3) If there are customs that differ from the provisions of the preceding two paragraphs, those customs prevail.

(3) Nếu có những thông lệ khác với quy định của hai khoản trên thì những thông lệ đó được ưu tiên áp dụng.

(排水のための低地の通水)

(Running Water through Lower Ground for Discharge)

(Nước chảy qua mặt đất thấp hơn để xả)

第二百二十条 高地の所有者は、その高地が浸水した場合にこれを乾かすため、又は自家用若しくは農工業用の余水を排出するため、公の水流又は下水道に至るまで、低地に水を通過させることができる。この場合においては、低地のために損害が最も少ない場所及び方法を選ばなければならない。

Article 220 An owner of a higher land may run water through lower lands to dry out that owner's higher land if that land is flooded, or to discharge surplus water for household or agricultural or industrial use until the water meets a public stream or sewerage system. In these cases, the location and method that cause the least damage to the lower ground must be selected.

Điều 220 Chủ sở hữu vùng đất cao hơn có thể cho nước chảy qua vùng đất thấp hơn để làm khô vùng đất cao hơn nếu vùng đất đó bị ngập lụt, hoặc xả lượng nước dư thừa cho mục đích sử dụng trong gia đình hoặc nông nghiệp hoặc công nghiệp cho đến khi nước gặp hệ thống thoát nước công cộng. Trong các trường hợp này, phài lựa chọn vị trí và phương pháp ít gây ra thiệt hại nhất cho vùng đất bên dưới.

(通水用工作物の使用)

(Use of Structures to Direct Water)

(Sử dụng các công trình dẫn nước trực tiếp)

第二百二十一条 土地の所有者は、その所有地の水を通過させるため、高地又は低地の所有者が設けた工作物を使用することができる。

Article 221 (1) A landowner may use a structure installed by the owner of higher or lower land in order to cause water from the landowner's land to pass through that land.

Điều 221 (1) Chủ đất có thể sử dụng công trình do chủ của vùng đất cao hơn hoặc thấp hơn xây dựng để dẫn nước từ đất của chủ đất qua khu đất đó.

2 前項の場合には、他人の工作物を使用する者は、その利益を受ける割合に応じて、工作物の設置及び保存の費用を分担しなければならない。

(2) In the cases referred to in the preceding paragraph, the person using the other person's structure must bear the expenses of the installation and preservation of the structure in proportion to the benefit that person enjoys.

(2) Trong các trường hợp nêu ở khoản trên, người sử dụng công trình của người khác phải chịu chi phí lắp đặt và bảo quản công trình tương ứng với lợi ích mà người đó được hưởng.

(堰の設置及び使用)

(Construction and Use of Dams)

(Xây dựng và sử dụng đập)

第二百二十二条 水流地の所有者は、堰を設ける必要がある場合には、対岸の土地が他人の所有に属するときであっても、その堰を対岸に付着させて設けることができる。ただし、これによって生じた損害に対して償金を支払わなければならない。

Article 222 (1) If an owner of land containing a stream needs to construct a dam, that owner may construct that dam by fixing it to the other side even if the land on the other side is owned by another person; provided, however, that the owner must pay compensation for damage arising as a result.

Điều 222 (1) Nếu chủ sở hữu đất có dòng suối chạy qua cần xây dựng một con đập, chủ sở hữu đó có thể xây dựng con đập đó bằng cách cố định nó vào bờ bên kia ngay cả khi đất bên kia thuộc sở hữu của người khác; tuy nhiên, với điều kiện chủ sở hữu phải bồi thường thiệt hại phát sinh.

2 対岸の土地の所有者は、水流地の一部がその所有に属するときは、前項の堰を使用することができる。

(2) The owner of land on the other side of a dam may use the dam referred to in the preceding paragraph if that owner owns part of the land containing the stream.

(2) Chủ sở hữu đất ở phía bên kia của con đập có thể sử dụng con đập được đề cập ở khoản trên nếu sở hữu một phần đất có chứa dòng nước.

3 前条第二項の規定は、前項の場合について準用する。

(3) The provisions of paragraph (2) of the preceding Article apply mutatis mutandis to the cases referred to in the preceding paragraph.

(3) Áp dụng các quy định tại khoản (2) của Điều trên với những sửa đổi phù hợp cho các trường hợp được đề cập trong khoản trên.

(境界標の設置)

(Installation of Boundary Markers)

(Lập mốc giới)

第二百二十三条 土地の所有者は、隣地の所有者と共同の費用で、境界標を設けることができる。

Article 223 A landowner may install boundary markers, sharing the expenses with the owner of the neighboring land.

Điều 223 Chủ đất có thể cắm mốc giới và chi phí cho việc này sẽ được chia sẻ với chủ đất lân cận.

(境界標の設置及び保存の費用)

(Expenses of Installation and Preservation of Boundary Markers)

(Chi phí lập và bảo quản các mốc giới)

第二百二十四条 境界標の設置及び保存の費用は、相隣者が等しい割合で負担する。ただし、測量の費用は、その土地の広狭に応じて分担する。

Article 224 The expenses of installation and preservation of boundary markers are borne equally by neighbors; provided, however, that measuring expenses are borne in proportion to the area of each land.

Điều 224 Chi phí lập và bảo quản mốc giới sẽ được các chủ đất liền kề chia sẻ trên cơ sở bình đẳng; tuy nhiên chi phí phải trả tương ứng với diện tích của từng khu đất.

(囲障の設置)

(Installation of Fences)

(Lập hàng rào)

第二百二十五条 二棟の建物がその所有者を異にし、かつ、その間に空地があるときは、各所有者は、他の所有者と共同の費用で、その境界に囲障を設けることができる。

Article 225 (1) If two buildings are owned by different owners and there is an open lot between them, each owner may install a fence on the boundary, sharing the expenses with the other owner.

Điều 225 (1) Nếu hai tòa nhà thuộc sở hữu của các chủ sở hữu khác nhau và có khoảng đất trống giữa chúng, mỗi chủ sở hữu có thể xây dựng hàng rào trên phần ranh giới và chia sẻ chi phí với người chủ sở hữu còn lại.

2 当事者間に協議が調わないときは、前項の囲障は、板塀又は竹垣その他これらに類する材料のものであって、かつ、高さ二メートルのものでなければならない。

(2) If no agreement is reached between the parties, the fence referred to in the preceding paragraph must be a wooden fence, a bamboo fence or a fence made of similar material and must be two meters high.

(2) Nếu các bên không đạt được thỏa thuận, hàng rào nêu trên phải là hàng rào bằng gỗ, hàng rào tre hoặc hàng rào làm bằng vật liệu tương tự và phải cao hai mét.

(囲障の設置及び保存の費用)

(Expenses of Installation and Preservation of Fences)

(Chi phí xây dựng và bảo trì hàng rào)

第二百二十六条 前条の囲障の設置及び保存の費用は、相隣者が等しい割合で負担する。

Article 226 The expenses of installation and preservation of the fences under the preceding Article are borne equally by the neighbors.

Điều 226 Chi phí lắp đặt và bảo trì hàng rào do các chủ đất liền kề chịu.

(相隣者の一人による囲障の設置)

(Installation of Fences by One of Neighbors)

(Xây dựng hàng rào bởi một bên)

第二百二十七条 相隣者の一人は、第二百二十五条第二項に規定する材料より良好なものを用い、又は同項に規定する高さを増して囲障を設けることができる。ただし、これによって生ずる費用の増加額を負担しなければならない。

Article 227 One of neighboring owners may install a fence using materials better than those provided for in Article 225, paragraph (2) or elevating the height provided for under that paragraph; provided, however, that the relevant owner must bear the increase in expenses arising as a result of the same.

Điều 227 Một trong các chủ sở hữu lân cận có thể lắp đặt hàng rào bằng vật liệu tốt hơn những vật liệu được quy định tại khoản (2), Điều 225, hoặc tăng chiều cao được quy định trong khoản đó; tuy nhiên, chủ sở hữu có liên quan phải chịu mức chi phí phát sinh từ việc này.

(囲障の設置等に関する慣習)

(Customs Relating to Installation of Fences)

(Thông lệ liên quan đến việc xây dựng hàng rào)

第二百二十八条 前三条の規定と異なる慣習があるときは、その慣習に従う。

Article 228 If there are customs that differ from the provisions of the preceding three Articles, those customs prevail.

Điều 228 Nếu có những thông lệ khác với những quy định tại ba Điều trên, những thông lệ đó sẽ được ưu tiên áp dụng.

(境界標等の共有の推定)

(Presumption of Co-Ownership of Boundary Markers)

(Giả định đồng sở hữu đối với các mốc giới)

第二百二十九条 境界線上に設けた境界標、囲障、障壁、溝及び堀は、相隣者の共有に属するものと推定する。

Article 229 Boundary markers, fences, walls, channels and moats installed on boundary lines are presumed to be co-owned by the neighbors.

Điều 229 Các mốc giới, hàng rào, tường, kênh và hào được lắp đặt trên các đường ranh giới được coi là do các bên liền kề đồng sở hữu.

第二百三十条 一棟の建物の一部を構成する境界線上の障壁については、前条の規定は、適用しない。

Article 230 (1) The provisions of the preceding Article do not apply to a wall on a boundary line that constitutes part of a building.

Điều 230 (1) Các quy định của Điều trên không áp dụng cho bức tường cấu thành một phần của tòa nhà nhưng nằm trên đường ranh giới.

2 高さの異なる二棟の隣接する建物を隔てる障壁の高さが、低い建物の高さを超えるときは、その障壁のうち低い建物を超える部分についても、前項と同様とする。ただし、防火障壁については、この限りでない。

(2) If the height of a wall that separates two neighboring buildings of different heights is higher than the height of the lower building, the preceding paragraph also applies with respect to that portion of that wall that is higher than the lower building; provided, however, that this does not apply to fire walls.

(2) Nếu bức tường ngăn cách hai tòa nhà lân cận có chiều cao khác nhau có độ cao lớn hơn nhiều so với tòa nhà thấp hơn, khoản trên cũng áp dụng cho phần tường cao hơn tòa nhà thấp hơn đó; tuy nhiên, không áp dụng quy định này cho các bức tường chống cháy.

(共有の障壁の高さを増す工事)

(Construction Work Raising Height of Co-Owned Walls)

(Công trình xây dựng tăng chiều cao tường đồng sở hữu)

第二百三十一条 相隣者の一人は、共有の障壁の高さを増すことができる。ただし、その障壁がその工事に耐えないときは、自己の費用で、必要な工作を加え、又はその障壁を改築しなければならない。

Article 231 (1) One of neighboring owners may raise the height of a co-owned wall; provided, however, that if the wall cannot withstand the construction work, the relevant owner must reinforce that wall as necessary or rebuild the same at the owner's own expense.

Điều 231 (1) Một trong các chủ sở hữu lân cận có thể nâng chiều cao của bức tường đồng sở hữu; tuy nhiên, nếu bức tường không thể chịu được việc xây dựng này, người này phải gia cố bức tường đó khi cần thiết hoặc xây lại bằng chi phí của mình.

2 前項の規定により障壁の高さを増したときは、その高さを増した部分は、その工事をした者の単独の所有に属する。

(2) If the height of a wall is raised pursuant to the provisions of the preceding paragraph, the raised portion is owned solely by the owner that carried out the construction work.

(2) Nếu chiều cao của bức tường được nâng lên theo các quy định của khoản trên, phần được nâng lên chỉ thuộc sở hữu của người đã thực hiện công việc nâng chiều cao của tường.

第二百三十二条 前条の場合において、隣人が損害を受けたときは、その償金を請求することができる。

Article 232 In the cases provided for in the preceding Article, if a neighbor suffers damage, that neighbor may claim compensation for the same.

Điều 232 Trong các trường hợp được quy định tại Điều trên, nếu người hàng xóm chịu thiệt hại thì người đó có quyền yêu cầu bồi thường.

(竹木の枝の切除及び根の切取り)

(Cutting of Branches and Roots of Trees and Bamboo)

(Chặt cành và rễ cây tre)

第二百三十三条 隣地の竹木の枝が境界線を越えるときは、その竹木の所有者に、その枝を切除させることができる。

Article 233 (1) If a tree or bamboo branch from neighboring land crosses a boundary line, the landowner may have the owner of that tree or bamboo sever that branch.

Điều 233 (1) Nếu cây tre hoặc nhánh tre từ đất lân cận vượt qua ranh giới, chủ đất có thể yêu cầu chủ sở hữu cây chặt bỏ nhánh đó.

2 隣地の竹木の根が境界線を越えるときは、その根を切り取ることができる。

(2) If a tree or bamboo root from neighboring land crosses a boundary line, the owner of the land may sever that root.

(2) Nếu rễ tre từ đất lân cận vượt qua ranh giới, chủ sở hữu đất có thể chặt bỏ rễ đó.

(境界線付近の建築の制限)

(Restrictions on Buildings Near Boundary Lines)

(Hạn chế đối với các tòa nhà gần đường ranh giới)

第二百三十四条 建物を築造するには、境界線から五十センチメートル以上の距離を保たなければならない。

Article 234 (1) In order to construct a building, the building must be distanced 50 centimeters or more away from the boundary line.

Điều 234 (1) Để xây dựng một tòa nhà, tòa nhà phải cách đường ranh giới từ 50 cm trở lên.

2 前項の規定に違反して建築をしようとする者があるときは、隣地の所有者は、その建築を中止させ、又は変更させることができる。ただし、建築に着手した時から一年を経過し、又はその建物が完成した後は、損害賠償の請求のみをすることができる。

(2) If a person attempts to construct a building in violation of the provisions of the preceding paragraph, the owner of the neighboring land may have the construction suspended or changed; provided, however, that if one year passes from the time when that construction started or if that building is completed, the owner may only claim compensation for loss or damage.

(2) Nếu một người cố gắng xây dựng tòa nhà bất chấp các quy định của khoản trên, chủ sở hữu của khu đất lân cận có thể buộc tạm dừng hoặc điều chỉnh việc xây dựng; tuy nhiên, nếu sau một năm kể từ thời điểm bắt đầu xây dựng hoặc nếu công trình đó đã được hoàn thành, chủ sở hữu chỉ có thể yêu cầu bồi thường cho những mất mát hoặc thiệt hại đã gây ra.

第二百三十五条 境界線から一メートル未満の距離において他人の宅地を見通すことのできる窓又は縁側(ベランダを含む。次項において同じ。)を設ける者は、目隠しを付けなければならない。

Article 235 (1) A person that installs a window or porch (hereinafter in this and the following paragraph including a veranda) at a distance of less than one meter from a boundary line allowing the observation of the residential land of another person must put up a privacy screen.

Điều 235 (1) Phải lắp đặt màn chắn riêng tư nếu lắp cửa sổ hoặc mái hiên (sau đây trong khoản này và khoản sau bao gồm cả thềm nhà) ở khoảng cách dưới một mét tính từ đường ranh giới cho phép quan sát đất ở của người khác.

2 前項の距離は、窓又は縁側の最も隣地に近い点から垂直線によって境界線に至るまでを測定して算出する。

(2) The distance referred to in the preceding paragraph is calculated by measuring the length of a straight line from the point on the window or porch closest to the neighboring land, to where it reaches the boundary line at a right angle.

(2) Khoảng cách được đề cập ở khoản trên được tính bằng cách đo từ điểm gần cửa sổ nhất hoặc phần đất liền kề trên hiên đến đường ranh giới theo góc vuông.

(境界線付近の建築に関する慣習)

(Customs Relating to Construction Near Boundary Lines)

(Thông lệ liên quan đến việc xây dựng gần đường ranh giới)

第二百三十六条 前二条の規定と異なる慣習があるときは、その慣習に従う。

Article 236 If there are customs that differ from the provisions of the preceding two Articles, those customs prevail.

Điều 236 Nếu có những thông lệ khác với những quy định của hai Điều trên, những thông lệ đó sẽ được ưu tiên áp dụng.

(境界線付近の掘削の制限)

(Restrictions on Digging Near Boundary Lines)

(Hạn chế đối với việc đào xới gần đường ranh giới)

第二百三十七条 井戸、用水だめ、下水だめ又は肥料だめを掘るには境界線から二メートル以上、池、穴蔵又はし尿だめを掘るには境界線から一メートル以上の距離を保たなければならない。

Article 237 (1) In order to dig a well, service water pit, sewage pit or compost pit, the same must be distanced two or more meters from the boundary line, and in order to dig a pond, cellar or human waste pit, the same must be distanced one or more meters from the boundary line.

Điều 237 (1) Giếng, hố chứa nước dịch vụ, hố chứa nước thải hoặc hố ủ phân phải được đào cách đường ranh giới hai mét trở lên; ao, hầm hoặc hố chất thải của con người phải cách đường ranh giới từ một mét trở lên.

2 導水管を埋め、又は溝若しくは堀を掘るには、境界線からその深さの二分の一以上の距離を保たなければならない。ただし、一メートルを超えることを要しない。

(2) In order to bury water pipes, or dig a channel or moat, the same must be distanced from the boundary line by a measurement equivalent to at least half the depth of the same; provided, however, that the distance is not required to be exceeding one meter.

(2) Phải chôn ống dẫn nước, đào kênh, hào cách đường ranh giới một khoảng ít nhất tương đương với một nửa độ sâu của chúng; tuy nhiên, khoảng cách không bắt buộc phải vượt quá một mét.

(境界線付近の掘削に関する注意義務)

(Duty of Care Regarding Digging Near Boundary Lines)

(Nhiệm vụ chăm sóc liên quan đến việc đào gần các đường ranh giới)

第二百三十八条 境界線の付近において前条の工事をするときは、土砂の崩壊又は水若しくは汚液の漏出を防ぐため必要な注意をしなければならない。

Article 238 When carrying out a construction referred to in the preceding Article near a boundary line, necessary care must be taken to ensure the prevention of earth collapses or leakages of water or contaminated liquids.

Điều 238 Khi xây dựng các công trình được đề cập ở Điều trên gần đường ranh giới, cần phải cẩn thận để tránh sụt đất hoặc rò rỉ nước hoặc chất lỏng bị ô nhiễm.

第二節 所有権の取得

Section 2 Acquisition of Ownership

Phần 2 Có được quyền sở hữu

(無主物の帰属)

(Ownership in Ownerless Property)

(Quyền sở hữu đối với tài sản vô chủ)

第二百三十九条 所有者のない動産は、所有の意思をもって占有することによって、その所有権を取得する。

Article 239 (1) Ownership of movables without an owner are acquired by possessing the same with the intention to own.

Điều 239 (1) Có được quyền sở hữu động sản vô chủ bằng cách chiếm giữ nó với ý định sở hữu nó.

2 所有者のない不動産は、国庫に帰属する。

(2) Ownerless immovables belong to the National Treasury.

(2) Bất động sản vô chủ thuộc về Kho bạc Quốc gia.

(遺失物の拾得)

(Finding of Lost Property)

(Tìm tài sản bị mất)

第二百四十条 遺失物は、遺失物法(平成十八年法律第七十三号)の定めるところに従い公告をした後三箇月以内にその所有者が判明しないときは、これを拾得した者がその所有権を取得する。

Article 240 If the owner of lost property is not identified within three months of the time when public notice thereof is effected as prescribed by the Lost Property Act (Act No. 73 of 2006), the person who found the lost property acquires ownership of the same.

Điều 240 Nếu không thể xác định chủ sở hữu của tài sản bị mất trong vòng ba tháng kể từ khi thông báo công khai về việc đó theo quy định của Đạo luật về tài sản bị mất (Đạo luật số 73 năm 2006), người tìm thấy tài sản bị mất có quyền sở hữu nó.

(埋蔵物の発見)

(Discovery of Buried Things)

(Khám phá vật bị chôn giấu)

第二百四十一条 埋蔵物は、遺失物法の定めるところに従い公告をした後六箇月以内にその所有者が判明しないときは、これを発見した者がその所有権を取得する。ただし、他人の所有する物の中から発見された埋蔵物については、これを発見した者及びその他人が等しい割合でその所有権を取得する。

Article 241 If the owner of a buried thing is not identified within six months of the time when public notice thereof is effected as prescribed by the Lost Property Act, the finder acquires ownership of the same; provided, however, that with respect to a buried thing discovered inside a thing that belongs to another person, the finder and that other person acquire equally proportionate ownership of that buried thing.

Điều 241 Nếu không xác định được chủ sở hữu của vật bị chôn giấu trong vòng sáu tháng kể từ thời điểm thông báo công khai theo quy định của Đạo luật về tài sản bị mất, người tìm thấy sẽ có quyền sở hữu vật đó; tuy nhiên, đối với việc phát hiện vật bị chôn giấu ở bên trong một vật thuộc về người khác, người tìm và người khác có quyền sở hữu tương ứng đối với vật bị chôn giấu đó.

(不動産の付合)

(Accession to Immovables)

(Quyền đối với bất động sản)

第二百四十二条 不動産の所有者は、その不動産に従として付合した物の所有権を取得する。ただし、権原によってその物を附属させた他人の権利を妨げない。

Article 242 The owner of immovables acquires ownership of a thing that has been attached thereto as its appurtenance; provided, however, that the rights of the other person that attached that thing by virtue of a title are not prejudiced.

Điều 242 Chủ sở hữu bất động sản có quyền sở hữu vật gắn liền với bất động sản; tuy nhiên, quyền của người khác gắn với vật đó không bị ảnh hưởng.

(動産の付合)

(Accession to Movables)

(Quyền đối với động sản)

第二百四十三条 所有者を異にする数個の動産が、付合により、損傷しなければ分離することができなくなったときは、その合成物の所有権は、主たる動産の所有者に帰属する。分離するのに過分の費用を要するときも、同様とする。

Article 243 If two or more movable properties with different owners can no longer be separated without damage due to accession, the ownership of the composite thing belongs to the owner of the principal movable property. The same applies if excessive expense is required to separate the movables.

Điều 243 Nếu hai hoặc nhiều bất động sản có các chủ sở hữu khác nhau không thể tách rời mà không bị thiệt hại khi liên kết, quyền sở hữu chung thuộc về chủ sở hữu bất động sản chính. Quy định tương tự cũng áp dụng nếu chi phí để tách các động sản quá lớn.

第二百四十四条 付合した動産について主従の区別をすることができないときは、各動産の所有者は、その付合の時における価格の割合に応じてその合成物を共有する。

Article 244 If the distinction of principal and accessory cannot be made between the movables united by accession, the owner of each movable property co-owns the composite thing in proportion to the respective price current at the time of the accession.

Điều 244 Nếu không thể phân biệt được phần chính và phần phụ giữa các bất động sản được sáp nhập thì chủ sở hữu của mỗi động sản đồng sở hữu vật tổng hợp tương ứng với giá tương ứng hiện hành tại thời điểm sáp nhập.

(混和)

(Mixture)

(Trộn lẫn)

第二百四十五条 前二条の規定は、所有者を異にする物が混和して識別することができなくなった場合について準用する。

Article 245 The provisions of the preceding two Articles apply mutatis mutandis if the things of different owners are mixed together and can no longer be distinguished.

Điều 245 Áp dụng các quy định của hai Điều trên với những sửa đổi phù hợp nếu những thứ của các chủ sở hữu khác nhau bị trộn lẫn với nhau và không thể phân biệt được chúng nữa.

(加工)

(Processing)

(Gia công)

第二百四十六条 他人の動産に工作を加えた者(以下この条において「加工者」という。)があるときは、その加工物の所有権は、材料の所有者に帰属する。ただし、工作によって生じた価格が材料の価格を著しく超えるときは、加工者がその加工物の所有権を取得する。

Article 246 (1) If a person (hereinafter in this Article referred to as "processor") adds labor to another person's movables, the ownership of the processed thing belongs to the owner of the material; provided, however, that if the value derived from the work significantly exceeds the value of the material, the processor acquires ownership of the processed thing.

Điều 246 (1) Nếu một người (sau đây gọi là "người gia công" trong Điều này) bỏ thêm sức lao động vào động sản của người khác thì quyền sở hữu đối với vật đã được gia công thuộc về chủ sở hữu tài liệu đó; tuy nhiên, nếu giá trị thu được từ động sản này vượt xa giá trị nguyên liệu thì người gia công sẽ có quyền sở hữu đối với sản phẩm được gia công.

2 前項に規定する場合において、加工者が材料の一部を供したときは、その価格に工作によって生じた価格を加えたものが他人の材料の価格を超えるときに限り、加工者がその加工物の所有権を取得する。

(2) In the cases prescribed in the preceding paragraph, if the processor provides a portion of the materials, the processor acquires ownership of the processed thing only if the value of provided materials added to the value derived from the labor exceeds the value of the other person's materials.

(2) Trong các trường hợp quy định tại khoản trên, nếu người gia công cung cấp một phần nguyên vật liệu thì người gia công chỉ có quyền sở hữu đối với sản phẩm được gia công nếu giá trị của nguyên vật liệu được cung cấp cộng với giá trị thu được từ việc bỏ công sức vào đó vượt quá giá trị của vật liệu mà người khác đã bỏ ra.

(付合、混和又は加工の効果)

(Effect of Accession, Mixture or Processing)

(Ảnh hưởng của việc liên kết, kết hợp hoặc gia công)

第二百四十七条 第二百四十二条から前条までの規定により物の所有権が消滅したときは、その物について存する他の権利も、消滅する。

Article 247 (1) If the ownership of a thing is extinguished pursuant to the provisions of Article 242 through the preceding Article, other rights existing on that thing are also extinguished.

Điều 247 (1) Nếu quyền sở hữu một vật bị chấm dứt theo các quy định từ Điều 242 đến Điều trên, thì các quyền khác hiện có trên vật đó cũng chấm dứt.

2 前項に規定する場合において、物の所有者が、合成物、混和物又は加工物(以下この項において「合成物等」という。)の単独所有者となったときは、その物について存する他の権利は以後その合成物等について存し、物の所有者が合成物等の共有者となったときは、その物について存する他の権利は以後その持分について存する。

(2) In the cases prescribed in the preceding paragraph, if the owner of a thing has become the sole owner of the thing formed by accession or appurtenance, mixture or processing (hereinafter in this paragraph referred to as "composite thing"), other rights existing on that thing thereafter exist on the composite thing, and if the owner of the thing becomes a co-owner of the composite thing, other rights existing on that thing thereafter exist on that owner's interest in the same.

(2) Trong các trường hợp quy định tại khoản trên, nếu chủ sở hữu của một vật đã trở thành chủ sở hữu duy nhất của vật đó nhờ liên kết hoặc quan hệ phụ thuộc, trộn lẫn hoặc gia công (sau đây trong khoản này được gọi là "vật tổng hợp"), các quyền khác tồn tại trên vật đó cũng sẽ tồn tại trên vật tổng hợp và nếu chủ sở hữu của vật đó trở thành đồng sở hữu của vật tổng hợp thì người chủ đó cũng sẽ được hưởng các quyền khác hiện có trên vật đó.

(付合、混和又は加工に伴う償金の請求)

(Demands for Compensation for Accession, Appurtenance, Mixture or Processing)

(Yêu cầu bồi thường cho liên kết, phụ thuộc, trộn lẫn hoặc gia công)

第二百四十八条 第二百四十二条から前条までの規定の適用によって損失を受けた者は、第七百三条及び第七百四条の規定に従い、その償金を請求することができる。

Article 248 A person that suffers loss because of the application of the provisions of Article 242 through the preceding Article may demand compensation in accordance with the provisions of Article 703 and Article 704.

Điều 248 Một người bị tổn thất do áp dụng các quy định từ Điều 242 đến Điều trên có thể yêu cầu bồi thường theo quy định của Điều 703 và Điều 704.

第三節 共有

Section 3 Co-Ownership

Phần 3 Đồng sở hữu

(共有物の使用)

(Use of Property in Co-Ownership)

(Sử dụng tài sản đồng sở hữu)

第二百四十九条 各共有者は、共有物の全部について、その持分に応じた使用をすることができる。

Article 249 Each co-owner may use the entire property in co-ownership in proportion to each co-owner's interest.

Điều 249 Mỗi người đồng sở hữu được sử dụng toàn bộ phần tài sản tương ứng với phần đồng sở hữu của mình.

(共有持分の割合の推定)

(Presumption of Proportion of Co-Ownership Interests)

(Giả định về tỷ lệ lợi ích đồng sở hữu)

第二百五十条 各共有者の持分は、相等しいものと推定する。

Article 250 Each co-owner's interest is presumed to be equal.

Điều 250 Quyền lợi của mỗi đồng chủ sở hữu được coi là bằng nhau.

(共有物の変更)

(Changes to Property in Co-Ownership)

(Thay đổi đối với tài sản đồng sở hữu)

第二百五十一条 各共有者は、他の共有者の同意を得なければ、共有物に変更を加えることができない。

Article 251 No co-owner may make any alteration to the property in co-ownership without the consent of the other co-owners.

Điều 251 Không có người đồng sở hữu nào được sửa đổi tài sản đồng sở hữu mà không có sự đồng ý của các đồng sở hữu khác.

(共有物の管理)

(Management of Property in Co-Ownership)

(Quản lý tài sản đồng sở hữu)

第二百五十二条 共有物の管理に関する事項は、前条の場合を除き、各共有者の持分の価格に従い、その過半数で決する。ただし、保存行為は、各共有者がすることができる。

Article 252 The particulars of the management of property in co-ownership are determined by a majority according to the value of the interests of the co-owners, except for cases provided for in the preceding Article; provided, however, that any of the co-owners may perform acts of preservation alone.

Điều 252 Các vấn đề liên quan đến việc quản lý tài sản đồng sở hữu sẽ do đa số người đồng sở hữu quyết định theo giá trị lợi ích của từng đồng chủ sở hữu, trừ trường hợp đã nêu ở điều trên; tuy nhiên, mỗi người đồng sở hữu đều có thể thực hiện hành vi bảo quản một mình.

(共有物に関する負担)

(Obligations to Bear Burdens Regarding Property in Co-Ownership)

(Nghĩa vụ chịu gánh nặng liên quan đến tài sản đồng sở hữu)

第二百五十三条 各共有者は、その持分に応じ、管理の費用を支払い、その他共有物に関する負担を負う。

Article 253 (1) Each co-owner pays the expenses of management and bears burdens regarding the property in co-ownership, in proportion to each co-owner's interest.

Điều 253 (1) Mỗi người đồng sở hữu chịu chi phí quản lý và trách nhiệm liên quan đến tài sản đồng sở hữu tương ứng với lợi ích mà mình nhận được.

2 共有者が一年以内に前項の義務を履行しないときは、他の共有者は、相当の償金を支払ってその者の持分を取得することができる。

(2) If a co-owner does not perform the obligations referred to in the preceding paragraph within one year, other co-owners may acquire that co-owner's interest by paying a reasonable compensation.

(2) Nếu một người đồng sở hữu không thực hiện các nghĩa vụ được quy định ở khoản trên trong vòng một năm, những người đồng sở hữu khác có thể trả một khoản tiền bồi thường đáng kể để có được phần lợi ích đó.

(共有物についての債権)

(Claims on Property in Co-Ownership)

(Khiếu nại về tài sản đồng sở hữu)

第二百五十四条 共有者の一人が共有物について他の共有者に対して有する債権は、その特定承継人に対しても行使することができる。

Article 254 A claim that one of the co-owners holds against other co-owners with respect to the property in co-ownership may be exercised against their specific successors.

Điều 254 Khiếu nại liên quan đến quyền đồng sở hữu mà một trong những người đồng sở hữu đưa ra để chống lại những người đồng sở hữu khác có thể được thực hiện đối với người kế thừa được những người đồng sở hữu khác chỉ định.

(持分の放棄及び共有者の死亡)

(Waiver of Interests and Death of Co-Owners)

(Từ bỏ quyền lợi và cái chết của người đồng sở hữu)

第二百五十五条 共有者の一人が、その持分を放棄したとき、又は死亡して相続人がないときは、その持分は、他の共有者に帰属する。

Article 255 If one of co-owners waives interest or dies without an heir, the-waived interest belongs to the other co-owners.

Điều 255 Nếu một trong những người đồng sở hữu từ bỏ quyền lợi hoặc chết mà không có người thừa kế thì phần quyền lợi này sẽ thuộc về những người đồng sở hữu khác.

(共有物の分割請求)

(Demands for Partition of Property in Co-Ownership)

(Nhu cầu phân chia tài sản đồng sở hữu)

第二百五十六条 各共有者は、いつでも共有物の分割を請求することができる。ただし、五年を超えない期間内は分割をしない旨の契約をすることを妨げない。

Article 256 (1) Each co-owner may demand the partition of property in co-ownership at any time; provided, however, that this does not preclude concluding a contract agreeing not to partition that property for a period not exceeding five years.

Điều 256 (1) Mỗi người đồng sở hữu có thể yêu cầu phân chia tài sản đồng sở hữu tại bất kỳ thời điểm nào; tuy nhiên, quy định này không loại trừ việc ký kết một thỏa thuận không phân chia tài sản trong thời hạn không quá năm năm.

2 前項ただし書の契約は、更新することができる。ただし、その期間は、更新の時から五年を超えることができない。

(2) The contract under the proviso to the preceding paragraph may be renewed; provided, however, that the period thereof may not exceed five years from the time of the renewal.

(2) Có thể gia hạn thỏa thuận trong điều khoản trên, tuy nhiên, thời gian gia hạn không được quá năm năm.

第二百五十七条 前条の規定は、第二百二十九条に規定する共有物については、適用しない。

Article 257 The provisions of the preceding Article do not apply to the property in co-ownership provided for in Article 229.

Điều 257 Không áp dụng các quy định của Điều trên đối với tài sản đồng sở hữu được quy định tại Điều 229.

(裁判による共有物の分割)

(Partition of Property in Co-Ownership by Judicial Decision)

(Phân chia tài sản đồng sở hữu theo phán quyết của tòa án)

第二百五十八条 共有物の分割について共有者間に協議が調わないときは、その分割を裁判所に請求することができる。

Article 258 (1) If no agreement is reached among co-owners with respect to the partition of property in co-ownership, a request for partition of the same may be submitted to the court.

Điều 258 (1) Nếu những người đồng sở hữu không đạt được thỏa thuận về việc phân chia tài sản đồng sở hữu thì có thể đệ trình lên tòa án để yêu cầu tòa án phân chia tài sản đó.

2 前項の場合において、共有物の現物を分割することができないとき、又は分割によってその価格を著しく減少させるおそれがあるときは、裁判所は、その競売を命ずることができる。

(2) In cases referred to in the preceding paragraph, if the property in co-ownership cannot be partitioned in kind, or it is likely that the value thereof will be significantly reduced by the partition, the court may order the sale of the same at auction.

(2) Trong các trường hợp nêu ở khoản trên, nếu tài sản đồng sở hữu không thể được phân chia bằng hiện vật hoặc có khả năng giá trị của tài sản đó sẽ bị giảm đáng kể do phân chia, tòa án có thể ra lệnh bán tài sản đó tại cuộc đấu giá.

(共有に関する債権の弁済)

(Payment of Claims Regarding Co-Ownership)

(Thanh toán các khoản phải thu liên quan đến đồng sở hữu)

第二百五十九条 共有者の一人が他の共有者に対して共有に関する債権を有するときは、分割に際し、債務者に帰属すべき共有物の部分をもって、その弁済に充てることができる。

Article 259 (1) If one of the co-owners holds a claim regarding co-ownership against other co-owners, upon partition, the portion of the property in co-ownership that belongs to the obligor may be appropriated for the payment of the same.

Điều 259 (1) Nếu một trong những người đồng sở hữu khiếu nại về quyền đồng sở hữu đối với những người đồng sở hữu khác, phần đồng sở hữu đáng lẽ thuộc về bên có nghĩa vụ có thể được phân chia theo tỷ lệ đồng sở hữu.

2 債権者は、前項の弁済を受けるため債務者に帰属すべき共有物の部分を売却する必要があるときは、その売却を請求することができる。

(2) If it is necessary to sell the portion of the property in co-ownership that belongs to the obligor to obtain the payment referred to in the preceding paragraph, the obligee may demand the sale of the same.

(2) Khi bên có quyền cần bán phần đồng sở hữu đáng lẽ thuộc về bên có nghĩa vụ để nhận được khoản thanh toán được quy định ở khoản trên, bên có quyền có thể yêu cầu bán.

(共有物の分割への参加)

(Participation in Partition of Property in Co-Ownership)

(Tham gia phân chia tài sản đồng sở hữu)

第二百六十条 共有物について権利を有する者及び各共有者の債権者は、自己の費用で、分割に参加することができる。

Article 260 (1) A person that holds a right with respect to property in co-ownership and a creditor of any of the co-owners may participate in partitions at their own expense.

Điều 260 (1) Bên có quyền đối với tài sản đồng sở hữu và chủ nợ của bất kỳ người đồng sở hữu nào có thể tham gia phân chia tài sản đồng sở hữu bằng chi phí của họ.

2 前項の規定による参加の請求があったにもかかわらず、その請求をした者を参加させないで分割をしたときは、その分割は、その請求をした者に対抗することができない。

(2) If, notwithstanding a request for participation under the provisions of the preceding paragraph, partition is effected without allowing the participation of the person that submitted the request, that partition may not be duly asserted against the person that submitted the request.

(2) Bất kể yêu cầu tham gia theo các quy định của khoản trên, nếu việc phân chia được thực hiện mà không có sự tham gia của người yêu cầu phân chia, việc phân chia đó có thể không được xác nhận một cách hợp lệ đối với người đã gửi yêu cầu phân chia.

(分割における共有者の担保責任)

(Co-Owners' Warranties upon Partitions)

(Bảo đảm của những người đồng sở hữu khi chia nhỏ)

第二百六十一条 各共有者は、他の共有者が分割によって取得した物について、売主と同じく、その持分に応じて担保の責任を負う。

Article 261 Each co-owner provides the same warranty as that of a seller in proportion to each co-owner's interest, with regards to the thing other co-owners have acquired by the partition.

Điều 261 Mỗi người đồng sở hữu cung cấp bảo hành giống như bảo hành của bên bán tương ứng với lợi ích của mỗi người đồng sở hữu, liên quan đến điều mà các đồng chủ sở hữu khác đã có được nhờ phân vùng.

(共有物に関する証書)

(Instruments Regarding Property in Co-Ownership)

(Chứng nhận liên quan đến tài sản đồng sở hữu)

第二百六十二条 分割が完了したときは、各分割者は、その取得した物に関する証書を保存しなければならない。

Article 262 (1) When a partition is completed, each of the persons that participated in the partition must retain the instruments regarding things each of them acquired.

Điều 262 (1) Khi việc phân chia hoàn thành, mỗi người trong số những người tham gia vào việc phân chia phải giữ chứng nhận liên quan đến những thứ mà mỗi người trong số họ có được.

2 共有者の全員又はそのうちの数人に分割した物に関する証書は、その物の最大の部分を取得した者が保存しなければならない。

(2) Instruments regarding a thing that is partitioned for some or all co-owners must be retained by the person that acquired the largest portion of that thing.

2. Giấy chứng nhận liên quan đến một vật được chia cho một số hoặc tất cả những người đồng sở hữu phải được giữ bởi người có được phần lớn nhất của vật đó.

3 前項の場合において、最大の部分を取得した者がないときは、分割者間の協議で証書の保存者を定める。協議が調わないときは、裁判所が、これを指定する。

(3) In the cases referred to in the preceding paragraph, if no person acquired the largest portion, the person that is to retain the instruments is determined by agreement among the persons that participated in the partition. If no agreement is reached, the court designates the same.

(3) Trong các trường hợp được đề cập ở khoản trên, nếu không có người nào có được phần lớn nhất thì người giữ chứng nhận được xác định theo thỏa thuận giữa những người tham gia vào việc phân chia. Nếu không đạt được thỏa thuận, tòa án sẽ chỉ định người giữ.

4 証書の保存者は、他の分割者の請求に応じて、その証書を使用させなければならない。

(4) A person that is to retain instruments must allow other persons that participated in the partition to use the instruments at the request of the same.

(4) Một người giữ chứng nhận phải cho phép những người khác từng tham gia phân chia sử dụng chứng nhận theo yêu cầu của người đó.

(共有の性質を有する入会権)

(Rights of Common with Nature of Co-Ownership)

(Quyền đối với những vật chung có tính chất đồng sở hữu)

第二百六十三条 共有の性質を有する入会権については、各地方の慣習に従うほか、この節の規定を適用する。

Article 263 Rights of common that have the nature of co-ownership are governed by local customs and are otherwise subject to the application of the provisions of this Section.

Điều 263 Quyền đối với những vật chung có tính chất đồng sở hữu được điều chỉnh bởi phong tục địa phương, nếu không theo các quy định của Mục này.

(準共有)

(Quasi-Co-Ownership)

(Các quyền tài sản khác ngoài quyền đồng sở hữu)

第二百六十四条 この節の規定は、数人で所有権以外の財産権を有する場合について準用する。ただし、法令に特別の定めがあるときは、この限りでない。

Article 264 The provisions of this Section apply mutatis mutandis if two or more persons share property rights other than ownership; provided, however, that this does not apply if otherwise provided by laws and regulations.

Điều 264 Áp dụng các quy định của Mục này với những sửa đổi phù hợp nếu hai hoặc nhiều người cùng chia sẻ các quyền tài sản khác mà không phải quyền sở hữu; tuy nhiên, không áp dụng điều này nếu luật có các quy định khác.

第四章 地上権

Chapter IV Superficies

Chương IV Quyền bề mặt

(地上権の内容)

(Content of Superficies)

(Nội dung của quyền bề mặt)

第二百六十五条 地上権者は、他人の土地において工作物又は竹木を所有するため、その土地を使用する権利を有する。

Article 265 A superficiary has the right to use another person's land in order to own structures, or trees or bamboo, on that land.

Điều 265 Bên được hưởng quyền bề mặt có quyền sử dụng đất của người khác để sở hữu công trình hoặc cây cối, tre trên đất đó.

(地代)

(Rents)

(Thuê)

第二百六十六条 第二百七十四条から第二百七十六条までの規定は、地上権者が土地の所有者に定期の地代を支払わなければならない場合について準用する。

Article 266 (1) The provisions of Articles 274 through 276 apply mutatis mutandis if the superficiary must pay periodical rent to the owners of the land.

Điều 266 (1) Áp dụng các quy định từ Điều 274 đến Điều 276 với những sửa đổi thích hợp nếu người hưởng quyền bề mặt phải trả tiền thuê định kỳ cho chủ sở hữu đất.

2 地代については、前項に規定するもののほか、その性質に反しない限り、賃貸借に関する規定を準用する。

(2) Beyond what is provided for in the preceding paragraph, provisions on leasehold apply mutatis mutandis to rent to the extent that application is not inconsistent with the nature of the same.

(2) Đối với tiền thuê, ngoài các quy định của khoản trên, các quy định về cho thuê sẽ được áp dụng với những sửa đổi phù hợp miễn là không mâu thuẫn với bản chất của nó.

(相隣関係の規定の準用)

(Mutatis Mutandis Application of Provisions Regarding Neighboring Relationships)

(Áp dụng các điều khoản về mối quan hệ liền kề với những sửa đổi phù hợp)

第二百六十七条 前章第一節第二款(相隣関係)の規定は、地上権者間又は地上権者と土地の所有者との間について準用する。ただし、第二百二十九条の規定は、境界線上の工作物が地上権の設定後に設けられた場合に限り、地上権者について準用する。

Article 267 The provisions of Section 1, Subsection 2 of the preceding Chapter (Neighboring Relationships) apply mutatis mutandis between superficiaries or between a superficiary and a landowner; provided, however, that the mutatis mutandis application of the provisions of Article 229 to superficiaries is limited to when structures on the boundary line are installed after the establishment of the superficies.

Điều 267 Áp dụng các quy định tại Phần 1, Tiểu mục 2 của Chương trước (Mối quan hệ liền kề) với những sửa đổi phù hợp giữa những người hưởng quyền bề mặt hoặc giữa người hưởng quyền bề mặt và chủ đất; tuy nhiên, chỉ áp dụng các quy định tại Điều 229 với những sửa đổi phù hợp cho những người hưởng quyền bề mặt khi các công trình trên đường ranh giới được xây dựng sau khi xuất hiện quyền bề mặt.

(地上権の存続期間)

(Duration of Superficies)

(Thời hạn quyền bề mặt)

第二百六十八条 設定行為で地上権の存続期間を定めなかった場合において、別段の慣習がないときは、地上権者は、いつでもその権利を放棄することができる。ただし、地代を支払うべきときは、一年前に予告をし、又は期限の到来していない一年分の地代を支払わなければならない。

Article 268 (1) If the duration of superficies is not fixed by the act that established the same and there are no relevant customs, the superficiary may waive that right at any time; provided, however, that if rent must be paid, the superficiary must give notice one year or more in advance or pay rent for one year that has not yet become due and payable.

Điều 268 (1) Nếu thời hạn quyền bề mặt không được ấn định trong quá trình thiết lập và không có các thông lệ liên quan, người hưởng quyền bề mặt có thể từ bỏ quyền đó tại bất kỳ thời điểm nào; tuy nhiên, nếu phải trả tiền thuê thì người hưởng quyền bề mặt phải thông báo trước một năm hoặc lâu hơn hoặc trả tiền thuê cho một năm dù chưa đến hạn và chưa phải trả.

2 地上権者が前項の規定によりその権利を放棄しないときは、裁判所は、当事者の請求により、二十年以上五十年以下の範囲内において、工作物又は竹木の種類及び状況その他地上権の設定当時の事情を考慮して、その存続期間を定める。

(2) If the superficiary does not waive that right pursuant to the provisions of the preceding paragraph, the court may, at the request of the parties concerned, fix a duration of 20 years or more but not more than 50 years, taking into consideration the kind and status of the structures, or trees or bamboo and other circumstances at the time of the creation of the superficies.

(2) Nếu người hưởng quyền bề mặt không từ bỏ quyền đó theo các quy định của khoản trên, theo yêu cầu của các bên liên quan, tòa án có thể ấn định thời hạn từ 20 năm trở lên nhưng không quá 50 năm, có tính đến loại và tình trạng của các công trình kiến trúc, hoặc cây cối hoặc cây tre và các hoàn cảnh khác tại thời điểm tạo ra quyền bề mặt.

(工作物等の収去等)

(Removal of Structures)

(Loại bỏ các công trình)

第二百六十九条 地上権者は、その権利が消滅した時に、土地を原状に復してその工作物及び竹木を収去することができる。ただし、土地の所有者が時価相当額を提供してこれを買い取る旨を通知したときは、地上権者は、正当な理由がなければ、これを拒むことができない。

Article 269 (1) When the right of the superficiary is extinguished, the superficiary may restore the land to its original state and remove structures and trees or bamboo on the same; provided, however, that if the owner of the land gives notice that the owner will purchase the same by offering to pay an amount equivalent to the market value, the superficiary may not refuse that offer without reasonable grounds.

Điều 269 (1) Khi quyền của người hưởng quyền bề mặt chấm dứt, người hưởng quyền bề mặt có thể khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất và dỡ bỏ các công trình kiến trúc và cây cối hoặc tre, nứa trên đó; tuy nhiên, nếu chủ sở hữu đất thông báo mua lại những công trình này bằng cách đề nghị trả một số tiền tương đương với giá trị thị trường, người hưởng quyền bề mặt không được từ chối đề nghị đó mà không có lý do chính đáng.

2 前項の規定と異なる慣習があるときは、その慣習に従う。

(2) If there are customs that differ from the provisions of the preceding paragraph, those customs prevail.

(2) Nếu có những thông lệ khác với những quy định của khoản trên, những thông lệ đó sẽ được ưu tiên áp dụng.

(地下又は空間を目的とする地上権)

(Superficies for Underground or Airspace)

(Quyền bề mặt đối với phần tài sản dưới lòng đất hoặc trên không)

第二百六十九条の二 地下又は空間は、工作物を所有するため、上下の範囲を定めて地上権の目的とすることができる。この場合においては、設定行為で、地上権の行使のためにその土地の使用に制限を加えることができる。

Article 269-2 (1) An underground space or airspace may be established as the subject matter of superficies for ownership of structures, through the specification of upper and lower extents. In such a case, restrictions on the use of that land may be added in the act that establishes superficies for the purpose of facilitating the exercise of the superficies.

Điều 269-2 (1) Không gian dưới lòng đất hoặc trên không có thể thuộc phạm vi quyền bề mặt liên quan đến quyền sở hữu công trình. Trong trường hợp này, có thể thêm những hạn chế đối với việc sử dụng đất vào đạo luật xác định quyền bề mặt nhằm mục đích thúc đẩy thực hiện các quyền này.

2 前項の地上権は、第三者がその土地の使用又は収益をする権利を有する場合においても、その権利又はこれを目的とする権利を有するすべての者の承諾があるときは、設定することができる。この場合において、土地の使用又は収益をする権利を有する者は、その地上権の行使を妨げることができない。

(2) The superficies referred to in the preceding paragraph may be established even if third parties hold the rights to use or profit from the land provided that all persons holding those rights or rights on them give their consent. In such a case, persons that hold the rights to use or profit from the land cannot prevent the exercise of the superficies to the same.

(2) Có thể xác lập các quyền bề mặt được đề cập ở khoản trên ngay cả khi các bên thứ ba nắm giữ quyền sử dụng hoặc thu lợi từ đất với điều kiện tất cả những người nắm giữ các quyền đó hoặc các quyền trên đó phải đồng ý. Trong trường hợp như vậy, những người nắm giữ quyền sử dụng hoặc thu lợi từ đất không thể ngăn cản việc thực hiện siêu vi phạm đến mức tương tự.

第五章 永小作権

Chapter V Farming Rights

Chương V Quyền canh tác

(永小作権の内容)

(Content of Farming Rights)

(Nội dung của quyền canh tác)

第二百七十条 永小作人は、小作料を支払って他人の土地において耕作又は牧畜をする権利を有する。

Article 270 A farming right holder has the right to pay rent and engage in cultivation or livestock farming on another person's land.

Điều 270 Bên có quyền canh tác có quyền trả tiền thuê và trồng trọt hoặc chăn nuôi trên đất của người khác.

(永小作人による土地の変更の制限)

(Limitations on Alterations to Land by Farming Right Holders)

(Những hạn chế của bên có quyền canh tác trong việc thay đổi đất)

第二百七十一条 永小作人は、土地に対して、回復することのできない損害を生ずべき変更を加えることができない。

Article 271 A farming right holder may not make any alteration of the land that results in irreparable damage.

Điều 271 Bên có quyền canh tác không được thực hiện bất kỳ sự thay đổi nào đối với đất đai mà thay đổi này có thể dẫn đến thiệt hại không thể khắc phục được.

(永小作権の譲渡又は土地の賃貸)

(Assignment of Farming Rights or Leasing of Land)

(Chuyển nhượng quyền canh tác hoặc cho thuê đất)

第二百七十二条 永小作人は、その権利を他人に譲り渡し、又はその権利の存続期間内において耕作若しくは牧畜のため土地を賃貸することができる。ただし、設定行為で禁じたときは、この限りでない。

Article 272 A farming right holder may assign the holder's right to another person or lease the land during the duration of the right to cultivate or farm livestock; provided, however, that this does not apply if those acts are prohibited by the act that established that right.

Điều 272 Bên có quyền canh tác có thể chuyển nhượng quyền này cho người khác hoặc cho thuê đất trong thời hạn quyền trồng trọt, chăn nuôi; tuy nhiên, không áp dụng điều này nếu những hành vi đó bị cấm bởi đạo luật xác lập quyền đó.

(賃貸借に関する規定の準用)

(Mutatis Mutandis Application of Provisions Regarding Lease)

(Áp dụng các điều khoản liên quan đến việc cho thuê với những điều chỉnh thích hợp)

第二百七十三条 永小作人の義務については、この章の規定及び設定行為で定めるもののほか、その性質に反しない限り、賃貸借に関する規定を準用する。

Article 273 Beyond what is provided for in this Chapter and those provided for in the act of establishment, provisions regarding lease apply mutatis mutandis to the obligations of a farming right holder, to the extent that application is not inconsistent with the nature of the same.

Điều 273 Ngoài những điều được quy định trong Chương này và các quy định trong đạo luật xác lập quyền, áp dụng các điều khoản liên quan đến việc cho thuê với những sửa đổi phù hợp đối với các nghĩa vụ của bên có quyền canh tác trong chừng mực việc áp dụng không trái với bản chất của quyền này.

(小作料の減免)

(Rent Reductions or Releases)

(Giảm hoặc miễn phí thuê)

第二百七十四条 永小作人は、不可抗力により収益について損失を受けたときであっても、小作料の免除又は減額を請求することができない。

Article 274 A farming right holder may not demand release from or reduction in the rent even if there is a loss of profits due to force majeure.

Điều 274 Bên có quyền canh tác không được yêu cầu miễn phi hoặc giảm tiền thuê ngay cả khi tổn thất lợi nhuận do nguyên nhân bất khả kháng.

(永小作権の放棄)

(Waiver of Farming Rights)

(Từ bỏ quyền canh tác)

第二百七十五条 永小作人は、不可抗力によって、引き続き三年以上全く収益を得ず、又は五年以上小作料より少ない収益を得たときは、その権利を放棄することができる。

Article 275 If a farming right holder has gained no profit whatsoever for three or more consecutive years or has gained profits less than the rent for five or more consecutive years due to force majeure, that holder may surrender waive that right.

Điều 275 Nếu bên có quyền canh tác không thu được lợi nhuận gì trong ba năm liên tiếp trở lên hoặc thu được lợi nhuận thấp hơn tiền thuê trong năm năm liên tiếp trở lên vì lý do bất khả kháng thì người này có thể từ bỏ quyền đó.

(永小作権の消滅請求)

(Demand for Extinction of Farming Rights)

(Nhu cầu chấm dứt quyền canh tác)

第二百七十六条 永小作人が引き続き二年以上小作料の支払を怠ったときは、土地の所有者は、永小作権の消滅を請求することができる。

Article 276 If a farming right holder fails to pay the rent for two or more consecutive years, the landowner may demand the extinction of the farming right.

Điều 276 Nếu bên có quyền canh tác không trả tiền thuê trong hai năm liên tiếp trở lên, chủ đất có thể yêu cầu chấm dứt quyền canh tác.

(永小作権に関する慣習)

(Customs Regarding Farming Rights)

(Thông lệ liên quan đến quyền canh tác)

第二百七十七条 第二百七十一条から前条までの規定と異なる慣習があるときは、その慣習に従う。

Article 277 If there are customs that differ from the provisions of Article 271 through the preceding Article, those customs prevail.

Điều 277 Nếu có những thông lệ khác với những quy định từ Điều 271 đến Điều trên, những thông lệ đó sẽ được ưu tiên áp dụng.

(永小作権の存続期間)

(Duration of Farming Rights)

(Thời hạn của quyền canh tác)

第二百七十八条 永小作権の存続期間は、二十年以上五十年以下とする。設定行為で五十年より長い期間を定めたときであっても、その期間は、五十年とする。

Article 278 (1) The duration of a farming right is 20 years or more and 50 years or less. Even if an act of establishment provides for a period longer than 50 years, the duration is 50 years.

Điều 278 (1) Thời hạn của quyền canh tác là từ 20 năm đến đủ 50 năm. Ngay cả khi đạo luật quy định thời hạn dài hơn 50 năm, thì thời hạn tối đa chỉ là 50 năm.

2 永小作権の設定は、更新することができる。ただし、その存続期間は、更新の時から五十年を超えることができない。

(2) The establishment of farming right may be renewed; provided, however, that the duration of that right may not exceed 50 years from the time of renewal.

(2) Có thể gia hạn quyền canh tác, tuy nhiên thời gian gia hạn quyền không được vượt quá 50 năm.

3 設定行為で永小作権の存続期間を定めなかったときは、その期間は、別段の慣習がある場合を除き、三十年とする。

(3) If an act of establishment does not provide for the duration of the farming right, the duration of that right is 30 years unless there are other customs to the contrary.

(3) Nếu đạo luật xác lập quyền không quy định về thời hạn của quyền canh tác, thời hạn của quyền đó là 30 năm, trừ khi có thông lệ khác.

(工作物等の収去等)

(Removal of Structures)

(Loại bỏ các công trình)

第二百七十九条 第二百六十九条の規定は、永小作権について準用する。

Article 279 The provisions of Article 269 apply mutatis mutandis to farming rights.

Điều 279 Áp dụng các quy định của Điều 269 với những sửa đổi phù hợp đối với quyền canh tác.

第六章 地役権

Chapter VI Servitudes

Chương VI Quyền địa dịch

(地役権の内容)

(Content of Servitudes)

(Nội dung của quyền địa dịch)

第二百八十条 地役権者は、設定行為で定めた目的に従い、他人の土地を自己の土地の便益に供する権利を有する。ただし、第三章第一節(所有権の限界)の規定(公の秩序に関するものに限る。)に違反しないものでなければならない。

Article 280 A servitude holder has the right to use another person's land for the convenience of their own lands in accordance with purposes prescribed in the act establishing the servitude; provided, however, that this right must not violate the provisions (limited to those that relate to public policy) under Section 1 of Chapter 3 (Extent of Ownership).

Điều 280 Một bên có quyền địa dịch được phép sử dụng đất của người khác để làm lợi cho đất của mình theo các mục đích được quy định trong đạo luật xác lập quyền địa dịch; tuy nhiên, quyền này không được vi phạm các quy định (giới hạn ở những quy định liên quan đến chính sách công) ở Mục 1 của Chương 3 (Phạm vi của quyền sở hữu).

(地役権の付従性)

(Accessoriness of Servitudes)

(Quyền phụ của quyền địa dịch)

第二百八十一条 地役権は、要役地(地役権者の土地であって、他人の土地から便益を受けるものをいう。以下同じ。)の所有権に従たるものとして、その所有権とともに移転し、又は要役地について存する他の権利の目的となるものとする。ただし、設定行為に別段の定めがあるときは、この限りでない。

Article 281 (1) Servitudes are transferred together with the ownership in the dominant land (meaning the land of a servitude holder, enjoying benefits from another person's land; the same applies hereinafter) as appurtenances thereof, and are subject of other rights that exist in relation to the dominant land; provided, however, that this does not apply if the act establishing the servitude provides otherwise.

Điều 281 (1) Quyền địa dịch được chuyển giao cùng với quyền sở hữu đối với đất chính (nghĩa là đất của bên có quyền địa dịch, hưởng lợi từ đất của người khác; định nghĩa này được áp dụng ở phần sau) như là các quyền phụ và là đối tượng của các quyền khác có quan hệ với đất chính; tuy nhiên, không áp dụng điều này nếu đạo luật thiết lập quyền địa dịch có quy định khác.

2 地役権は、要役地から分離して譲り渡し、又は他の権利の目的とすることができない。

(2) Servitudes may neither be transferred nor made the subject of other rights apart from the dominant land.

(2) Không được chuyển nhượng quyền địa dịch cũng như không được trở thành đối tượng của các quyền khác ngoài quyền sở hữu đất đai.

(地役権の不可分性)

(Indivisibility of Servitudes)

(Tính không thể phân chia của quyền địa dịch)

第二百八十二条 土地の共有者の一人は、その持分につき、その土地のために又はその土地について存する地役権を消滅させることができない。

Article 282 (1) One of the co-owners of land may not terminate, with respect to that owner's own interest, a servitude that exists on behalf of or in relation to the land.

Điều 282 (1) Trong số những đồng chủ sở hữu đất, không ai được chấm dứt quyền địa dịch tồn tại trên danh nghĩa hoặc liên quan đến đất vì lợi ích riêng của mình.

2 土地の分割又はその一部の譲渡の場合には、地役権は、その各部のために又はその各部について存する。ただし、地役権がその性質により土地の一部のみに関するときは、この限りでない。

(2) If the land is partitioned or a portion thereof is transferred to another person, the servitude exists on behalf of or in relation to the respective portions of the same; provided, however, that this does not apply if the servitude, by its nature, relates only to a portion of the land.

(2) Nếu đất được chia nhỏ hoặc một phần của nó được chuyển nhượng cho người khác, thì quyền địa dịch tồn tại trên danh nghĩa hoặc liên quan đến các phần tương ứng của đất này; tuy nhiên, không áp dụng điều này nếu quyền địa dịch chỉ liên quan đến một phần đất.

(地役権の時効取得)

(Acquisition of Servitudes by Prescription)

(Có được quyền địa dịch theo thời hiệu)

第二百八十三条 地役権は、継続的に行使され、かつ、外形上認識することができるものに限り、時効によって取得することができる。

Article 283 A servitude may be acquired by prescription so long as it is continuously exercised and can be externally recognized.

Điều 283 Có thể có được quyền địa dịch theo thời hiệu nếu thực hiện quyền địa dịch một cách liên tục và có thể công nhận quyền địa dịch từ bên ngoài.

第二百八十四条 土地の共有者の一人が時効によって地役権を取得したときは、他の共有者も、これを取得する。

Article 284 (1) If one of the co-owners of land acquires a servitude by prescription, the other co-owners also acquire the same servitude.

Điều 284 (1) Nếu một trong những người đồng sở hữu đất có được quyền địa dịch theo thời hiệu thì những người đồng sở hữu khác cũng có được quyền địa dịch tương tự.

2 共有者に対する時効の更新は、地役権を行使する各共有者に対してしなければ、その効力を生じない。

(2) Renewal of prescription period does not become effective against co-owners unless it is made against each co-owner that exercises the servitude.

(2) Việc gia hạn thời hiệu không có hiệu lực đối với những người đồng sở hữu, trừ khi gia hạn với từng người đồng sở hữu thực hiện quyền địa dịch.

3 地役権を行使する共有者が数人ある場合には、その一人について時効の完成猶予の事由があっても、時効は、各共有者のために進行する。

(3) If there are two or more co-owners that exercise a servitude, even if there is any ground for postponement of expiry of prescription period with respect to one of them, the prescription runs in favor of each co-owner.

(3) Nếu có hai hoặc nhiều người đồng sở hữu thực hiện một quyền địa dịch, ngay cả khi có bất kỳ lý do nào để hoãn thời hiệu đối với một trong số họ thì quyền địa dịch sẽ có lợi cho từng người đồng sở hữu.

(用水地役権)

(Servitude for Water Use)

(Quyền địa dịch đối với việc sử dụng nước)

第二百八十五条 用水地役権の承役地(地役権者以外の者の土地であって、要役地の便益に供されるものをいう。以下同じ。)において、水が要役地及び承役地の需要に比して不足するときは、その各土地の需要に応じて、まずこれを生活用に供し、その残余を他の用途に供するものとする。ただし、設定行為に別段の定めがあるときは、この限りでない。

Article 285 (1) If water on servient land (meaning a land of a person other than the servitude holder, made available for the benefit of the dominant land; the same applies hereinafter) subject to a servitude for water use is insufficient for the demand of the dominant land and the servient land, the water is to be used in proportion to the demand on each parcel of land, firstly for household purposes with the remaining portion used for other purposes; provided, however, that this does not apply if the act establishing the servitude provides otherwise.

Điều 285 (1) Nếu nước trên đất thừa dịch (nghĩa là đất của một người không phải là bên có quyền địa dịch nhằm đảm bảo lợi ích đối với đất chính; định nghĩa tương tự cũng được áp dụng sau đây) chịu quyền địa dịch đối với việc sử dụng nước không đủ cho nhu cầu của đất chính và đất thừa dịch, các thửa đất sẽ được sử dụng nước tương ứng với nhu cầu, trước hết cho mục đích hộ gia đình, phần còn lại sử dụng cho mục đích khác; tuy nhiên, không áp dụng điều này nếu có quy định khác trong đạo luật thiết lập quyền địa dịch.

2 同一の承役地について数個の用水地役権を設定したときは、後の地役権者は、前の地役権者の水の使用を妨げてはならない。

(2) If more than one servitude for water use is created with respect to the same servient land, the subsequent servitude holders may not prevent the use of water by the previous servitude holders.

(2) Nếu một thửa đất thừa dịch có nhiều hơn một quyền địa dịch cho việc sử dụng nước, bên có quyền địa dịch sau không được ngăn cản việc sử dụng nước của bên có quyền địa dịch trước.

(承役地の所有者の工作物の設置義務等)

(Obligations of Owners of Servient Land to Install Structures)

(Nghĩa vụ xây dựng công trình của chủ đất thừa dịch)

第二百八十六条 設定行為又は設定後の契約により、承役地の所有者が自己の費用で地役権の行使のために工作物を設け、又はその修繕をする義務を負担したときは、承役地の所有者の特定承継人も、その義務を負担する。

Article 286 If the owner of servient land has borne obligations to install or repair structures for the exercise of a servitude at that owner's own expense by the act establishing the servitude or by a contract concluded after the establishment, specific successors of the owner of the servient land also bear those obligations.

Điều 286 Nếu chủ đất thừa dịch có nghĩa vụ xây dựng hoặc sửa chữa các công trình nhằm thực hiện quyền địa dịch bằng chi phí của chính mình theo đạo luật thiết lập quyền địa dịch hoặc theo hợp đồng đã ký kết sau khi lập quyền, người kế nhiệm của chủ đất thừa dịch cũng phải thực hiện các nghĩa vụ đó.

第二百八十七条 承役地の所有者は、いつでも、地役権に必要な土地の部分の所有権を放棄して地役権者に移転し、これにより前条の義務を免れることができる。

Article 287 An owner of servient land may be exempted from obligations of the preceding Article at any time by abandoning the ownership in the portion of the land necessary for the servitude and transferring the same to the servitude holder.

Điều 287 Chủ sở hữu đất thừa dịch có thể được miễn các nghĩa vụ được quy định ở Điều trên tại bất kỳ thời điểm nào bằng cách từ bỏ quyền sở hữu đối với phần đất hưởng quyền địa dịch và chuyển nhượng quyền sở hữu đó cho người nắm quyền địa dịch.

(承役地の所有者の工作物の使用)

(Use of Structures by the Owner of Servient Lands)

(Chủ sở hữu đất thừa dịch sử dụng các công trình)

第二百八十八条 承役地の所有者は、地役権の行使を妨げない範囲内において、その行使のために承役地の上に設けられた工作物を使用することができる。

Article 288 (1) The owner of a servient land may use structures installed on the servient land for the exercise of the servitude to the extent the use does not obstruct the exercise of that servitude.

Điều 288 (1) Chủ sở hữu đất thừa dịch có thể sử dụng các công trình được lắp đặt trên đất thừa dịch để thực hiện quyền địa dịch trong chừng mực việc sử dụng không cản trở thực hiện quyền địa dịch này.

2 前項の場合には、承役地の所有者は、その利益を受ける割合に応じて、工作物の設置及び保存の費用を分担しなければならない。

(2) In the cases referred to in the preceding paragraph, the owner of the servient land must bear the expense for the installation and preservation of the structures in proportion to the benefit that owner receives.

(2) Trong các trường hợp được đề cập ở khoản trên, chủ sở hữu đất thừa dịch phải chịu chi phí lắp đặt và bảo quản các công trình tương ứng với phần lợi ích nhận được.

(承役地の時効取得による地役権の消滅)

(Extinction of Servitude by Acquisition by Prescription of Servient Lands)

(Chấm dứt quyền địa dịch sau khi có được thời hiệu của đất thừa dịch)

第二百八十九条 承役地の占有者が取得時効に必要な要件を具備する占有をしたときは、地役権は、これによって消滅する。

Article 289 If a possessor of servient land has possessed that land in conformity with the necessary requirements for acquisitive prescription, the servitude is extinguished thereby.

Điều 289 Nếu người sở hữu đất thừa dịch sở hữu mảnh đất đó theo các quy định của thời hiệu hưởng quyền, quyền thời dịch sẽ chấm dứt.

第二百九十条 前条の規定による地役権の消滅時効は、地役権者がその権利を行使することによって中断する。

Article 290 The extinctive prescription under the preceding Article is renewed by the servitude holder exercising the relevant rights.

Điều 290 Thời hiệu mất quyền theo quy định ở Điều trên được gia hạn bởi người giữ quyền thời dịch thực hiện các quyền liên quan.

(地役権の消滅時効)

(Extinctive Prescription of Servitudes)

(Thời hiệu mất quyền của quyền thời dịch)

第二百九十一条 第百六十六条第二項に規定する消滅時効の期間は、継続的でなく行使される地役権については最後の行使の時から起算し、継続的に行使される地役権についてはその行使を妨げる事実が生じた時から起算する。

Article 291 The period of the extinctive prescription provided for in Article 166, paragraph (2) commences upon the final exercise of the servitude if the servitude is not exercised continuously, and upon the occurrence of a fact that prevents the exercise of the servitude if the servitude is exercised continuously.

Điều 291 Thời hạn của thời hiệu mất quyền quy định tại khoản (2), Điều 166, bắt đầu sau lần thực hiện quyền thời dịch gần nhất nếu quyền thời dịch không được thực hiện liên tục và khi xảy ra sự kiện ngăn cản việc thực hiện quyền thời dịch nếu quyền thời dịch được thực hiện liên tục.

第二百九十二条 要役地が数人の共有に属する場合において、その一人のために時効の完成猶予又は更新があるときは、その完成猶予又は更新は、他の共有者のためにも、その効力を生ずる。

Article 292 If dominant land is co-owned by more than one person, and expiry of prescription period is postponed or prescription period is renewed in favor of one co-owner, the postponement of expiry of prescription period or the renewal of prescription period is also effective for the benefit of other co-owners.

Điều 292 Nếu lô đất chính thuộc sở hữu chung của nhiều người và thời hiệu được hoãn hết hạn hoặc được gia hạn theo hướng có lợi cho một người đồng sở hữu, việc hoãn hết thời hiệu hoặc gia hạn thời hiệu cũng được có hiệu lực để đảm bảo lợi ích của những người đồng sở hữu khác.

第二百九十三条 地役権者がその権利の一部を行使しないときは、その部分のみが時効によって消滅する。

Article 293 If a servitude holder does not exercise a portion of that holder's rights, only that portion is extinguished by prescription.

Điều 293 Nếu người giữ quyền thời dịch không thực hiện phần quyền của mình, phần quyền đó sẽ chấm dứt theo thời hiệu.

(共有の性質を有しない入会権)

(Rights of Common without the Nature of Co-Ownership)

(Quyền đối với những vật chung không có tính chất đồng sở hữu)

第二百九十四条 共有の性質を有しない入会権については、各地方の慣習に従うほか、この章の規定を準用する。

Article 294 Rights of common that do not have the nature of co-ownership are governed by local customs and are otherwise subject to the mutatis mutandis application of the provisions of this Chapter.

Điều 294 Quyền đối với những vật chung không có tính chất đồng sở hữu được điều chỉnh bởi thông lệ và nếu không, sẽ phải áp dụng các quy định của Chương này với những sửa đổi phù hợp.

第七章 留置権

Chapter VII Rights of Retention

Chương VII Quyền giữ lại

(留置権の内容)

(Content of Rights of Retention)

(Nội dung của quyền giữ lại)

第二百九十五条 他人の物の占有者は、その物に関して生じた債権を有するときは、その債権の弁済を受けるまで、その物を留置することができる。ただし、その債権が弁済期にないときは、この限りでない。

Article 295 (1) If a possessor of a thing belonging to another person has a claim that has arisen in relation to that thing, that possessor may retain that thing until that claim is satisfied; provided, however, that this does not apply if the relevant claim has not yet fallen due.

Điều 295 (1) Nếu người sở hữu một vật của người khác có khiếu nại phát sinh liên quan đến vật đó, thì người sở hữu đó có thể giữ lại vật đó cho đến khi khiếu nại đó được giải quyết thỏa đáng; tuy nhiên, không áp dụng điều này nếu khiếu nại chưa đến hạn giải quyết.

2 前項の規定は、占有が不法行為によって始まった場合には、適用しない。

(2) The provisions of the preceding paragraph do not apply if possession commenced by means of a tortious act.

(2) Không áp dụng các quy định của khoản trên nếu sở hữu do hành vi sai trái.

(留置権の不可分性)

(Indivisibility of Rights of Retention)

(Tính không thể phân chia của quyền giữ lại)

第二百九十六条 留置権者は、債権の全部の弁済を受けるまでは、留置物の全部についてその権利を行使することができる。

Article 296 A holder of a right of retention may exercise that holder's rights against the whole of the thing retained until the relevant claim is satisfied in its entirety.

Điều 296 Bên có quyền giữ lại có thể thực hiện quyền đó đối với toàn bộ thứ được giữ lại cho đến khi khiếu nại liên quan được giải quyết hoàn toàn.

(留置権者による果実の収取)

(Collection of Fruits by Holders of Rights of Retention)

(Bên có quyền giữ lại hưởng thành quả)

第二百九十七条 留置権者は、留置物から生ずる果実を収取し、他の債権者に先立って、これを自己の債権の弁済に充当することができる。

Article 297 (1) A holder of a right of retention may collect fruits derived from the thing retained, and appropriate the same to the satisfaction of that holder's own claim before other obligees.

Điều 297 (1) Bên có quyền giữ lại có thể hưởng thành quả có được từ thứ được giữ lại và sử dụng chúng để đáp ứng yêu cầu từ những bên có quyền khác.

2 前項の果実は、まず債権の利息に充当し、なお残余があるときは元本に充当しなければならない。

(2) The fruits referred to in the preceding paragraph must be appropriated first to the payment of interest on the claim, and any remainder must be appropriated to the satisfaction of the principal.

(2) Thành quả được đề cập ở khoản trên trước tiên phải được phân bổ cho thanh toán tiền lãi trong yêu cầu bồi thường, và nếu còn dư, nó sẽ được dùng để trả tiền gốc.

(留置権者による留置物の保管等)

(Custody of Thing Retained by Holders of Rights of Retention)

(Việc lưu giữ đồ vật bị giữ lại của bên có quyền giữ lại)

第二百九十八条 留置権者は、善良な管理者の注意をもって、留置物を占有しなければならない。

Article 298 (1) The holder of a right of retention must possess the thing retained with the due care of a prudent manager.

Điều 298 (1) Bên có quyền giữ lại phải sở hữu vật được giữ lại và chăm sóc cẩn thận, chu đáo cho vật đó.

2 留置権者は、債務者の承諾を得なければ、留置物を使用し、賃貸し、又は担保に供することができない。ただし、その物の保存に必要な使用をすることは、この限りでない。

(2) The holder of the right of retention may not use, lease or provide as a security the thing retained unless that holder obtains the consent of the obligor; provided, however, that this does not apply to uses necessary for the preservation of that thing.

(2) Người nắm giữ quyền giữ lại không được sử dụng, cho thuê hoặc cung cấp vật được giữ lại như tài sản bảo đảm, trừ khi có sự đồng ý của bên có nghĩa vụ; tuy nhiên, không áp dụng điều này cho các mục đích sử dụng cần thiết để bảo quản vật đó.

3 留置権者が前二項の規定に違反したときは、債務者は、留置権の消滅を請求することができる。

(3) If the holder of a right of retention violates the provisions of the preceding two paragraphs, the obligor may demand that the right of retention be terminated.

(3) Nếu bên có quyền giữ lại vi phạm các quy định của hai khoản trên, bên có nghĩa vụ có thể yêu cầu chấm dứt quyền giữ lại.

(留置権者による費用の償還請求)

(Demands for Reimbursement of Expenses by Holders of Rights of Retention)

(Yêu cầu hoàn trả chi phí của bên có quyền giữ lại)

第二百九十九条 留置権者は、留置物について必要費を支出したときは、所有者にその償還をさせることができる。

Article 299 (1) If the holder of a right of retention incurs necessary expenses with respect to the thing retained, that holder may have the owner reimburse the same.

Điều 299 (1) Nếu bên có quyền giữ lại phải chịu các chi phí cần thiết liên quan đến vật được giữ lại, người đó có thể được chủ sở hữu bồi hoàn các khoản chi phí này.

2 留置権者は、留置物について有益費を支出したときは、これによる価格の増加が現存する場合に限り、所有者の選択に従い、その支出した金額又は増価額を償還させることができる。ただし、裁判所は、所有者の請求により、その償還について相当の期限を許与することができる。

(2) If the holder of a right of retention incurs beneficial expenses with respect to the thing retained, to the extent that there is currently an increase in value as a result of the same, that holder may have the expenses incurred or the increase in value reimbursed at the owner's choice; provided, however, that the court may, at the request of the owner, grant a reasonable period of time for the reimbursement of the same.

(2) Nếu bên có quyền giữ lại phải chịu các chi phí có lợi liên quan đến vật được giữ lại, trong phạm vi gia tăng giá trị nhờ điều này, người này có thể phải chịu các chi phí phát sinh hoặc được hoàn lại nhiều hơn, tùy theo lựa chọn của chủ sở hữu; tuy nhiên, tòa án có thể, theo yêu cầu của chủ sở hữu, cấp cho bên có quyền giữ lại một khoảng thời gian hợp lý để hoàn trả số tiền này.

(留置権の行使と債権の消滅時効)

(Exercise of Rights of Retention and Extinctive Prescription of Claims)

(Thực hiện quyền giữ lại và thời hiệu mất quyền cho các khiếu nại)

第三百条 留置権の行使は、債権の消滅時効の進行を妨げない。

Article 300 The exercise of a right of retention does not preclude the running of extinctive prescription of claims.

Điều 300 Việc thực hiện quyền giữ lại không loại trừ việc áp dụng thời hiệu mất quyền cho các khiếu nại.

(担保の供与による留置権の消滅)

(Extinction of Rights of Retention by Provision of Security)

(Chấm dứt quyền giữ lại bằng cách cung cấp tài sản bảo đảm)

第三百一条 債務者は、相当の担保を供して、留置権の消滅を請求することができる。

Article 301 An obligor may demand that a right of retention be terminated by providing a reasonable security.

Điều 301 Bên có nghĩa vụ có thể yêu cầu chấm dứt quyền giữ lại bằng cách cung cấp tài sản bảo đảm hợp lý.

(占有の喪失による留置権の消滅)

(Extinction of Rights of Retention by Loss of Possession)

(Chấm dứt quyền giữ lại do mất quyền sở hữu)

第三百二条 留置権は、留置権者が留置物の占有を失うことによって、消滅する。ただし、第二百九十八条第二項の規定により留置物を賃貸し、又は質権の目的としたときは、この限りでない。

Article 302 A right of retention is extinguished if the holder of the right of retention loses possession of the thing retained; provided, however, that this does not apply if the thing retained is leased or it is made the subject of a pledge pursuant to the provisions of Article 298, paragraph (2).

Điều 302 Chấm dứt quyền giữ lại nếu bên có quyền mất quyền sở hữu vật được giữ lại; tuy nhiên, không áp dụng điều này nếu vật được giữ lại được cho thuê hoặc cầm cố theo các quy định tại khoản (2), Điều 298.

第八章 先取特権

Chapter VIII Statutory Liens

Chương VIII Quyền lưu giữ tài sản theo luật định

第一節 総則

Section 1 General Provisions

Phần 1 Quy định chung

(先取特権の内容)

(Content of Statutory Liens)

(Nội dung của quyền lưu giữ tài sản theo luật định)

第三百三条 先取特権者は、この法律その他の法律の規定に従い、その債務者の財産について、他の債権者に先立って自己の債権の弁済を受ける権利を有する。

Article 303 The holder of a statutory lien has the rights to have that holder's own claim satisfied prior to other obligees out of the assets of the relevant obligor in accordance with the provisions of laws including this Act.

Điều 303 Người nắm giữ quyền lưu giữ tài sản theo luật định sẽ được thỏa mãn các yêu cầu trước những bên có quyền khác đối với những tài sản của bên có nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật, bao gồm Đạo luật này.

(物上代位)

(Extension of Security Interest to Proceeds of Collateral)

(Gia hạn lãi suất bảo đảm đối với tiền thu được của tài sản thế chấp)

第三百四条 先取特権は、その目的物の売却、賃貸、滅失又は損傷によって債務者が受けるべき金銭その他の物に対しても、行使することができる。ただし、先取特権者は、その払渡し又は引渡しの前に差押えをしなければならない。

Article 304 (1) A statutory lien may also be exercised against things including monies that the obligor is to receive as a result of the sale, lease or loss of, or damage to, the subject matter of the statutory lien; provided, however, that the holder of the statutory lien must attach the same before the payment or delivery of the monies or other thing.

Điều 304 (1) Có thể thực hiện quyền lưu giữ tài sản theo luật định với những thứ như tiền mà bên có nghĩa vụ nhận được từ việc bán, cho thuê hoặc làm mất, hoặc thiệt hại đối với đối tượng của quyền lưu giữ tài sản theo luật định; tuy nhiên, bên có quyền lưu giữ tài sản theo luật định phải thu giữ tài sản trước khi thanh toán hoặc chuyển tiền hoặc những thứ khác.

2 債務者が先取特権の目的物につき設定した物権の対価についても、前項と同様とする。

(2) The provisions of the preceding paragraph also apply to the consideration for real rights created by the obligor on the subject matter of the statutory lien.

(2) Các quy định của khoản trên cũng áp dụng đối với các quyền tài sản mà bên có nghĩa vụ tạo ra liên quan đến đối tượng của quyền lưu giữ tài sản theo luật định.

(先取特権の不可分性)

(Indivisibility of Statutory Liens)

(Tính không thể phân chia của quyền lưu giữ tài sản theo luật định)

第三百五条 第二百九十六条の規定は、先取特権について準用する。

Article 305 The provisions of Article 296 apply mutatis mutandis to statutory liens.

Điều 305 Áp dụng các quy định của Điều 296 với những sửa đổi phù hợp đối với quyền lưu giữ tài sản theo luật định.

第二節 先取特権の種類

Section 2 Kinds of Statutory Liens

Phần 2 Các loại quyền lưu giữ tài sản theo luật định

第一款 一般の先取特権

Subsection 1 General Statutory Lien

Tiểu mục 1 Quyền lưu giữ tài sản theo luật định chung

(一般の先取特権)

(General Statutory Lien)

(Quyền lưu giữ tài sản theo luật định chung)

第三百六条 次に掲げる原因によって生じた債権を有する者は、債務者の総財産について先取特権を有する。

Article 306 A person that has a claim arising from the causes set forth below has a statutory lien over the entire assets of the obligor:

Điều 306 Người có khiếu nại phát sinh từ các nguyên nhân dưới đây có quyền lưu giữ theo luật định toàn bộ tài sản của bên có nghĩa vụ:

一 共益の費用

(i) expenses for the common benefit;

(i) chi phí cho lợi ích chung;

二 雇用関係

(ii) an employer-employee relationship;

(ii) mối quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động;

三 葬式の費用

(iii) funeral expenses; or

(iii) chi phí tang lễ; hoặc

四 日用品の供給

(iv) the supply of daily necessaries.

(iv) cung cấp các nhu yếu phẩm hàng ngày.

(共益費用の先取特権)

(Statutory Liens for Expenses for Common Benefit)

(Quyền lưu giữ theo luật định đối với chi phí lợi ích chung)

第三百七条 共益の費用の先取特権は、各債権者の共同の利益のためにされた債務者の財産の保存、清算又は配当に関する費用について存在する。

Article 307 (1) Statutory liens for expenses for the common benefit exist with respect to the expenses of preservation, liquidation or distribution of the assets of the obligor incurred for the common benefit of all obligees.

Điều 307 (1) Quyền lưu giữ tài sản đối với chi phí lợi ích chung áp dụng cho các chi phí liên quan đến việc bảo quản, thanh lý hoặc phân phối tài sản của bên có nghĩa vụ vì lợi ích chung của mỗi bên có quyền.

2 前項の費用のうちすべての債権者に有益でなかったものについては、先取特権は、その費用によって利益を受けた債権者に対してのみ存在する。

(2) With respect to expenses referred to in the preceding paragraph that were not beneficial for all obligees, the statutory lien exists solely in relation to obligees that benefited from those expenses.

(2) Đối với các loại chi phí nêu ở khoản trên không mang lại lợi ích cho tất cả những bên có quyền, quyền lưu giữ tài sản theo luật định chỉ áp dụng cho những bên có quyền được hưởng lợi từ các khoản chi phí đó.

(雇用関係の先取特権)

(Statutory Liens for Employer-Employee Relationships)

(Quyền lưu giữ theo luật định đối với các mối quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động)

第三百八条 雇用関係の先取特権は、給料その他債務者と使用人との間の雇用関係に基づいて生じた債権について存在する。

Article 308 Statutory liens for employer-employee relationships exist with respect to salaries and other claims that arise from the employer-employee relationship between the obligor and the employee.

Điều 308 Quyền lưu giữ tài sản đối với mối quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động áp dụng cho tiền lương và các khiếu nại khác phát sinh từ mối quan hệ người sử dụng lao động-người lao động giữa bên có nghĩa vụ và người lao động.

(葬式費用の先取特権)

(Statutory Liens for Funeral Expenses)

(Quyền lưu giữ theo luật định đối với chi phí tang lễ)

第三百九条 葬式の費用の先取特権は、債務者のためにされた葬式の費用のうち相当な額について存在する。

Article 309 (1) Statutory liens for funeral expenses exist with respect to the reasonable expenses of a funeral held for the obligor.

Điều 309 (1) Quyền lưu giữ theo luật định đối với chi phí tang lễ áp dụng cho những chi phí hợp lý của lễ tang được tổ chức cho bên có nghĩa vụ.

2 前項の先取特権は、債務者がその扶養すべき親族のためにした葬式の費用のうち相当な額についても存在する。

(2) The statutory lien referred to in the preceding paragraph also exists with respect to the reasonable expenses of a funeral held by the obligor for a relative whom the obligor is bound to support.

(2) Quyền lưu giữ theo luật định được đề cập ở khoản trên cũng áp dụng cho chi phí hợp lý của tang lễ do bên có nghĩa vụ tổ chức cho người thân mà bên có nghĩa vụ phải cấp dưỡng.

(日用品供給の先取特権)

(Statutory Liens for Daily Necessaries)

(Quyền lưu giữ theo luật định đối với nhu yếu phẩm hàng ngày)

第三百十条 日用品の供給の先取特権は、債務者又はその扶養すべき同居の親族及びその家事使用人の生活に必要な最後の六箇月間の飲食料品、燃料及び電気の供給について存在する。

Article 310 Statutory liens for daily necessaries exist with respect to the supply of food and drink items, fuel and electricity for the most recent six months required for the household of the obligor or cohabiting relatives whom the obligor is bound to support and the domestic servants of the same.

Điều 310 Quyền lưu giữ theo luật định đối với các nhu yếu phẩm hàng ngày liên quan đến việc cung cấp đồ ăn thức uống, nhiên liệu và điện trong sáu tháng gần nhất cho hộ gia đình của bên có nghĩa vụ hoặc những người thân chung sống mà bên có nghĩa vụ phải cấp dưỡng và người giúp việc của người này.

第二款 動産の先取特権

Subsection 2 Statutory Liens over Movables

Tiểu mục 2 Quyền lưu giữ theo luật định đối với động sản

(動産の先取特権)

(Statutory Liens over Movables)

(Quyền lưu giữ theo luật định đối với động sản)

第三百十一条 次に掲げる原因によって生じた債権を有する者は、債務者の特定の動産について先取特権を有する。

Article 311 A person that has a claim arising from the causes set forth below has a statutory lien against specific movables of the obligor:

Điều 311 Một người có khiếu nại phát sinh từ các nguyên nhân dưới đây có quyền lưu giữ theo luật định đối với các động sản nhất định của bên có nghĩa vụ:

一 不動産の賃貸借

(i) a lease of immovables;

(i) thuê bất động sản;

二 旅館の宿泊

(ii) a lodging at a hotel;

(ii) lưu trú tại khách sạn;

三 旅客又は荷物の運輸

(iii) the transportation of passengers or luggage;

(iii) vận chuyển hành khách hoặc hành lý;

四 動産の保存

(iv) the preservation of movables;

(iv) bảo quản động sản;

五 動産の売買

(v) the sale of movables;

(v) bán động sản;

六 種苗又は肥料(蚕種又は蚕の飼養に供した桑葉を含む。以下同じ。)の供給

(vi) the supply of seeds and seedlings or fertilizer (including eggs of silkworms or mulberry leaves provided to feed silkworms; the same applies hereinafter);

(vi) cung cấp hạt giống và cây con hoặc phân bón (kể cả trứng của tằm hoặc lá dâu để nuôi tằm; sau đây cũng áp dụng như vậy);

七 農業の労務

(vii) agricultural labor; or

(vii) lao động nông nghiệp; hoặc

八 工業の労務

(viii) industrial labor.

(viii) lao động công nghiệp.

(不動産賃貸の先取特権)

(Statutory Liens for Leases of Immovables)

(Quyền lưu giữ theo luật định đối với việc cho thuê bất động sản)

第三百十二条 不動産の賃貸の先取特権は、その不動産の賃料その他の賃貸借関係から生じた賃借人の債務に関し、賃借人の動産について存在する。

Article 312 Statutory liens for a lease of immovables exist against the movables of the lessee in connection with the rent of the relevant immovables and other obligations of the lessee that arise from that lease relationship.

Điều 312 Quyền lưu giữ theo luật định đối với việc cho thuê bất động sản áp dụng cho động sản của bên thuê liên quan đến việc thuê bất động sản có liên quan và các nghĩa vụ khác của bên thuê phát sinh từ quan hệ cho thuê đó.

(不動産賃貸の先取特権の目的物の範囲)

(Scope of Subject Matter of Statutory Liens for Leases of Immovables)

(Phạm vi chủ đề của quyền lưu giữ theo luật định đối với việc cho thuê bất động sản)

第三百十三条 土地の賃貸人の先取特権は、その土地又はその利用のための建物に備え付けられた動産、その土地の利用に供された動産及び賃借人が占有するその土地の果実について存在する。

Article 313 (1) The statutory lien of a lessor of land exists against movables furnished to that land or buildings for the use of that land, movables provided for the use of that land, and fruits of that land in the possession of the lessee.

Điều 313 (1) Quyền lưu giữ theo luật định của bên cho thuê đất áp dụng cho động sản gắn với đất đó hoặc tòa nhà để sử dụng trên đất đó, động sản được cung cấp cho việc sử dụng đất đó và các thành quả của đất đó thuộc sở hữu của bên thuê.

2 建物の賃貸人の先取特権は、賃借人がその建物に備え付けた動産について存在する。

(2) The statutory lien of a lessor of a building exists against movables furnished to that building by the lessee.

(2) Quyền lưu giữ theo luật định của bên cho thuê một tòa nhà áp dụng cho các động sản được bên thuê trang bị cho tòa nhà đó.

第三百十四条 賃借権の譲渡又は転貸の場合には、賃貸人の先取特権は、譲受人又は転借人の動産にも及ぶ。譲渡人又は転貸人が受けるべき金銭についても、同様とする。

Article 314 In the case of an assignment of lease or subleasing, the statutory lien of the lessor extends to the movables of the assignee or sublessee. The same applies to monies that the assignor or sublessor is to receive.

Điều 314 Trong trường hợp chuyển nhượng cho thuê hoặc cho thuê lại, quyền lưu giữ theo luật định của bên cho thuê còn áp dụng cho động sản của bên thụ nhượng hoặc bên thuê lại. Quy định này cũng áp dụng cho các khoản tiền mà bên chuyển nhượng hoặc bên cho thuê lại nhận được.

(不動産賃貸の先取特権の被担保債権の範囲)

(Scope of Secured Claims under Statutory Liens for Leases of Immovables)

(Phạm vi của khiếu nại có bảo đảm theo quyền lưu giữ theo luật định đối với việc cho thuê bất động sản)

第三百十五条 賃借人の財産のすべてを清算する場合には、賃貸人の先取特権は、前期、当期及び次期の賃料その他の債務並びに前期及び当期に生じた損害の賠償債務についてのみ存在する。

Article 315 When all of the lessee's assets are to be liquidated, the statutory lien of the lessor exists only with respect to the rent and other obligations for the previous, current and next terms, and obligations to compensate for loss or damage that arise in the previous and current terms.

Điều 315 Khi thanh lý mọi tài sản của bên thuê, quyền lưu giữ theo luật định của bên cho thuê chỉ áp dụng đối với tiền thuê và các nghĩa vụ khác trong các điều khoản trước đó, hiện tại và tiếp theo, và nghĩa vụ bồi thường cho những mất mát hoặc thiệt hại phát sinh trong các điều khoản trước đây và hiện tại.

第三百十六条 賃貸人は、第六百二十二条の二第一項に規定する敷金を受け取っている場合には、その敷金で弁済を受けない債権の部分についてのみ先取特権を有する。

Article 316 If a lessor has received a security deposit prescribed in Article 622-2, paragraph (1), the lessor has a statutory lien solely against the portion of the lessor's claim that will not be satisfied by that security deposit.

Điều 316 Nếu bên cho thuê nhận tiền đặt cọc đảm bảo theo quy định tại khoản (1), Điều 622-2, thì bên cho thuê có quyền lưu giữ theo luật định chỉ phải bồi thường phần yêu cầu không được hoàn trả bằng tiền đặt cọc.

(旅館宿泊の先取特権)

(Statutory Liens for Lodging at Hotels)

(Quyền lưu giữ theo luật định đối với việc lưu trú tại khách sạn)

第三百十七条 旅館の宿泊の先取特権は、宿泊客が負担すべき宿泊料及び飲食料に関し、その旅館に在るその宿泊客の手荷物について存在する。

Article 317 Statutory lien for lodging at hotels exist against the hand luggage of a hotel guest left at that hotel, in connection with room charges, and food and beverage charges, that should be borne by the hotel guest.

Điều 317 Quyền lưu giữ theo luật định đối với việc lưu trú tại khách sạn áp dụng cho hành lý xách tay của khách lưu trú tại khách sạn đó, liên quan đến tiền phòng và chi phí ăn uống mà khách của khách sạn phải chịu.

(運輸の先取特権)

(Statutory Liens for Transportation)

(Quyền lưu giữ theo luật định đối với việc vận chuyển)

第三百十八条 運輸の先取特権は、旅客又は荷物の運送賃及び付随の費用に関し、運送人の占有する荷物について存在する。

Article 318 Statutory liens for transportation exist against luggage in the possession of the carrier, in connection with transportation charges for passengers or freight charges for luggage and expenses incidental to the same.

Điều 318 Quyền lưu giữ theo luật định đối với việc vận chuyển áp dụng với hành lý thuộc quyền sở hữu của người vận chuyển, liên quan đến phí đi lại của hành khách hoặc phí vận chuyển hành lý và các chi phí phát sinh đối với vấn đề này.

(即時取得の規定の準用)

(Mutatis Mutandis Application of Provisions on Good Faith Acquisition)

(Áp dụng các điều khoản về thu được có thiện chí với những sửa đổi phù hợp)

第三百十九条 第百九十二条から第百九十五条までの規定は、第三百十二条から前条までの規定による先取特権について準用する。

Article 319 The provisions of Articles 192 through 195 apply mutatis mutandis to statutory liens under the provisions of Article 312 through the preceding Article.

Điều 319 Áp dụng các quy định từ Điều 192 đến Điều 195 với những sửa đổi phù hợp đối với quyền lưu giữ theo luật định được quy định từ Điều 312 đến Điều trên.

(動産保存の先取特権)

(Statutory Liens for Preservation of Movables)

(Quyền lưu giữ theo luật định đối với việc bảo quản động sản)

第三百二十条 動産の保存の先取特権は、動産の保存のために要した費用又は動産に関する権利の保存、承認若しくは実行のために要した費用に関し、その動産について存在する。

Article 320 Statutory liens for the preservation of movables exist against movables, in connection with expenses required for the preservation of those movables, or expenses required for the preservation, approval or enforcement of rights regarding those movables.

Điều 320 Quyền lưu giữ theo luật định đối với việc bảo quản động sản áp dụng cho động sản, liên quan đến chi phí cần thiết để bảo quản động sản hoặc chi phí cần thiết cho việc bảo quản, phê duyệt hoặc thực hiện các quyền liên quan đến động sản đó.

(動産売買の先取特権)

(Statutory Liens for Sale of Movables)

(Quyền lưu giữ theo luật định đối với việc bán động sản)

第三百二十一条 動産の売買の先取特権は、動産の代価及びその利息に関し、その動産について存在する。

Article 321 Statutory liens for the sale of movables exist against movables, in connection with the price of those movables and interest on the same.

Điều 321 Quyền lưu giữ theo luật định đối với việc bán động sản áp dụng cho động sản, liên quan đến giá cả và lãi của các động sản đó.

(種苗又は肥料の供給の先取特権)

(Statutory Liens for Supply of Seeds and Seedlings or Fertilizer)

(Quyền lưu giữ theo luật định đối với việc cung cấp hạt giống và cây con hoặc phân bón)

第三百二十二条 種苗又は肥料の供給の先取特権は、種苗又は肥料の代価及びその利息に関し、その種苗又は肥料を用いた後一年以内にこれを用いた土地から生じた果実(蚕種又は蚕の飼養に供した桑葉の使用によって生じた物を含む。)について存在する。

Article 322 Statutory liens for the supply of seeds and seedlings or fertilizer exist against fruits (including eggs of silk worms or any thing derived from the use of mulberry leaves provided to feed silkworms) derived from land where the seeds and seedlings or fertilizer were used, within one year of that use, in connection with the price of those seeds and seedlings or fertilizer and interest on the same.

Điều 322 Quyền lưu giữ theo luật định đối với việc cung cấp hạt giống và cây con hoặc phân bón áp dụng cho thành quả (bao gồm cả trứng của sâu tơ hoặc bất kỳ thứ gì thu được từ việc sử dụng lá dâu tằm để nuôi tằm) có được từ đất sử dụng hạt giống và cây con hoặc phân bón trong vòng một năm kể từ khi sử dụng hạt giống và cây con hoặc phân bón, liên quan đến giá và lãi suất của hạt giống và cây con hoặc phân bón đó.

(農業労務の先取特権)

(Statutory Liens for Agricultural Labor)

(Quyền lưu giữ theo luật định đối với lao động nông nghiệp)

第三百二十三条 農業の労務の先取特権は、その労務に従事する者の最後の一年間の賃金に関し、その労務によって生じた果実について存在する。

Article 323 Statutory liens for agricultural labor exist against fruits derived from labor, in connection with the most recent year's wages of the person who engages in that labor.

Điều 323 Quyền lưu giữ theo luật định đối với lao động nông nghiệp áp dụng đối với thành quả thu được từ lao động, liên quan đến tiền lương của năm gần đây nhất của người tham gia hoạt động lao động đó.

(工業労務の先取特権)

(Statutory Liens for Industrial Labor)

(Quyền lưu giữ theo luật định đối với lao động công nghiệp)

第三百二十四条 工業の労務の先取特権は、その労務に従事する者の最後の三箇月間の賃金に関し、その労務によって生じた製作物について存在する。

Article 324 Statutory liens for industrial labor exist against manufactured things derived from labor, in connection with the most recent three months' wages of the person who engages in that labor.

Điều 324 Quyền lưu giữ theo luật định đối với lao động công nghiệp áp dụng đối với các sản phẩm được sản xuất từ sức lao động, liên quan đến tiền lương ba tháng gần nhất của người tham gia hoạt động lao động đó.

第三款 不動産の先取特権

Subsection 3 Statutory Liens for Immovables

Tiểu mục 3 Quyền lưu giữ theo luật định đối với bất động sản

(不動産の先取特権)

(Statutory Liens for Immovables)

(Quyền lưu giữ theo luật định đối với bất động sản)

第三百二十五条 次に掲げる原因によって生じた債権を有する者は、債務者の特定の不動産について先取特権を有する。

Article 325 A person that has a claim arising from the causes set forth below has a statutory lien over specific immovables of the obligor:

Điều 325 Một người có khiếu nại phát sinh từ các nguyên nhân dưới đây có quyền lưu giữ theo luật định đối với các bất động sản nhất định của bên có nghĩa vụ:

一 不動産の保存

(i) the preservation of immovables;

(i) bảo quản bất động sản;

二 不動産の工事

(ii) construction work for immovables; or

(ii) công trình xây dựng trên bất động sản; hoặc

三 不動産の売買

(iii) the sale of immovables.

(iii) bán bất động sản;

(不動産保存の先取特権)

(Statutory Liens for Preservation of Immovables)

(Quyền lưu giữ theo luật định đối với việc bảo quản bất động sản)

第三百二十六条 不動産の保存の先取特権は、不動産の保存のために要した費用又は不動産に関する権利の保存、承認若しくは実行のために要した費用に関し、その不動産について存在する。

Article 326 Statutory liens for the preservation of immovables exist against the relevant immovables, in connection with the expenses required for the preservation of the immovables or the expenses required for the preservation, approval or enforcement of rights regarding the immovables.

Điều 326 Quyền lưu giữ theo luật định đối với việc bảo quản bất động sản áp dụng cho bất động sản, liên quan đến chi phí cần thiết để bảo quản bất động sản hoặc chi phí cần thiết cho việc bảo quản, phê duyệt hoặc thực hiện các quyền liên quan đến bất động sản đó.

(不動産工事の先取特権)

(Statutory Liens for Construction Work for Immovables)

(Quyền lưu giữ theo luật định đối với công trình xây dựng trên bất động sản)

第三百二十七条 不動産の工事の先取特権は、工事の設計、施工又は監理をする者が債務者の不動産に関してした工事の費用に関し、その不動産について存在する。

Article 327 (1) Statutory lien for construction work for immovables exists, with respect to immovables, in connection with the expenses of construction work performed by a person that designs, constructs or supervises construction regarding the immovables of the obligor.

Điều 327 (1) Quyền lưu giữ theo luật định đối với công trình xây dựng trên bất động sản liên quan đến chi phí thiết kế, thi công hoặc giám sát thi công xây dựng trên bất động sản của bên có nghĩa vụ.

2 前項の先取特権は、工事によって生じた不動産の価格の増加が現存する場合に限り、その増価額についてのみ存在する。

(2) The statutory liens referred to in the preceding paragraph exist with respect to the relevant increased value alone, but only if there is a current increase in the value of the immovables resulting from the construction work.

(2) Chỉ áp dụng quyền lưu giữ theo luật định ở khoản trên đối với việc tăng giá của bất động sản nếu bất động sản tăng giá do việc xây dựng.

(不動産売買の先取特権)

(Statutory Liens for Sales of Immovables)

(Quyền lưu giữ theo luật định đối với việc bán bất động sản)

第三百二十八条 不動産の売買の先取特権は、不動産の代価及びその利息に関し、その不動産について存在する。

Article 328 Statutory liens for sales of immovables exist, with respect to immovables, in connection with the price of the immovables and interest on the same.

Điều 328 Quyền lưu giữ theo luật định đối với việc bán bất động sản áp dụng cho bất động sản, liên quan đến giá và lãi suất của bất động sản.

第三節 先取特権の順位

Section 3 Order of Priority of Statutory Liens

Phần 3 Thứ tự ưu tiên của quyền lưu giữ theo luật định

(一般の先取特権の順位)

(Order of Priority of General Statutory Liens)

(Thứ tự ưu tiên của quyền lưu giữ theo luật định chung)

第三百二十九条 一般の先取特権が互いに競合する場合には、その優先権の順位は、第三百六条各号に掲げる順序に従う。

Article 329 (1) If there are competing general statutory liens, the order of priority follows the order set forth in each item of Article 306.

Điều 329 (1) Nếu các quyền lưu giữ chung xung đột với nhau, thứ tự ưu tiên sẽ theo thứ tự được liệt kê trong từng mục của Điều 306.

2 一般の先取特権と特別の先取特権とが競合する場合には、特別の先取特権は、一般の先取特権に優先する。ただし、共益の費用の先取特権は、その利益を受けたすべての債権者に対して優先する効力を有する。

(2) If there are competing a general statutory lien and a special statutory lien, the special statutory lien has priority over the general statutory lien; provided, however, that statutory liens on expenses for the common benefit have priority being effective against all obligees who benefit from the same.

(2) Nếu quyền lưu giữ chung và quyền lưu giữ đặc biệt xung đột thì quyền lưu giữ đặc biệt được ưu tiên hơn quyền lưu giữ chung; tuy nhiên, quyền lưu giữ đối với chi phí lãi chung được ưu tiên với những người hưởng quyền được hưởng lợi từ nó.

(動産の先取特権の順位)

(Order of Priority of Statutory Liens over Movables)

(Thứ tự ưu tiên của quyền lưu giữ theo luật định đối với động sản)

第三百三十条 同一の動産について特別の先取特権が互いに競合する場合には、その優先権の順位は、次に掲げる順序に従う。この場合において、第二号に掲げる動産の保存の先取特権について数人の保存者があるときは、後の保存者が前の保存者に優先する。

Article 330 (1) If there are competing special statutory liens against the same movables, the order of priority follows the order set forth below. In this case, if there are two or more preservers with respect to the statutory liens for preservation of movables set forth in item (ii), a new preserver has priority over previous preservers:

Điều 330 (1) Nếu các quyền lưu giữ chung đối với các động sản xung đột với nhau, thứ tự ưu tiên sẽ là thứ tự được nêu dưới đây. Trong trường hợp này, nếu có từ hai người bảo quản trở lên liên quan đến quyền lưu giữ theo luật định đối với việc bảo quản động sản được quy định trong mục (ii), người bảo quản mới được ưu tiên hơn những người bảo quản trước đó:

一 不動産の賃貸、旅館の宿泊及び運輸の先取特権

(i) statutory liens for leases of immovables, lodging at hotels and transportation;

(i) quyền lưu giữ theo luật định đối với việc cho thuê bất động sản, lưu trú tại khách sạn và giao thông;

二 動産の保存の先取特権

(ii) statutory liens for the preservation of movables; and

(ii) quyền lưu giữ theo luật định đối với việc bảo quản động sản; và

三 動産の売買、種苗又は肥料の供給、農業の労務及び工業の労務の先取特権

(iii) statutory liens for the sale of movables, the supply of seeds and seedlings or fertilizer, agricultural labor and industrial labor.

(iii) quyền lưu giữ theo luật định đối với việc bán động sản, cung cấp hạt giống và cây giống hoặc phân bón, lao động nông nghiệp và lao động công nghiệp.

2 前項の場合において、第一順位の先取特権者は、その債権取得の時において第二順位又は第三順位の先取特権者があることを知っていたときは、これらの者に対して優先権を行使することができない。第一順位の先取特権者のために物を保存した者に対しても、同様とする。

(2) In the cases referred to in the preceding paragraph, if a holder of a statutory lien ranked first knew at the time of acquiring the relevant claim of the existence of a holder of a statutory lien of the second or third rank, that holder may not exercise the relevant rights of priority against those persons. The same applies to the exercise against persons that have preserved things on behalf of the holder of a statutory lien of the first rank.

(2) Trong các trường hợp được nêu ở khoản trên, nếu bên có quyền lưu giữ theo luật định xếp hạng đầu tiên tại thời điểm nhận được khiếu nại về sự tồn tại của người giữ quyền lưu giữ theo luật định xếp hạng thứ hai hoặc thứ ba, thì người đó không được thực hiện các quyền ưu tiên liên quan đối với những người này. Quy định tương tự cũng được áp dụng đối với việc thực hiện quyền liên quan đến những người đã bảo quản những thứ này thay mặt cho bên có quyền lưu giữ theo luật định xếp hạng thứ nhất.

3 果実に関しては、第一の順位は農業の労務に従事する者に、第二の順位は種苗又は肥料の供給者に、第三の順位は土地の賃貸人に属する。

(3) Regarding fruits, the first rank belongs to persons who engage in agricultural labor, the second rank belongs to persons that supply seeds and seedlings or fertilizer, and the third rank belongs to lessors of land.

(3) Xét về thành quả, hạng nhất thuộc về người tham gia lao động nông nghiệp, hạng hai thuộc về người cung ứng cây giống, phân bón, hạng ba thuộc về bên cho thuê đất.

(不動産の先取特権の順位)

(Order of Priority of Statutory Liens over Immovables)

(Thứ tự ưu tiên của quyền lưu giữ theo luật định đối với bất động sản)

第三百三十一条 同一の不動産について特別の先取特権が互いに競合する場合には、その優先権の順位は、第三百二十五条各号に掲げる順序に従う。

Article 331 (1) If there is conflict among special statutory liens against the same immovables, the order of priority follows the order set forth in the items of Article 325.

Điều 331 (1) Nếu có xung đột giữa các quyền lưu giữ đặc biệt theo luật định đối với cùng một bất động sản, thứ tự ưu tiên là thứ tự được nêu trong các mục của Điều 325.

2 同一の不動産について売買が順次された場合には、売主相互間における不動産売買の先取特権の優先権の順位は、売買の前後による。

(2) If the same immovables are subject to successive sales, the order of priority of the statutory liens for the sale of the immovables among sellers follows the chronological order of the sales.

(2) Nếu những bất động sản giống nhau phải được bán liên tiếp thì thứ tự ưu tiên của các quyền lưu giữ theo luật định đối với việc bán bất động sản giữa các bên bán tuân thủ trình tự thời gian của giao dịch bán.

(同一順位の先取特権)

(Statutory Liens with Same Priority)

(Quyền lưu giữ theo luật định có cùng hạng ưu tiên)

第三百三十二条 同一の目的物について同一順位の先取特権者が数人あるときは、各先取特権者は、その債権額の割合に応じて弁済を受ける。

Article 332 If there are two or more holders of statutory liens with the same priority with respect to the same object, the holders of statutory liens are paid in proportion to the amounts of their claims.

Điều 332 Nếu có hai hoặc nhiều người cùng có quyền lưu giữ theo luật định với cùng mức độ ưu tiên đối với cùng một đối tượng, họ sẽ được thanh toán theo tỷ lệ quyền mà họ có.

第四節 先取特権の効力

Section 4 Effect of Statutory Liens

Phần 4 Hiệu lực của quyền lưu giữ theo luật định

(先取特権と第三取得者)

(Statutory Liens and Third Party Acquirers)

(Quyền lưu giữ theo luật định và Người thâu tóm bên thứ ba)

第三百三十三条 先取特権は、債務者がその目的である動産をその第三取得者に引き渡した後は、その動産について行使することができない。

Article 333 Statutory liens may not be exercised against the movables that are the subject matter of the same after the obligors have delivered those movables to third party acquirers.

Điều 333 Không được thực hiện quyền lưu giữ đối với động sản là đối tượng của quyền này sau khi bị bên có nghĩa vụ giao cho người thâu tóm bên thứ ba.

(先取特権と動産質権との競合)

(Conflict between Statutory Liens and Pledges on Movables)

(Xung đột giữa quyền lưu giữ theo luật định và quyền cầm cố động sản)

第三百三十四条 先取特権と動産質権とが競合する場合には、動産質権者は、第三百三十条の規定による第一順位の先取特権者と同一の権利を有する。

Article 334 If there is conflict between a statutory lien and a pledge on movables, the pledgee of those movables has the same rights as those of the holder of a statutory lien of the first rank under Article 330.

Điều 334 Nếu có xung đột giữa quyền lưu giữ theo luật định và việc cầm cố động sản, bên cầm cố động sản đó có các quyền tương tự như bên có quyền lưu giữ theo luật định cấp 1 theo Điều 330.

(一般の先取特権の効力)

(Effect of General Statutory Liens)

(Hiệu lực của quyền lưu giữ chung theo luật định)

第三百三十五条 一般の先取特権者は、まず不動産以外の財産から弁済を受け、なお不足があるのでなければ、不動産から弁済を受けることができない。

Article 335 (1) Holders of general statutory liens cannot be paid out of immovables unless they are first paid out of property other than immovables and a claim that is not satisfied remains.

Điều 335 (1) Bên có quyền lưu giữ chung theo luật định không được bồi thường bằng bất động sản, trừ khi trước đó họ được thanh toán bằng tài sản nhưng vẫn không đủ.

2 一般の先取特権者は、不動産については、まず特別担保の目的とされていないものから弁済を受けなければならない。

(2) With respect to immovables, holders of general statutory liens must first be paid out of those that are not the subject matters of special security.

(2) Đối với bất động sản, bên có quyền lưu giữ chung theo luật định trước tiên phải được thanh toán bằng phần tài sản không phải là tài sản thế chấp đặc biệt.

3 一般の先取特権者は、前二項の規定に従って配当に加入することを怠ったときは、その配当加入をしたならば弁済を受けることができた額については、登記をした第三者に対してその先取特権を行使することができない。

(3) If holders of general statutory liens fail to participate in distributions in accordance with the provisions of the preceding two paragraphs, they may not exercise their statutory liens against registered third parties with respect to amounts that would have been paid to them if they had participated in the distribution.

(3) Nếu bên có quyền lưu giữ chung theo luật định không thể tham gia vào việc phân chia được quy định ở hai khoản trên, họ có thể không thực hiện quyền lưu giữ theo luật định chung đối với các bên thứ ba đã đăng ký, liên quan đến số tiền mà đáng lẽ họ sẽ được trả nếu tham gia vào việc phân chia.

4 前三項の規定は、不動産以外の財産の代価に先立って不動産の代価を配当し、又は他の不動産の代価に先立って特別担保の目的である不動産の代価を配当する場合には、適用しない。

(4) The provisions of the preceding three paragraphs do not apply if the proceeds of immovables are distributed prior to the proceeds of assets other than immovables, or if the proceeds of immovables that are the subject matter of a special security are distributed prior to the proceeds of other immovables.

(4) Không áp dụng các quy định của ba khoản trên nếu bất động sản được phân phối trước các tài sản không phải là bất động sản, hoặc nếu bất động sản là một tài sản thế chấp đặc biệt và được phân phối trước các bất động sản khác.

(一般の先取特権の対抗力)

(Perfection of General Statutory Liens)

(Sự hoàn thiện của quyền lưu giữ chung theo luật định)

第三百三十六条 一般の先取特権は、不動産について登記をしなくても、特別担保を有しない債権者に対抗することができる。ただし、登記をした第三者に対しては、この限りでない。

Article 336 General statutory liens may be duly asserted against obligees without special security, even if the liens are not registered with respect to the relevant immovables; provided, however, that this does not apply to registered third parties.

Điều 336 Quyền lưu giữ chung theo luật định có thể được cấp cho bên có nghĩa vụ nhưng không có tài sản thế chấp đặc biệt, ngay cả khi quyền này không gắn với bất động sản liên quan; tuy nhiên, điều này không áp dụng cho các bên thứ ba đã đăng ký.

(不動産保存の先取特権の登記)

(Registration of Statutory Liens for Preservation of Immovables)

(Đăng ký quyền lưu giữ theo luật định để bảo quản bất động sản)

第三百三十七条 不動産の保存の先取特権の効力を保存するためには、保存行為が完了した後直ちに登記をしなければならない。

Article 337 In order to preserve the effectiveness of statutory liens for preservation of immovables, registration must be carried out immediately after the completion of the act of preservation.

Điều 337 Để bảo toàn hiệu lực của quyền lưu giữ theo luật định để bảo quản bất động sản, phải đăng ký ngay sau khi hoàn thành bảo quản.

(不動産工事の先取特権の登記)

(Registration of Statutory Liens for Construction Work for Immovables)

(Đăng ký quyền lưu giữ theo luật định đối với công trình xây dựng trên bất động sản)

第三百三十八条 不動産の工事の先取特権の効力を保存するためには、工事を始める前にその費用の予算額を登記しなければならない。この場合において、工事の費用が予算額を超えるときは、先取特権は、その超過額については存在しない。

Article 338 (1) In order to preserve the effectiveness of statutory liens for construction work for immovables, the budgeted expenses of the construction work must be registered prior to the commencement of the same. In this case, if the expenses of the construction work exceed the budgeted amount, a statutory lien does not exist with respect to the amount in excess of the same.

Điều 338 (1) Để bảo toàn hiệu lực của quyền lưu giữ theo luật định đối với công trình xây dựng trên bất động sản, phải đăng ký trước chi phí dự toán của công trình trước khi tiến hành xây dựng. Trong trường hợp này, nếu chi phí vượt quá con số dự toán thì quyền lưu giữ theo luật định sẽ không được áp dụng cho số tiền vượt quá này.

2 工事によって生じた不動産の増価額は、配当加入の時に、裁判所が選任した鑑定人に評価させなければならない。

(2) The amount of increase in value of immovables that resulted from construction work must be evaluated by an appraiser appointed by the court at the time of the participation in the distribution.

(2) Giá trị tăng lên của bất động sản do việc xây dựng phải được đánh giá bởi thẩm định viên do tòa án chỉ định tại thời điểm phân chia.

(登記をした不動産保存又は不動産工事の先取特権)

(Registered Statutory Liens for Preservation of Immovables or Construction Work for Immovables)

(Quyền lưu giữ theo luật định được đăng ký đối với việc bảo quản bất động sản và công trình xây dựng trên bất động sản)

第三百三十九条 前二条の規定に従って登記をした先取特権は、抵当権に先立って行使することができる。

Article 339 Statutory liens registered in accordance with the provisions of the preceding two Articles may be exercised prior to mortgages.

Điều 339 Quyền lưu giữ theo luật định được đăng ký theo các quy định ở hai Điều trên có thể được thực hiện trước khi thế chấp.

(不動産売買の先取特権の登記)

(Registration of Statutory Liens for Sales of Immovables)

(Đăng ký quyền lưu giữ theo luật định đối với việc bán bất động sản)

第三百四十条 不動産の売買の先取特権の効力を保存するためには、売買契約と同時に、不動産の代価又はその利息の弁済がされていない旨を登記しなければならない。

Article 340 In order to preserve the effectiveness of statutory liens for the sale of immovables, a statement to the effect that the price of the immovables or interest on the same has not been paid must be registered simultaneously with the execution of the sales contract.

Điều 340 Để duy trì hiệu lực của quyền lưu giữ theo luật định đối với việc bán bất động sản, phải có tuyên bố rằng giá và lãi của bất động sản chưa được thanh toán và tuyên bố này phải được đăng ký đồng thời với hợp đồng mua bán.

(抵当権に関する規定の準用)

(Mutatis Mutandis Application of Provisions Regarding Mortgages)

(Áp dụng các điều khoản liên quan đến thế chấp với những sửa đổi phù hợp)

第三百四十一条 先取特権の効力については、この節に定めるもののほか、その性質に反しない限り、抵当権に関する規定を準用する。

Article 341 Beyond what is provided for in this Section, the provisions regarding mortgages apply mutatis mutandis to the effects of statutory liens, provided that it is not inconsistent with the nature of the same.

Điều 341 Đối với hiệu lực của quyền lưu giữ theo luật định, ngoài những điều được quy định trong Phần này, áp dụng các điều khoản liên quan đến thế chấp với những sửa đổi phù hợp nhưng không trái với bản chất của các khoản thế chấp.

第九章 質権

Chapter IX Pledges

Chương IX Cầm cố

第一節 総則

Section 1 General Provisions

Phần 1 Quy định chung

(質権の内容)

(Content of Pledges)

(Nội dung của Cầm cố)

第三百四十二条 質権者は、その債権の担保として債務者又は第三者から受け取った物を占有し、かつ、その物について他の債権者に先立って自己の債権の弁済を受ける権利を有する。

Article 342 A pledgee has the right to possess a thing received from an obligor or a third party as security for their claims and to have their own claims paid prior to other obligees out of that thing.

Điều 342 Người nhận đồ cầm cố có quyền sở hữu vật nhận từ bên thế chấp hoặc bên thứ ba như tài sản bảo đảm cho yêu cầu của họ và các yêu cầu thanh toán của họ được thực hiện trước những bên có quyền khác đối với vật đó.

(質権の目的)

(Subject Matter of Pledges)

(Đối tượng Cầm cố)

第三百四十三条 質権は、譲り渡すことができない物をその目的とすることができない。

Article 343 A thing that cannot be transferred to another person may not be made the subject of a pledge.

Điều 343 Vật không được chuyển nhượng cho người khác thì không được cầm cố.

(質権の設定)

(Creation of Pledges)

(Lập giấy tờ cầm cố)

第三百四十四条 質権の設定は、債権者にその目的物を引き渡すことによって、その効力を生ずる。

Article 344 The creation of a pledge becomes effective through delivery of the subject matter of the pledge to the obligee.

Điều 344 Việc lập giấy cầm cố có hiệu lực khi giao vật cho bên có quyền.

(質権設定者による代理占有の禁止)

(Prohibition of Possession through Pledgors as Agents)

(Cấm bên cầm cố sở hữu với tư cách là người đại diện)

第三百四十五条 質権者は、質権設定者に、自己に代わって質物の占有をさせることができない。

Article 345 A pledgee may not allow a pledgor to possess the thing pledged on behalf of the pledgee.

Điều 345 Bên nhận cầm cố không được để bên cầm cố thay mặt mình chiếm giữ đồ cầm cố.

(質権の被担保債権の範囲)

(Scope of Secured Claims under Pledges)

(Phạm vi của các yêu cầu bồi thường gắn với tài sản bảo đảm theo giấy tờ cầm cố)

第三百四十六条 質権は、元本、利息、違約金、質権の実行の費用、質物の保存の費用及び債務の不履行又は質物の隠れた瑕疵によって生じた損害の賠償を担保する。ただし、設定行為に別段の定めがあるときは、この限りでない。

Article 346 A pledges secures the principal, interest, penalties, expenses of enforcing the pledge, expense of preserving the thing pledged and the compensation of loss or damage arising from failure to perform obligations or latent defects in the thing pledged; provided, however, that this does not apply if the act establishing the pledge provides otherwise.

Điều 346 Giấy cầm cố bao gồm tiền gốc, lãi, tiền phạt, chi phí thực hiện cầm cố, chi phí bảo quản đồ cầm cố và bồi thường thiệt hại do không trả được hoặc có khuyết điểm trong cầm cố; tuy nhiên, không áp dụng điều này nếu có các điều khoản khác trong đạo luật điều chỉnh vấn đề cầm cố.

(質物の留置)

(Retention of the Thing Pledged)

(Giữ lại vật được cầm cố)

第三百四十七条 質権者は、前条に規定する債権の弁済を受けるまでは、質物を留置することができる。ただし、この権利は、自己に対して優先権を有する債権者に対抗することができない。

Article 347 The pledgee may retain the thing pledged until the claims provided for in the preceding Article are satisfied; provided, however, that this right cannot be duly asserted against an obligee that has priority over the pledgee.

Điều 347 Bên nhận cầm cố có thể giữ một khoản cầm cố cho đến khi yêu cầu thanh toán được quy định tại Điều trên được thực hiện đầy đủ; tuy nhiên, quyền này không được đảm bảo nếu có một chủ nợ có quyền ưu tiên hơn bên nhận cầm cố.

(転質)

(Subpledges)

(Cầm cố lại)

第三百四十八条 質権者は、その権利の存続期間内において、自己の責任で、質物について、転質をすることができる。この場合において、転質をしたことによって生じた損失については、不可抗力によるものであっても、その責任を負う。

Article 348 The pledgee may subpledge the thing pledged within the duration of the pledgee's right, upon the pledgee's own responsibility. In this case, the pledgee is responsible for any loss arising from the subpledge even if the same is caused by force majeure.

Điều 348 Bên nhận cầm cố có thể cho cầm cố lại vật trong thời hạn quyền của mình. Trong trường hợp này, bên nhận cầm cố sẽ chịu mọi tổn thất do việc cầm cố lại gây ra, kể cả trường hợp do nguyên nhân bất khả kháng.

(契約による質物の処分の禁止)

(Prohibition on Disposition of the Thing Pledged by Contract)

(Cấm định đoạt vật được cầm cố theo hợp đồng)

第三百四十九条 質権設定者は、設定行為又は債務の弁済期前の契約において、質権者に弁済として質物の所有権を取得させ、その他法律に定める方法によらないで質物を処分させることを約することができない。

Article 349 The pledgor may not, either by the acts establishing pledges or by contracts made prior to the due dates for the obligations, allow the pledgee to acquire ownership of the thing pledged as satisfaction of the obligations, nor promise to allow the pledgee to dispose of it in any manner other than is prescribed by law.

Điều 349 Bên cầm cố không được, bằng các hành vi thiết lập hợp đồng cầm cố hoặc bằng các hợp đồng được lập trước thời hạn thực hiện nghĩa vụ, cho phép bên nhận cầm cố có được quyền sở hữu đối với vật cầm cố hoặc hứa cho phép bên nhận cầm cố định đoạt vật đó theo bất kỳ cách nào khác với quy định của pháp luật.

(留置権及び先取特権の規定の準用)

(Mutatis Mutandis Application of Provisions on Rights of Retention and Statutory Liens)

(Áp dụng linh hoạt các điều khoản về quyền giữ lại và quyền lưu giữ theo luật định)

第三百五十条 第二百九十六条から第三百条まで及び第三百四条の規定は、質権について準用する。

Article 350 The provisions of Articles 296 through 300 and those of Article 304 apply mutatis mutandis to pledges.

Điều 350 Áp dụng các quy định từ Điều 296 đến 300 và Điều 304 với những sửa đổi phù hợp cho các thỏa thuận cầm cố.

(物上保証人の求償権)

(Third-Party Collateral Providers' Rights to Reimbursement)

(Quyền được bồi hoàn của người cung cấp tài sản thế chấp bên thứ ba)

第三百五十一条 他人の債務を担保するため質権を設定した者は、その債務を弁済し、又は質権の実行によって質物の所有権を失ったときは、保証債務に関する規定に従い、債務者に対して求償権を有する。

Article 351 If a person that creates a pledge to secure an obligation of another person performs that obligation or loses ownership of the thing pledged due to the enforcement of the pledge, that person has the right to reimbursement from the obligor in accordance with the provisions regarding guarantee obligations.

Điều 351 Nếu người tạo hợp đồng cầm cố để bảo đảm nghĩa vụ của người khác thực hiện nghĩa vụ đó hoặc mất quyền sở hữu đối với vật đã cầm cố do thực hiện việc cầm cố, người đó có quyền được bên có nghĩa vụ bồi hoàn theo quy định của pháp luật.

第二節 動産質

Section 2 Pledges on Movables

Phần 2 Cầm cố động sản

(動産質の対抗要件)

(Requirements for the Perfection of Pledges on Movables)

(Yêu cầu thực hiện cầm cố động sản)

第三百五十二条 動産質権者は、継続して質物を占有しなければ、その質権をもって第三者に対抗することができない。

Article 352 A pledgee of movables cannot duly assert the pledge against third parties unless that pledgee is in continuous possession of the thing pledged.

Điều 352 Bên nhận cầm cố động sản không được khẳng định hợp lệ việc cầm cố với bên thứ ba, trừ khi tiếp tục chiếm giữ vật cầm cố.

(質物の占有の回復)

(Recovery of Possession of the Thing Pledged)

(Thu hồi quyền sở hữu tài sản cầm cố)

第三百五十三条 動産質権者は、質物の占有を奪われたときは、占有回収の訴えによってのみ、その質物を回復することができる。

Article 353 A pledgee of movables may, if the pledged thing is usurped, recover the same solely by filing an action for recovery of possession.

Điều 353 Khi bên nhận cầm cố động vật bị tước đoạt tài sản cầm cố thì người đó chỉ có thể lấy lại vật cầm cố bằng cách nộp đơn yêu cầu thu hồi quyền sở hữu vật đó.

(動産質権の実行)

(Enforcement of Pledges on Movables)

(Thực thi cầm cố động sản)

第三百五十四条 動産質権者は、その債権の弁済を受けないときは、正当な理由がある場合に限り、鑑定人の評価に従い質物をもって直ちに弁済に充てることを裁判所に請求することができる。この場合において、動産質権者は、あらかじめ、その請求をする旨を債務者に通知しなければならない。

Article 354 If the claim of a pledgee of movables is not satisfied, the pledgee may make a request to the court seeking the immediate appropriation of the thing pledged for the satisfaction of that claim in accordance with the evaluation of an appraiser only when there are reasonable grounds. In this case, the pledgee of movables must notify the obligor in advance of the request.

Điều 354 Nếu bên nhận cầm cố động sản không được thanh toán thỏa đáng, người này có quyền yêu cầu Toà án cho phép họ ngay lập tức chiếm lấy vật cầm cố theo ý kiến ​​đánh giá của người giám định khi có căn cứ chính đáng. Trong trường hợp này, bên nhận cầm cố động sản phải thông báo trước cho bên có nghĩa vụ để họ thực hiện yêu cầu.

(動産質権の順位)

(Order of Priority of Pledges on Movables)

(Thứ tự ưu tiên đối với động sản được cầm cố)

第三百五十五条 同一の動産について数個の質権が設定されたときは、その質権の順位は、設定の前後による。

Article 355 If more than one pledge is created with respect to the same movables, the order of priority of those pledges follow the chronological order of their creation.

Điều 355 Nếu có nhiều hơn một thỏa thuận cầm cố được tạo ra đối với cùng một động sản thì thứ tự ưu tiên sẽ dựa trên thứ tự thời gian mà các thỏa thuận được tạo ra.

第三節 不動産質

Section 3 Pledges of Immovables

Phần 3 Cầm cố bất động sản

(不動産質権者による使用及び収益)

(Use of and Obtaining Profit from Immovables by Pledgees)

(Bên nhận cầm cố sử dụng và thu lợi từ bất động sản)

第三百五十六条 不動産質権者は、質権の目的である不動産の用法に従い、その使用及び収益をすることができる。

Article 356 The pledgee of immovables may use and profit from the immovables that are the subject matter of a pledge in line with the way the relevant immovables are used.

Điều 356 Bên nhận cầm cố bất động sản có thể sử dụng và thu lợi từ bất động sản được cầm cố theo cách mà bất động sản này được sử dụng.

(不動産質権者による管理の費用等の負担)

(Management Expenses Borne by Pledgees of Immovables)

(Chi phí quản lý bên nhận cầm cố bất động sản phải chịu)

第三百五十七条 不動産質権者は、管理の費用を支払い、その他不動産に関する負担を負う。

Article 357 The pledgee of immovables pays the expenses of management and otherwise bear burdens in relation to the immovables.

Điều 357 Bên nhận cầm cố bất động sản phải chịu chi phí quản lý và các gánh nặng liên quan đến bất động sản.

(不動産質権者による利息の請求の禁止)

(Prohibition on Demanding Interest by Pledgees of Immovables)

(Cấm bên nhận cầm cố bất động sản đòi lãi)

第三百五十八条 不動産質権者は、その債権の利息を請求することができない。

Article 358 The pledgee of immovables may not demand interest on the relevant claim.

Điều 358 Bên nhận cầm cố bất động sản không được đòi lãi suất đối với yêu cầu thanh toán liên quan.

(設定行為に別段の定めがある場合等)

(Special Provisions in Act of Establishment)

(Điều khoản đặc biệt trong đạo luật thiết lập)

第三百五十九条 前三条の規定は、設定行為に別段の定めがあるとき、又は担保不動産収益執行(民事執行法第百八十条第二号に規定する担保不動産収益執行をいう。以下同じ。)の開始があったときは、適用しない。

Article 359 The provisions of the preceding three Articles do not apply if the acts establishing pledges provide otherwise or execution against earnings from the immovable collateral (referring to the execution against earnings from immovable collateral provided for in Article 180, item (ii) of the Civil Execution Act; the same applies hereinafter) has been commenced.

Điều 359 Không áp dụng các quy định của ba Điều trên nếu có quy định khác trong các đạo luật xác lập thỏa thuận cầm cố hoặc đã bắt đầu có được thu nhập từ tài sản thế chấp bất động sản (tức là thu nhập từ tài sản thế chấp bất động sản được quy định tại mục (ii), Điều 180, của Đạo luật Thực thi dân sự; sau đây cũng áp dụng tương tự).

(不動産質権の存続期間)

(Duration of Pledges of Immovables)

(Thời hạn cầm cố bất động sản)

第三百六十条 不動産質権の存続期間は、十年を超えることができない。設定行為でこれより長い期間を定めたときであっても、その期間は、十年とする。

Article 360 (1) The duration of pledges of immovables may not exceed 10 years. Even if a longer period is provided for in the act establishing the pledge, the duration of the same is 10 years.

Điều 360 (1) Thời hạn cầm cố bất động sản không được quá 10 năm. Ngay cả khi đạo luật thiết lập quy định thời hạn dài hơn, thời hạn tối đa đối với hành vi này chỉ là 10 năm.

2 不動産質権の設定は、更新することができる。ただし、その存続期間は、更新の時から十年を超えることができない。

(2) The creation of pledges of immovables may be renewed; provided, however, that the duration of the same may not exceed 10 years from the time of the renewal.

(2) Có thể gia hạn thỏa thuận cầm cố bất động sản, tuy nhiên thời gian gia hạn không được vượt quá 10 năm.

(抵当権の規定の準用)

(Mutatis Mutandis Application of Provisions on Mortgages)

(Áp dụng linh hoạt các điều khoản về thế chấp)

第三百六十一条 不動産質権については、この節に定めるもののほか、その性質に反しない限り、次章(抵当権)の規定を準用する。

Article 361 Beyond what is provided for in this Section, the provisions of the next Chapter (Mortgages) apply mutatis mutandis to pledges of immovables, provided that it is not inconsistent with the nature of the same.

Điều 361 Ngoài những điều được quy định trong Phần này, áp dụng các quy định của Chương tiếp theo (Thế chấp) với những sửa đổi phù hợp cho việc cầm cố bất động sản nhưng không được trái với bản chất của các quy định này.

第四節 権利質

Section 4 Pledges of Rights

Phần 4 Cầm cố quyền

(権利質の目的等)

(Subject Matter of Pledges of Rights)

(Đối tượng của cầm cố quyền)

第三百六十二条 質権は、財産権をその目的とすることができる。

Article 362 (1) A pledge may have a property right for its subject matter.

Điều 362 (1) Đối tượng của cầm cố quyền có thể là quyền tài sản.

2 前項の質権については、この節に定めるもののほか、その性質に反しない限り、前三節(総則、動産質及び不動産質)の規定を準用する。

(2) Beyond what is provided for in this Section, the provisions of the preceding three Sections (General Provisions, Pledges on Movables and Pledges of Immovables) apply mutatis mutandis to pledges referred to in the preceding paragraph, provided that it is not inconsistent with the nature of the same.

(2) Ngoài những điều được quy định trong Phần này, áp dụng các quy định của ba Phần trước (Quy định chung, Cầm cố động sản và Cầm cố bất động sản) với những sửa đổi phù hợp cho các thỏa thuận cầm cố được đề cập ở khoản trên nhưng không được trái với bản chất của các quy định này.

第三百六十三条 削除

Article 363 Deleted

Điều 363 Đã bị xóa

(債権を目的とする質権の対抗要件)

(Requirements for Perfection of Pledges over Claims)

(Yêu cầu đối với việc hoàn thiện cầm cố)

第三百六十四条 債権を目的とする質権の設定(現に発生していない債権を目的とするものを含む。)は、第四百六十七条の規定に従い、第三債務者にその質権の設定を通知し、又は第三債務者がこれを承諾しなければ、これをもって第三債務者その他の第三者に対抗することができない。

Article 364 The creation of a pledge over a claim (including a pledge over a claim which has not yet arisen) may not be duly asserted against a third party obligor and other third parties unless notice of the creation of the pledge is given to that third party obligor in accordance with the provisions of Article 467, or unless that third party obligors gives consent to the same.

Điều 364 Không được lập các thỏa thuận cầm cố nhằm đáp ứng yêu cầu bồi thường (bao gồm cả những thỏa thuận nhằm mục đích yêu cầu bồi thường chưa thực sự xảy ra) cho bên có nghĩa vụ bên thứ ba và các bên thứ ba, trừ khi việc lập thỏa thuận cầm cố được thông báo cho bên có nghĩa vụ bên thứ ba theo các quy định tại Điều 467 hoặc bên có nghĩa vụ bên thứ ba đồng ý với điều này.

第三百六十五条 削除

Article 365 Deleted

Điều 365 Đã bị xóa

(質権者による債権の取立て等)

(Collection of Claims by Pledgees)

(Thu thập các yêu cầu của bên nhận cầm cố)

第三百六十六条 質権者は、質権の目的である債権を直接に取り立てることができる。

Article 366 (1) A pledgee may directly collect the claim that is the subject matter of the pledge.

Điều 366 (1) Bên nhận cầm cố có thể trực tiếp thu thập yêu cầu là mục đích của việc cầm cố.

2 債権の目的物が金銭であるときは、質権者は、自己の債権額に対応する部分に限り、これを取り立てることができる。

(2) If monies are the subject matter of a pledged claim, the pledgee may collect the same to the extent of the portion that corresponds to the amount of the pledgee's own claim.

(2) Nếu tiền là đối tượng của yêu cầu bồi thường liên quan đến cầm cố thì bên nhận cầm cố chỉ được thu phần tiền tương ứng với yêu cầu bồi thường của chính bên nhận cầm cố.

3 前項の債権の弁済期が質権者の債権の弁済期前に到来したときは、質権者は、第三債務者にその弁済をすべき金額を供託させることができる。この場合において、質権は、その供託金について存在する。

(3) If the due date of the pledged claim referred to in the preceding paragraph arrives prior to the due date of the claim of the pledgee, the pledgee may have the third party obligor deposit with official depository that amount to be paid to the pledgee. In this case, the pledge exists over the amount so deposited.

(3) Nếu ngày đến hạn của yêu cầu bồi thường liên quan đến cầm cố được nêu ở khoản trên đến trước ngày đến hạn của yêu cầu của bên nhận cầm cố thì bên nhận cầm cố có thể yêu cầu bên có nghĩa vụ thứ ba ký quỹ chính thức số tiền sẽ được trả cho bên nhận cầm cố. Trong trường hợp này, khoản tiền ký quỹ gắn với thỏa thuận cầm cố.

4 債権の目的物が金銭でないときは、質権者は、弁済として受けた物について質権を有する。

(4) If the subject matter of the pledged claim is not monies, the pledgee has the pledge over the thing received for the satisfaction of the claim.

(4) Nếu đối tượng của yêu cầu bồi thường liên quan đến cầm cố không phải là tiền thì bên nhận cầm cố sẽ nhận vật được cầm cố để thỏa mãn yêu cầu bồi thường.

第三百六十七条 削除

Article 367 Deleted

Điều 367 Đã bị xóa

第三百六十八条 削除

Article 368 Deleted

Điều 368 Đã bị xóa

第十章 抵当権

Chapter X Mortgages

Chương X Thế chấp

第一節 総則

Section 1 General Provisions

Phần 1 Quy định chung

(抵当権の内容)

(Content of Mortgages)

(Nội dung của Thế chấp)

第三百六十九条 抵当権者は、債務者又は第三者が占有を移転しないで債務の担保に供した不動産について、他の債権者に先立って自己の債権の弁済を受ける権利を有する。

Article 369 (1) A mortgagee has the right to have the mortgagee's claim satisfied prior to other obligees out of the immovables that the obligor or a third party provided to secure the obligation without transferring possession.

Điều 369 (1) Bên nhận thế chấp được đáp ứng các yêu cầu bồi thường trước những bên có quyền khác đối với những bất động sản được bên có nghĩa vụ hoặc bên thứ ba dùng để bảo đảm nghĩa vụ mà không cần chuyển giao quyền sở hữu.

2 地上権及び永小作権も、抵当権の目的とすることができる。この場合においては、この章の規定を準用する。

(2) Superficies and farming rights may be the subject matter of a mortgage. In this case, the provisions of this Chapter apply mutatis mutandis.

(2) Quyền bề mặt và quyền canh tác có thể là đối tượng của thế chấp. Trong trường hợp này, các quy định của Chương này được áp dụng với những sửa đổi phù hợp.

(抵当権の効力の及ぶ範囲)

(Scope of Effect of Mortgages)

(Phạm vi hiệu lực của thế chấp)

第三百七十条 抵当権は、抵当地の上に存する建物を除き、その目的である不動産(以下「抵当不動産」という。)に付加して一体となっている物に及ぶ。ただし、設定行為に別段の定めがある場合及び債務者の行為について第四百二十四条第三項に規定する詐害行為取消請求をすることができる場合は、この限りでない。

Article 370 A mortgage extends to the things that form an integral part of the immovables that are the subject matter of the mortgage (hereinafter referred to as "mortgaged immovables") except for buildings on the mortgaged land; provided, however, that this does not apply if the act establishing the mortgage provides otherwise or the rescission of fraudulent act may be demanded as prescribed in Article 424, paragraph (3) with regard to the act of the obligor.

Điều 370 Thế chấp bao gồm những thứ tạo thành một bộ phận cấu thành của bất động sản là đối tượng của thế chấp (sau đây gọi là "bất động sản thế chấp") trừ các công trình trên đất thế chấp; Tuy nhiên, với điều kiện là điều này không áp dụng nếu hành vi xác lập thế chấp có quy định khác hoặc có thể yêu cầu hủy bỏ hành vi gian dối theo quy định tại Điều 424, khoản (3) liên quan đến hành vi của bên có nghĩa vụ.

第三百七十一条 抵当権は、その担保する債権について不履行があったときは、その後に生じた抵当不動産の果実に及ぶ。

Article 371 If there is a default with respect to a claim secured by a mortgage, the mortgage extends to the fruits of the mortgaged immovables derived after the default.

Điều 371 Nếu có vi phạm liên quan đến yêu cầu được bảo đảm bằng thế chấp, thế chấp áp dụng cho thành quả có được trên bất động sản thế chấp phát sinh sau sự kiện vi phạm.

(留置権等の規定の準用)

(Mutatis Mutandis Application of Provisions on Right of Retention)

(Áp dụng linh hoạt các điều khoản về quyền lưu giữ)

第三百七十二条 第二百九十六条、第三百四条及び第三百五十一条の規定は、抵当権について準用する。

Article 372 The provisions of Article 296, Article 304 and Article 351 apply mutatis mutandis to mortgages.

Điều 372 Áp dụng các quy định tại Điều 296, Điều 304 và Điều 351 với những sửa đổi phù hợp cho thế chấp.

第二節 抵当権の効力

Section 2 Effect of Mortgages

Phần 2 Hiệu lực của Thế chấp

(抵当権の順位)

(Order of Priority of Mortgages)

(Thứ tự ưu tiên của thế chấp)

第三百七十三条 同一の不動産について数個の抵当権が設定されたときは、その抵当権の順位は、登記の前後による。

Article 373 If more than one mortgage is created with respect to the same immovables, the order of priority of those mortgages follows the chronological order of their registration.

Điều 373 Nếu có nhiều hơn một thỏa thuận thế chấp được tạo ra đối với cùng một bất động sản thì thứ tự ưu tiên sẽ dựa trên thứ tự thời gian mà các thỏa thuận được tạo ra.

(抵当権の順位の変更)

(Changes in Order of Priority of Mortgages)

(Thay đổi thứ tự ưu tiên của các thế chấp)

第三百七十四条 抵当権の順位は、各抵当権者の合意によって変更することができる。ただし、利害関係を有する者があるときは、その承諾を得なければならない。

Article 374 (1) The order of priority of mortgages may be changed with the agreement of all mortgagees; provided, however, that if there are interested persons, the consent of the same must be obtained.

Điều 374 (1) Có thể thay đổi thứ tự ưu tiên của các thế chấp nếu có sự đồng ý của tất cả các bên nhận thế chấp; tuy nhiên, nếu có những người hưởng quyền khác thì phải có sự đồng ý của họ.

2 前項の規定による順位の変更は、その登記をしなければ、その効力を生じない。

(2) The changes in order referred to in the preceding paragraph do not become effective unless registered.

(2) Việc thay đổi thứ tự ưu tiên theo các quy định ở khoản trên sẽ không có hiệu lực trừ khi được đăng ký.

(抵当権の被担保債権の範囲)

(Scope of Secured Claims under Mortgages)

(Phạm vi của các yêu cầu gắn với tài sản bảo đảm theo các thỏa thuận thế chấp)

第三百七十五条 抵当権者は、利息その他の定期金を請求する権利を有するときは、その満期となった最後の二年分についてのみ、その抵当権を行使することができる。ただし、それ以前の定期金についても、満期後に特別の登記をしたときは、その登記の時からその抵当権を行使することを妨げない。

Article 375 (1) If a mortgagee has the right to demand periodic payments including interest, that mortgagee may exercise the mortgage solely with respect to payments of the last two years before maturity; provided, however, that with respect to prior periodic payments, if special registration is effected after maturity, the mortgagee is not precluded from exercising the mortgage as from the time of that registration.

Điều 375 (1) Khi bên nhận thế chấp có quyền yêu cầu tiền lãi hoặc các khoản thanh toán cố định khác, họ chỉ có thể thực hiện thế chấp trong hai năm cuối cùng trước khi đến hạn; tuy nhiên, nếu một đăng ký đặc biệt được thực hiện sau khi đáo hạn khoản thanh toán cố định trước đó, bên nhận thế chấp có thể thực hiện việc thế chấp kể từ thời điểm đăng ký.

2 前項の規定は、抵当権者が債務の不履行によって生じた損害の賠償を請求する権利を有する場合におけるその最後の二年分についても適用する。ただし、利息その他の定期金と通算して二年分を超えることができない。

(2) If the mortgagee has the right to claim compensation for loss or damage resulting from defaults in obligations, the provisions of the preceding paragraph also apply mutatis mutandis to the loss or damage of the most recent two years; provided, however, that the aggregate period including the interest and other periodic payments may not exceed two years.

(2) Các quy định của khoản trên cũng được áp dụng cho hai năm gần nhất khi bên nhận thế chấp có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại do không trả được nợ; tuy nhiên, tổng thời kỳ thanh toán tiền lãi và các khoản thanh toán cố định khác không được vượt quá hai năm.

(抵当権の処分)

(Disposition of Mortgages)

(Định đoạt các khoản thế chấp)

第三百七十六条 抵当権者は、その抵当権を他の債権の担保とし、又は同一の債務者に対する他の債権者の利益のためにその抵当権若しくはその順位を譲渡し、若しくは放棄することができる。

Article 376 (1) A mortgagee may apply the mortgage to secure other claims, or assign or waive that mortgage, or its order of priority, for the benefit of other obligees of the same obligor.

Điều 376 (1) Bên nhận thế chấp sẽ sử dụng tài sản thế chấp để bảo đảm cho các yêu cầu khác, hoặc chuyển nhượng hoặc từ bỏ tài sản thế chấp hoặc mức độ ưu tiên vì lợi ích của các những bên có quyền khác đối ới cùng một bên có nghĩa vụ.

2 前項の場合において、抵当権者が数人のためにその抵当権の処分をしたときは、その処分の利益を受ける者の権利の順位は、抵当権の登記にした付記の前後による。

(2) In the cases referred to in the preceding paragraph, if a mortgagee disposes of the mortgage for the benefit of two or more persons, the order of priority of the rights of persons who benefit from that disposition follows the chronological order of supplemental registration in the registration of the mortgage.

(2) Trong các trường hợp nêu ở khoản trên, nếu bên nhận thế chấp định đoạt tài sản thế chấp vì lợi ích của hai người trở lên thì thứ tự ưu tiên đối với bên được hưởng lợi từ việc định đoạt đó sẽ theo thứ tự thời gian đăng ký bổ sung khi đăng ký tài sản thế chấp.

(抵当権の処分の対抗要件)

(Requirements for Perfection of Disposition of Mortgages)

(Yêu cầu đối với việc định đoạt tài sản thế chấp)

第三百七十七条 前条の場合には、第四百六十七条の規定に従い、主たる債務者に抵当権の処分を通知し、又は主たる債務者がこれを承諾しなければ、これをもって主たる債務者、保証人、抵当権設定者及びこれらの者の承継人に対抗することができない。

Article 377 (1) In the cases in the preceding Article, the mortgagee may not duly assert the disposition of mortgages against principal obligors, guarantors, mortgagors or their respective successors unless the disposition is notified to the principal obligors or the principal obligors consent to that disposition in accordance with the provisions of Article 467.

Điều 377 (1) Trong các trường hợp được nêu ở Điều trên, bên nhận thế chấp không được định đoạt tài sản thế chấp theo hướng bất lợi cho bên có nghĩa vụ chính, bên bảo lãnh, bên thế chấp hoặc người thừa kế tương ứng của họ, trừ khi việc định đoạt được thông báo cho bên có nghĩa vụ chính hoặc bên có nghĩa vụ chính đồng ý với việc định đoạt và việc định đoạt được thực hiện theo các quy định tại Điều 467.

2 主たる債務者が前項の規定により通知を受け、又は承諾をしたときは、抵当権の処分の利益を受ける者の承諾を得ないでした弁済は、その受益者に対抗することができない。

(2) If the principal obligors have received the notice or given the consent pursuant to the provisions of the preceding paragraph, payments made without the consent of the persons who benefit of the disposition of the mortgage may not be duly asserted against those beneficiaries.

(2) Nếu những bên có nghĩa vụ chính đã nhận được thông báo hoặc đồng ý theo các quy định của khoản trên, các khoản thanh toán được thực hiện mà không có sự đồng ý của các bên hưởng lợi từ việc định đoạt tài sản thế chấp có thể không được dùng để chống lại những bên thụ hưởng này.

(代価弁済)

(Direct Satisfaction of Mortgage with Purchase Price)

(Dựa vào giá mua để trực tiếp kết thúc thỏa thuận thế chấp)

第三百七十八条 抵当不動産について所有権又は地上権を買い受けた第三者が、抵当権者の請求に応じてその抵当権者にその代価を弁済したときは、抵当権は、その第三者のために消滅する。

Article 378 If a third party that purchases the ownership or superficies of a mortgaged immovables pays the price of the same to a mortgagee at the request of the same mortgagee, that mortgage is terminated for the benefit of that third party.

Điều 378 Nếumột bên thứ ba đã mua quyền sở hữu hoặc quyền bề mặt của bất động sản thế chấp trả cho bên nhận thế chấp mức giá theo yêu cầu của bên nhận thế chấp thì thỏa thuận thế chấp sẽ kết thúc vì lợi ích của bên thứ ba.

(抵当権消滅請求)

(Claims for Extinguishment of Mortgages)

(Yêu cầu chấm dứt thế chấp)

第三百七十九条 抵当不動産の第三取得者は、第三百八十三条の定めるところにより、抵当権消滅請求をすることができる。

Article 379 A third party acquirer of a mortgaged immovables may make a claim for the extinguishment of a mortgage as prescribed in Article 383.

Điều 379 Bên thứ ba mua bất động sản thế chấp có thể yêu cầu chấm dứt thế chấp theo các quy định tại Điều 383.

第三百八十条 主たる債務者、保証人及びこれらの者の承継人は、抵当権消滅請求をすることができない。

Article 380 No principal obligor, guarantor or successor of the same may make a claim for the extinguishment of a mortgage.

Điều 380 Bên có nghĩa vụ chính, bên bảo lãnh và người kế thừa của những người này không được đưa ra yêu cầu chấm dứt thế chấp.

第三百八十一条 抵当不動産の停止条件付第三取得者は、その停止条件の成否が未定である間は、抵当権消滅請求をすることができない。

Article 381 A third party acquirer of a mortgaged immovables that is subject to a condition precedent may not make a claim for the extinguishment of a mortgage while it is uncertain whether or not the condition precedent will be fulfilled.

Điều 381 Bên thứ ba mua bất động sản thế chấp phải tuân thủ điều kiện tiên quyết không được đưa ra yêu cầu chấm dứt thế chấp khi chưa chắc có đáp ứng được điều kiện tiên quyết hay không.

(抵当権消滅請求の時期)

(Timing of Claims for Extinguishment of Mortgages)

(Thời điểm yêu cầu chấm dứt thế chấp)

第三百八十二条 抵当不動産の第三取得者は、抵当権の実行としての競売による差押えの効力が発生する前に、抵当権消滅請求をしなければならない。

Article 382 A third party acquirer of a mortgaged immovables must make a claim for the extinguishment of a mortgage before attachment under auction procedure as a result of the enforcement of the mortgage takes effect.

Điều 382 Bên thứ ba mua bất động sản thế chấp phải yêu cầu chấm dứt thế chấp trước khi thu giữ bằng cách bán đấu giá khi thế chấp có hiệu lực.

(抵当権消滅請求の手続)

(Procedures for Claims for Extinguishment of Mortgages)

(Thủ tục yêu cầu chấm dứt thế chấp)

第三百八十三条 抵当不動産の第三取得者は、抵当権消滅請求をするときは、登記をした各債権者に対し、次に掲げる書面を送付しなければならない。

Article 383 If a third party acquirer of a mortgaged immovables makes a claim for the extinguishment of a mortgage, that third party must send the documents set forth below to each registered obligee:

Điều 383 Nếu bên thứ ba mua bất động sản thế chấp yêu cầu chấm dứt thế chấp thì bên thứ ba đó phải gửi các tài liệu quy định dưới đây cho mỗi bên có quyền đã đăng ký:

一 取得の原因及び年月日、譲渡人及び取得者の氏名及び住所並びに抵当不動産の性質、所在及び代価その他取得者の負担を記載した書面

(i) a document that specifies the cause and date of the acquisition, the name and address of the assignor and the acquirer, the nature, location and price of the mortgaged immovables and burdens of the acquirer;

(i) tài liệu nêu rõ nguyên nhân và ngày mua, tên và địa chỉ của bên chuyển nhượng và bên mua, bản chất, vị trí và giá cả của bất động sản thế chấp và các gánh nặng khác của bên mua;

二 抵当不動産に関する登記事項証明書(現に効力を有する登記事項のすべてを証明したものに限る。)

(ii) a certificate of registered information regarding the mortgaged immovables (limited to certificates certifying all registered information currently in effect); and

(ii) giấy chứng nhận thông tin đã đăng ký liên quan đến bất động sản thế chấp (chỉ giới hạn ở các giấy chứng nhận xác nhận tất cả các thông tin đã đăng ký hiện đang có hiệu lực); và

三 債権者が二箇月以内に抵当権を実行して競売の申立てをしないときは、抵当不動産の第三取得者が第一号に規定する代価又は特に指定した金額を債権の順位に従って弁済し又は供託すべき旨を記載した書面

(iii) a document to the effect that, if an obligee does not enforce the mortgage by filing a petition for auction within two months, the third party acquirer of the mortgaged immovables will pay the price provided for in item (i) or an amount specifically fixed in accordance with the order of priority of claims, or will deposit the price or that amount with official depository.

(iii) văn bản có hiệu lực cho thấy nếu bên có quyền không thực hiện việc thế chấp bằng cách nộp đơn yêu cầu bán đấu giá trong vòng hai tháng, bên thứ ba mua lại bất động sản thế chấp sẽ phải trả mức giá quy định tại mục (i) hoặc một số tiền được ấn định cụ thể theo thứ tự ưu tiên của các yêu cầu, hoặc sẽ đặt cọc giá hoặc số tiền đó với bộ phận lưu ký chính thức.

(債権者のみなし承諾)

(Deemed Approval of Obligees)

(Bên có quyền được coi là chấp thuận)

第三百八十四条 次に掲げる場合には、前条各号に掲げる書面の送付を受けた債権者は、抵当不動産の第三取得者が同条第三号に掲げる書面に記載したところにより提供した同号の代価又は金額を承諾したものとみなす。

Article 384 In the cases set forth below, the obligee that has received the documents set forth in each item of the preceding Article is deemed to have approved the price or amount that the third party acquirer of the mortgaged immovables has offered as stated in the document set forth in item (iii) of that Article:

Điều 384 Trong các trường hợp dưới đây, bên có quyền đã nhận được các tài liệu quy định trong Điều trên được coi là đã chấp thuận giá hoặc số tiền mà bên thứ ba mua bất động sản thế chấp đã đưa ra theo quy định trong mục (iii) của Điều đó:

一 その債権者が前条各号に掲げる書面の送付を受けた後二箇月以内に抵当権を実行して競売の申立てをしないとき。

(i) if the obligee does not enforce the mortgage by filing a petition for auction within two months after receipt of the documents set forth in each item of the preceding Article;

(i) bên có quyền không thực hiện việc thế chấp bằng cách nộp đơn yêu cầu bán đấu giá trong vòng hai tháng sau khi nhận được các tài liệu quy định trong từng mục của Điều trên;

二 その債権者が前号の申立てを取り下げたとき。

(ii) if the obligee withdraws a petition under the preceding item;

(ii) bên có quyền rút đơn yêu cầu theo mục trên;

三 第一号の申立てを却下する旨の決定が確定したとき。

(iii) if a decision dismissing a petition under item (i) has become final and binding; or

(iii) quyết định bác bỏ đơn yêu cầu theo mục (i) là quyết định cuối cùng và có giá trị ràng buộc; hoặc

四 第一号の申立てに基づく競売の手続を取り消す旨の決定(民事執行法第百八十八条において準用する同法第六十三条第三項若しくは第六十八条の三第三項の規定又は同法第百八十三条第一項第五号の謄本が提出された場合における同条第二項の規定による決定を除く。)が確定したとき。

(iv) if a decision rescinding auction procedures based on a petition under item (i) (excluding rulings under the provisions of Article 63, paragraph (3) or Article 68-3, paragraph (3) of the Civil Execution Act applied mutatis mutandis under Article 188 of that Act, or under the provisions of Article 183, paragraph (2) of that Act if the certified copy under paragraph (1), item (v) of that Article is submitted) has become final and binding.

(iv) quyết định hủy bỏ thủ tục đấu giá dựa trên kiến nghị theo mục (i) (không bao gồm các phán quyết theo quy định tại khoản (3), Điều 63 hoặc khoản (3), Điều 68-3 của Đạo luật Thi hành án dân sự được áp dụng với những sửa đổi phù hợp theo Điều 188 của Đạo luật đó, hoặc theo các quy định của khoản (2), Điều 183 của Đạo luật đó nếu bản sao được chứng thực theo mục (v), khoản (1) của Điều đó được đệ trình) đã trở thành cuối cùng và có giá trị ràng buộc.

(競売の申立ての通知)

(Notice of Petitions for Auction)

(Thông báo về yêu cầu đấu giá)

第三百八十五条 第三百八十三条各号に掲げる書面の送付を受けた債権者は、前条第一号の申立てをするときは、同号の期間内に、債務者及び抵当不動産の譲渡人にその旨を通知しなければならない。

Article 385 If an obligee that has received the documents set forth in each item of Article 383 files a petition under item (i) of the preceding Article, that obligee must give notice to that effect to the obligor and assignor of the mortgaged immovables within the period under that item.

Điều 385 Nếu bên có quyền đã nhận được các tài liệu được quy định tại Điều 383 nộp đơn yêu cầu theo mục (i) của Điều trên thì bên có quyền phải thông báo về việc điều đó có hiệu lực cho bên có nghĩa vụ và bên chuyển nhượng bất động sản thế chấp trong khoảng thời gian được quy định tại mục đó.

(抵当権消滅請求の効果)

(Effect of Claims for Extinguishment of Mortgages)

(Hiệu lực của yêu cầu chấm dứt thế chấp)

第三百八十六条 登記をしたすべての債権者が抵当不動産の第三取得者の提供した代価又は金額を承諾し、かつ、抵当不動産の第三取得者がその承諾を得た代価又は金額を払い渡し又は供託したときは、抵当権は、消滅する。

Article 386 A mortgage is extinguished if all registered obligees approve the price or amount offered by the third party acquirer of the mortgaged immovables, and the third party acquirer of the mortgaged immovables has paid or deposited with the official depository the price or amount approved.

Điều 386 Thế chấp tài sản chấm dứt nếu tất cả các bên có quyền đã đăng ký chấp thuận giá hoặc số tiền mà bên thứ ba mua bất động sản thế chấp đưa ra, và bên thứ ba mua bất động sản thế chấp đã thanh toán hoặc ký gửi với cơ quan lưu ký chính thức mức giá hoặc số tiền đã được chấp thuận.

(抵当権者の同意の登記がある場合の賃貸借の対抗力)

(Perfection of Leases with Registered Consent of Mortgagees)

(Hoàn thiện hợp đồng cho thuê với sự đồng thuận của bên nhận thế chấp)

第三百八十七条 登記をした賃貸借は、その登記前に登記をした抵当権を有するすべての者が同意をし、かつ、その同意の登記があるときは、その同意をした抵当権者に対抗することができる。

Article 387 (1) A registered lease may be duly asserted against mortgagees that hold mortgages registered prior to the registration of that lease if all mortgagees that hold those mortgages give their consent and those consents are registered.

Điều 387 (1) Hợp đồng cho thuê đã đăng ký có thể được xác nhận một cách hợp lệ đối với những bên nhận thế chấp nắm giữ các khoản thế chấp đã đăng ký trước khi đăng ký hợp đồng thuê nếu tất cả những bên nhận thế chấp này chấp thuận và sự chấp thuận của họ đã được ghi nhận.

2 抵当権者が前項の同意をするには、その抵当権を目的とする権利を有する者その他抵当権者の同意によって不利益を受けるべき者の承諾を得なければならない。

(2) For a mortgagee to give the consent referred to in the preceding paragraph, the approval of the persons that hold rights for which the mortgage is the subject matter and other persons that will suffer detriment as a result of the consent of the mortgagee must be obtained.

(2) Nếu bên nhận thế chấp chấp thuận theo quy định ở khoản trên, phải có sự chấp thuận của các bên có quyền đối với tài sản thế chấp và những người khác có thể chịu thiệt hại do sự chấp thuận của bên nhận thế chấp.

(法定地上権)

(Statutory Superficies)

(Quyền bề mặt theo luật định)

第三百八十八条 土地及びその上に存する建物が同一の所有者に属する場合において、その土地又は建物につき抵当権が設定され、その実行により所有者を異にするに至ったときは、その建物について、地上権が設定されたものとみなす。この場合において、地代は、当事者の請求により、裁判所が定める。

Article 388 If the land and a building on that land belong to the same owner, a mortgage is created with respect to that land or building, and the enforcement of that mortgage causes them to belong to different owners, it is deemed that a superficies has been created with respect to that building. In this case, the rent is fixed by the court at the request of the parties.

Điều 388 Khi thế chấp đất hoặc công trình xây dựng khi đất và công trình xây dựng hiện hữu trên đó thuộc cùng một chủ sở hữu, và thế chấp khiến cho chúng thuộc về các chủ sở hữu khác nhau, quyền bề mặt được cho là được tạo ra liên quan đến công trình xây dựng đó. Trong trường hợp này, giá thuê do Tòa án xác định theo yêu cầu của các bên.

(抵当地の上の建物の競売)

(Auction of Buildings on Mortgaged Lands)

(Đấu giá tòa nhà trên đất thế chấp)

第三百八十九条 抵当権の設定後に抵当地に建物が築造されたときは、抵当権者は、土地とともにその建物を競売することができる。ただし、その優先権は、土地の代価についてのみ行使することができる。

Article 389 (1) If a building is constructed on a mortgaged land after the creation of a mortgage, the mortgagee may auction the building together with the land; provided, however, that the right of priority of that mortgagee may be exercised solely against the proceeds of the land.

Điều 389 (1) Nếu một tòa nhà được xây dựng trên đất thế chấp sau khi thế chấp được xác lập, bên nhận thế chấp có thể bán đấu giá tòa nhà đó cùng với đất; tuy nhiên, quyền ưu tiên đó chỉ có thể được thực hiện đối với giá đất.

2 前項の規定は、その建物の所有者が抵当地を占有するについて抵当権者に対抗することができる権利を有する場合には、適用しない。

(2) The provisions of the preceding paragraph do not apply if the owner of that building has rights with respect to the possession of the mortgaged land that may be duly asserted against the mortgagee.

(2) Không áp dụng các quy định của khoản trên nếu chủ sở hữu của tòa nhà đó có các quyền sở hữu đất thế chấp và các quyền này có thể được xác nhận một cách hợp lệ đối với bên nhận thế chấp.

(抵当不動産の第三取得者による買受け)

(Purchases of Mortgaged Immovables by Third Party Acquirers)

(Bên thứ ba mua bất động sản thế chấp)

第三百九十条 抵当不動産の第三取得者は、その競売において買受人となることができる。

Article 390 A third party acquirer of a mortgaged immovables may be the purchaser at the auction of the same.

Điều 390 Bên thứ ba mua bất động sản thế chấp có thể mua tại cuộc đấu giá bất động sản này.

(抵当不動産の第三取得者による費用の償還請求)

(Claims for Reimbursement of Expenses by Third Party Acquirers of Mortgaged Immovables)

(Yêu cầu bồi hoàn chi phí của bên thứ ba mua bất động sản thế chấp)

第三百九十一条 抵当不動産の第三取得者は、抵当不動産について必要費又は有益費を支出したときは、第百九十六条の区別に従い、抵当不動産の代価から、他の債権者より先にその償還を受けることができる。

Article 391 If a third party acquirer of a mortgaged immovables has incurred necessary or beneficial expenses with respect to the mortgaged immovables, that third party may obtain reimbursement of the same out of the proceeds of the mortgaged immovables prior to other obligees, in accordance with the distinctions in Article 196.

Điều 391 Nếu bên thứ ba mua bất động sản thế chấp phải chịu các chi phí cần thiết hoặc có lợi liên quan đến bất động sản thế chấp, bên thứ ba đó có thể được hoàn trả khoản chi phí này khi bán bất động sản thế chấp trước những bên có quyền khác theo quy định tại Điều 196.

(共同抵当における代価の配当)

(Distribution of Proceeds in Cases of Joint Mortgages)

(Phân phối tiền thu được trong các trường hợp thế chấp chung)

第三百九十二条 債権者が同一の債権の担保として数個の不動産につき抵当権を有する場合において、同時にその代価を配当すべきときは、その各不動産の価額に応じて、その債権の負担を按分する。

Article 392 (1) If an obligee holds mortgages on several immovable properties to secure the same claim, and the proceeds of those immovable properties are to be distributed simultaneously, the burden of the claim is divided in proportion to the value of each of the immovable properties.

Điều 392 (1) Nếu bên có quyền giữ một số bất động sản làm tài sản thế chấp cho cùng một yêu cầu và giá của các bất động sản này phải được phân bổ vào cùng một thời điểm thì yêu cầu sẽ được chia tương ứng theo giá trị của từng bất động sản.

2 債権者が同一の債権の担保として数個の不動産につき抵当権を有する場合において、ある不動産の代価のみを配当すべきときは、抵当権者は、その代価から債権の全部の弁済を受けることができる。この場合において、次順位の抵当権者は、その弁済を受ける抵当権者が前項の規定に従い他の不動産の代価から弁済を受けるべき金額を限度として、その抵当権者に代位して抵当権を行使することができる。

(2) If an obligee holds mortgages on several immovable properties to secure the same claim, and the proceeds from only one of the immovable properties are to be distributed, the mortgagee may receive the payment of the entire claim out of those proceeds. In this case, subordinated mortgagees may exercise their mortgages in subrogation of that mortgagee, up to the amount that that mortgagee that receives payment would otherwise be entitled to receive from the proceeds of other immovable properties, in accordance with the provisions of the preceding paragraph.

(2) Nếu bên có quyền giữ một số bất động sản làm tài sản thế chấp cho cùng một yêu cầu và giá của chỉ một bất động sản trong số này được phân bổ thì bên nhận thế chấp có thể nhận được toàn bộ khoản tiền mà yêu cầu có thể thực hiện được. Trong trường hợp này, bên nhận thế chấp xếp hạng tiếp theo sẽ thực hiện thế chấp thay cho bên nhận thế chấp và nhận được số tiền bằng với số tiền mà bên nhận thế chấp nhận được, nếu không sẽ có quyền nhận từ số tiền thu được từ các bất động sản khác theo các quy định của khoản trên.

(共同抵当における代位の付記登記)

(Supplemental Registration of Subrogation in Case of Joint Mortgages)

(Đăng ký bổ sung thế quyền trong thế chấp chung)

第三百九十三条 前条第二項後段の規定により代位によって抵当権を行使する者は、その抵当権の登記にその代位を付記することができる。

Article 393 A person that exercises a mortgage by way of subrogation pursuant to the provisions of the second sentence of paragraph (2) of the preceding Article may note that subrogation in the registration of that mortgage.

Điều 393 Một người thực hiện thế chấp bằng cách thế quyền theo các quy định ở câu thứ hai của khoản (2) của Điều trên có thể thêm thế quyền vào đăng ký thế chấp đó.

(抵当不動産以外の財産からの弁済)

(Payment from Assets Other than Mortgaged Immovables)

(Thanh toán từ các tài sản không phải là bất động sản thế chấp)

第三百九十四条 抵当権者は、抵当不動産の代価から弁済を受けない債権の部分についてのみ、他の財産から弁済を受けることができる。

Article 394 (1) A mortgagee may receive payment from assets other than the mortgaged immovables only for the portion of that mortgagee's claim that is not paid from the proceeds of the relevant mortgaged immovables.

Điều 394 (1) Bên nhận thế chấp chỉ có thể nhận thanh toán từ các tài sản không phải là bất động sản thế chấp cho phần yêu cầu không được trả từ số tiền thu được từ các bất động sản thế chấp có liên quan.

2 前項の規定は、抵当不動産の代価に先立って他の財産の代価を配当すべき場合には、適用しない。この場合において、他の各債権者は、抵当権者に同項の規定による弁済を受けさせるため、抵当権者に配当すべき金額の供託を請求することができる。

(2) The provisions of the preceding paragraph do not apply if the proceeds of other assets are to be distributed prior to the proceeds of the mortgaged immovables. In these cases, each other obligee may demand that the amount to be distributed to the mortgagee be deposited in order to have the mortgagee receive payment under the provisions of that paragraph.

(2) Không áp dụng các quy định của khoản trên nếu số tiền thu được từ các tài sản khác phải được phân phối trước số tiền thu được từ bất động sản thế chấp. Trong các trường hợp này, từng bên có quyền có thể yêu cầu số tiền được chia cho bên nhận thế chấp phải được ký gửi để bên nhận thế chấp có thể nhận được khoản thanh toán theo quy định của khoản đó.

(抵当建物使用者の引渡しの猶予)

(Suspension of Delivery by Users of Mortgaged Buildings)

(Người sử dụng tòa nhà được thế chấp tạm dừng bàn giao tòa nhà)

第三百九十五条 抵当権者に対抗することができない賃貸借により抵当権の目的である建物の使用又は収益をする者であって次に掲げるもの(次項において「抵当建物使用者」という。)は、その建物の競売における買受人の買受けの時から六箇月を経過するまでは、その建物を買受人に引き渡すことを要しない。

Article 395 (1) A person that uses or profits from a building subject to a mortgage by virtue of a lease that cannot be duly asserted against the mortgagee, and that is set forth as follows (in the following paragraph referred to as "mortgaged building user") is not required to deliver that building to the purchaser thereof until six months have passed from the time when the purchaser purchased that building at auction:

Điều 395 (1) Người sử dụng hoặc thu lợi từ tòa nhà thế chấp bằng hợp đồng cho thuê không thể được xác nhận một cách hợp lệ đối với bên nhận thế chấp, và điều này được quy định như sau (trong khoản sau được gọi là "người sử dụng tòa nhà thế chấp") không bắt buộc phải giao tòa nhà đó cho bên mua trước khi kết thúc sáu tháng từ thời điểm bên mua mua tòa nhà đó trong một cuộc đấu giá:

一 競売手続の開始前から使用又は収益をする者

(i) a person that has been using or profiting from the building since prior to the commencement of auction procedures; or

(i) người sử dụng hoặc thu lợi từ tòa nhà kể từ trước khi bắt đầu thủ tục đấu giá; hoặc

二 強制管理又は担保不動産収益執行の管理人が競売手続の開始後にした賃貸借により使用又は収益をする者

(ii) a person that is using or profiting from the building by virtue of a lease given after the commencement of auction procedures by the administrator of compulsory administration or execution against earnings from immovable collateral.

(ii) một người đang sử dụng hoặc thu lợi từ tòa nhà nhờ hợp đồng cho thuê được lập sau khi bắt đầu người quản lý điều hành hoặc thực hiện bắt đầu thủ tục đấu giá đối với thu nhập từ tài sản thế chấp bất động sản.

2 前項の規定は、買受人の買受けの時より後に同項の建物の使用をしたことの対価について、買受人が抵当建物使用者に対し相当の期間を定めてその一箇月分以上の支払の催告をし、その相当の期間内に履行がない場合には、適用しない。

(2) The provisions of the preceding paragraph do not apply if the purchaser, specifying a reasonable period of time, issues a notice to the mortgaged building user demanding payment of consideration for a period of one month or more with respect to the use of the building referred to in that paragraph that has been made after the time of purchase by the purchaser, and no payment is made within that reasonable period of time.

(2) Nếu bên mua đưa ra thông báo cho người sử dụng tòa nhà thế chấp yêu cầu thanh toán trong khoảng thời gian hợp lý một tháng trở lên đối với việc sử dụng tòa nhà được đề cập trong khoản trên, không áp dụng các quy định của khoản trên nếu việc thanh toán đã được thực hiện sau thời điểm mua và không có khoản thanh toán nào được thực hiện trong khoảng thời gian hợp lý đó.

第三節 抵当権の消滅

Section 3 Extinction of Mortgages

Phần 3 Chấm dứt thế chấp

(抵当権の消滅時効)

(Extinctive Prescription of Mortgages)

(Thời hiệu mất quyền của thế chấp)

第三百九十六条 抵当権は、債務者及び抵当権設定者に対しては、その担保する債権と同時でなければ、時効によって消滅しない。

Article 396 No mortgage is extinguished by prescription in relation to obligors and mortgagors unless it is extinguished simultaneously with the claim the mortgage secures.

Điều 396 Thế chấp sẽ không chấm dứt theo thời hiệu đối với bên có nghĩa vụ và bên thế chấp, trừ khi việc này xảy ra đồng thời với yêu cầu bảo đảm thế chấp.

(抵当不動産の時効取得による抵当権の消滅)

(Extinction of Mortgages by Acquisition by Prescription of Mortgaged Immovables)

(Chấm dứt thế chấp do việc mua lại bất động sản thế chấp theo thời hiệu)

第三百九十七条 債務者又は抵当権設定者でない者が抵当不動産について取得時効に必要な要件を具備する占有をしたときは、抵当権は、これによって消滅する。

Article 397 If a person that is neither an obligor nor a mortgagor has possessed the mortgaged immovables in complete conformity with the requirements for acquisitive prescription, the mortgage is extinguished thereby.

Điều 397 Nếu một người không phải là bên có nghĩa vụ cũng không phải là bên thế chấp sở hữu bất động sản thế chấp phù hợp với các yêu cầu về thời hiệu mất quyền thì thế chấp sẽ chấm dứt.

(抵当権の目的である地上権等の放棄)

(Renunciation of Mortgaged Superficies)

(Từ bỏ quyền bề mặt đối với tài sản thế chấp)

第三百九十八条 地上権又は永小作権を抵当権の目的とした地上権者又は永小作人は、その権利を放棄しても、これをもって抵当権者に対抗することができない。

Article 398 Even if a holder of superficies or a farming right holder that created mortgage on that holder's superficies or farming right renounces the relevant rights, the renunciation may not be duly asserted against the mortgagee.

Điều 398 Ngay cả khi một bên có quyền bề mặt hoặc quyền canh tác thế chấp quyền bề mặt hoặc quyền canh tác đã từ bỏ các quyền liên quan, việc từ bỏ các quyền này có thể không được khẳng định một cách chính đáng đối với bên nhận thế chấp.

第四節 根抵当

Section 4 Revolving Mortgages

Phần 4 Thế chấp quay vòng

(根抵当権)

(Revolving Mortgages)

(Thế chấp quay vòng)

第三百九十八条の二 抵当権は、設定行為で定めるところにより、一定の範囲に属する不特定の債権を極度額の限度において担保するためにも設定することができる。

Article 398-2 (1) Mortgages may be created, by an establishing act, in order to secure unspecified claims of a certain scope, up to the limit of a maximum amount.

Điều 398-2 (1) Thế chấp có thể được thiết lập để đảm bảo các yêu cầu không xác định thuộc một phạm vi nhất định cho đến giá trị tối đa như được quy định trong đạo luật thiết lập.

2 前項の規定による抵当権(以下「根抵当権」という。)の担保すべき不特定の債権の範囲は、債務者との特定の継続的取引契約によって生ずるものその他債務者との一定の種類の取引によって生ずるものに限定して、定めなければならない。

(2) The scope of the unspecified claims to be secured by the mortgage under the provisions of the preceding paragraph (hereinafter referred to as "revolving mortgage") must be prescribed by limiting the scope to claims arising from specific contracts with the obligor for continuous transactions or other claims arising from certain kinds of transactions with the obligor.

(2) Phạm vi của các yêu cầu không xác định được bảo đảm bằng thế chấp theo quy định của khoản trên (sau đây gọi là "thế chấp quay vòng") là các yêu cầu phát sinh từ các hợp đồng cụ thể với bên có nghĩa vụ đối với các giao dịch liên tục hoặc các yêu cầu khác phát sinh từ các loại giao dịch nhất định với bên có nghĩa vụ.

3 特定の原因に基づいて債務者との間に継続して生ずる債権、手形上若しくは小切手上の請求権又は電子記録債権(電子記録債権法(平成十九年法律第百二号)第二条第一項に規定する電子記録債権をいう。次条第二項において同じ。)は、前項の規定にかかわらず、根抵当権の担保すべき債権とすることができる。

(3) Claims that arise continuously with the obligor pursuant to a specific cause, claims under negotiable instruments or checks, or electronically recorded monetary claims (meaning electronically recorded monetary claims prescribed in Article 2, paragraph (1) of the Electronically Recorded Monetary Claims Act (Act No. 102 of 2007); the same applies in paragraph (2) of the following Article) may be treated as claims that are to be secured by a revolving mortgage, notwithstanding the provisions of the preceding paragraph.

(3) Các yêu cầu tiếp tục xảy ra với bên có nghĩa vụ do một nguyên nhân cụ thể, yêu cầu về hóa đơn hoặc séc, hoặc yêu cầu được ghi lại bằng điện tử (nghĩa là các yêu cầu bằng tiền được ghi lại bằng điện tử được quy định tại khoản (1), Điều 2 của Đạo luật về các yêu cầu bằng tiền được ghi lại bằng điện tử (Đạo luật số 102 năm 2007); định nghĩa tương tự được áp dụng tại khoản (2) của Điều sau) có thể được coi là các yêu cầu bảo đảm bằng thế chấp quay vòng, bất chấp các quy định của khoản trên.

(根抵当権の被担保債権の範囲)

(Scope of Secured Claims under Revolving Mortgages)

(Phạm vi của các yêu cầu gắn với tài sản bảo đảm theo thế chấp quay vòng)

第三百九十八条の三 根抵当権者は、確定した元本並びに利息その他の定期金及び債務の不履行によって生じた損害の賠償の全部について、極度額を限度として、その根抵当権を行使することができる。

Article 398-3 (1) A revolving mortgagee may exercise the relevant revolving mortgage up to the maximum amount with respect to all of crystallized principal as well as periodic payments including interest and compensation for loss or damage resulting from failure to perform obligations.

Điều 398-3 (1) Bên nhận thế chấp quay vòng có thể thực hiện thế chấp quay vòng với số tiền tối đa cho tất cả các khoản tiền gốc được ấn định hoặc thanh toán định kỳ, bao gồm lãi và bồi thường thiệt hại, do không trả được nợ gốc.

2 債務者との取引によらないで取得する手形上若しくは小切手上の請求権又は電子記録債権を根抵当権の担保すべき債権とした場合において、次に掲げる事由があったときは、その前に取得したものについてのみ、その根抵当権を行使することができる。ただし、その後に取得したものであっても、その事由を知らないで取得したものについては、これを行使することを妨げない。

(2) If a claim under a negotiable instrument or check or electronically recorded monetary claim acquired from causes other than the transactions with the obligor is agreed to be treated as a claim to be secured by a revolving mortgage, and any of the following grounds exist, that revolving mortgage may be exercised only with respect to claims acquired before those grounds arose; provided, however, that even with respect to claims acquired after the grounds arose, the exercise of the revolving mortgage is not precluded as far as the claims were acquired without knowledge of those grounds:

(2) Trong trường hợp yêu cầu bảo đảm ngay trên hóa đơn hoặc séc hoặc yêu cầu được ghi bằng điện tử được bảo đảm bằng thế chấp gốc là yêu cầu được bảo đảm mà không cần giao dịch với bên có nghĩa vụ được đồng ý coi như một yêu cầu được bảo đảm bằng thế chấp quay vòng, và nếu tồn tại bất kỳ cơ sở nào sau đây, thế chấp quay vòng chỉ có thể được thực hiện đối với các yêu cầu xuất hiện trước khi phát sinh những cơ sở đó; tuy nhiên, ngay cả khi các yêu cầu xuất hiện sau đó vẫn có thể thực hiện thế chấp quay vòng nếu bạn thế chấp mà không biết đến những cơ sở này:

一 債務者の支払の停止

(i) the suspension of payments by the obligor;

(i) bên có nghĩa vụ tạm ngừng thanh toán;

二 債務者についての破産手続開始、再生手続開始、更生手続開始又は特別清算開始の申立て

(ii) a petition to commence bankruptcy proceeding, the commencement of rehabilitation proceeding, the commencement of reorganization proceeding or the commencement for special liquidation with respect to the obligor; or

(ii) bên có nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu bắt đầu tiến hành thủ tục phá sản, bắt đầu thủ tục phục hồi, bắt đầu tổ chức lại hoặc bắt đầu thanh lý đặc biệt; hoặc

三 抵当不動産に対する競売の申立て又は滞納処分による差押え

(iii) a petition for commencement of auction procedure in relation to a mortgaged immovables or attachment for disposition of delinquency.

(iii) đơn yêu cầu bắt đầu thủ tục bán đấu giá liên quan đến bất động sản thế chấp hoặc tài sản đính kèm để xử lý vi phạm pháp luật.

(根抵当権の被担保債権の範囲及び債務者の変更)

(Alterations in Scope of Secured Claims under Revolving Mortgages and of Obligors)

(Thay đổi trong phạm vi các yêu cầu bảo đảm theo thế chấp quay vòng và của các bên có nghĩa vụ)

第三百九十八条の四 元本の確定前においては、根抵当権の担保すべき債権の範囲の変更をすることができる。債務者の変更についても、同様とする。

Article 398-4 (1) The scope of the claims to be secured by a revolving mortgage may be changed if the change is effected before the principal is crystallized. The same applies with respect to change of obligors.

Điều 398-4 (1) Có thể thay đổi phạm vi của các yêu cầu được bảo đảm bằng thế chấp quay vòng nếu việc thay đổi có hiệu lực trước khi tiền gốc được ấn định. Quy định tương tự cũng được áp dụng đối với việc thay đổi bên có nghĩa vụ.

2 前項の変更をするには、後順位の抵当権者その他の第三者の承諾を得ることを要しない。

(2) In order to effect the changes referred to in the preceding paragraph, it is not required that the approval of third parties including subordinated mortgagee be obtained.

(2) Để các thay đổi được đề cập ở khoản trên có hiệu lực, không bắt buộc phải có sự chấp thuận của các bên thứ ba, bao gồm cả bên nhận thế chấp xếp hạng tiếp theo.

3 第一項の変更について元本の確定前に登記をしなかったときは、その変更をしなかったものとみなす。

(3) If the change under paragraph (1) is not registered before the principal is crystallized, it is deemed that the change was not effected.

(3) Nếu thay đổi theo khoản (1) không được đăng ký trước khi tiền gốc được ấn định, thay đổi được cho là chưa có hiệu lực.

(根抵当権の極度額の変更)

(Changes in Maximum Amounts of Revolving Mortgages)

(Thay đổi về giá trị tối đa của thế chấp quay vòng)

第三百九十八条の五 根抵当権の極度額の変更は、利害関係を有する者の承諾を得なければ、することができない。

Article 398-5 Changes in the maximum amount of a revolving mortgage may not be made unless the consent of the interested parties is obtained.

Điều 398-5 Không được thay đổi giá trị tối đa của thế chấp quay vòng mà không có sự đồng ý của các bên hưởng quyền.

(根抵当権の元本確定期日の定め)

(Provisions of Principal Crystallization Date of Revolving Mortgage)

(Quy định về ngày ấn định tiền gốc của thế chấp quay vòng)

第三百九十八条の六 根抵当権の担保すべき元本については、その確定すべき期日を定め又は変更することができる。

Article 398-6 (1) With respect to the principal secured by a revolving mortgage, the date when the principal is to be crystallized may be specified or changed.

Điều 398-6 (1) Đối với khoản tiền gốc được bảo đảm bằng thế chấp quay vòng, có thể chỉ định hoặc thay đổi ngày ấn định tiền gốc.

2 第三百九十八条の四第二項の規定は、前項の場合について準用する。

(2) The provisions of Article 398-4, paragraph (2) apply mutatis mutandis to the cases referred to in the preceding paragraph.

(2) Áp dụng các quy định của khoản (2), Điều 398-4, với những sửa đổi thích hợp cho các trường hợp được đề cập ở khoản trên.

3 第一項の期日は、これを定め又は変更した日から五年以内でなければならない。

(3) The date under paragraph (1) must be within five years of the day when the date was prescribed or changed.

(3) Ngày được quy định ở khoản (1) phải trong vòng năm năm kể từ khi được thiết lập hoặc thay đổi.

4 第一項の期日の変更についてその変更前の期日より前に登記をしなかったときは、担保すべき元本は、その変更前の期日に確定する。

(4) If registration with respect to a change in the date under paragraph (1) is not effected before the old date, the principal secured is crystallized on that old date.

(4) Nếu việc đăng ký thay đổi về ngày được quy định trong khoản 1 không có hiệu lực trước ngày cũ thì tiền gốc được bảo đảm sẽ được ấn định vào ngày cũ.

(根抵当権の被担保債権の譲渡等)

(Assignments of Secured Claims under Revolving Mortgages)

(Chuyển nhượng các yêu cầu gắn với tài sản bảo đảm trong thế chấp quay vòng)

第三百九十八条の七 元本の確定前に根抵当権者から債権を取得した者は、その債権について根抵当権を行使することができない。元本の確定前に債務者のために又は債務者に代わって弁済をした者も、同様とする。

Article 398-7 (1) A person that acquires a claim from a revolving mortgagee before the principal is crystallized may not exercise the revolving mortgage with respect to that claim. The same applies to a person that made payment for or on behalf of an obligor before the principal was crystallized.

Điều 398-7 (1) Một người đã có được yêu cầu từ bên nhận thế chấp quay vòng trước khi khoản nợ gốc được ấn định không thể thực hiện thế chấp quay vòng đối với yêu cầu đó. Điều này cũng áp dụng đối với người đã thanh toán cho hoặc thay mặt cho bên có nghĩa vụ trước khi khoản nợ gốc được ấn định.

2 元本の確定前に債務の引受けがあったときは、根抵当権者は、引受人の債務について、その根抵当権を行使することができない。

(2) If an obligation is assumed before the principal is crystallized, the revolving mortgagee may not exercise the revolving mortgage with respect to the obligation of the person that assumes the obligation.

(2) Nếu khoản nợ được bảo lãnh trước khi khoản nợ gốc được ấn định, thì bên thế chấp quay vòng không được thực hiện thế chấp quay vòng đối với khoản nợ của bên bảo lãnh phát hành.

3 元本の確定前に免責的債務引受があった場合における債権者は、第四百七十二条の四第一項の規定にかかわらず、根抵当権を引受人が負担する債務に移すことができない。

(3) If the assumption of obligation releasing an old obligor is effected before the principal is crystallized, the obligee may not transfer the revolving mortgage to the obligation assumed by the new obligor, notwithstanding the provisions of Article 472-4, paragraph (1).

(3) Bất chấp các quy định tại khoản (1), Điều 472-4, bên có quyền không phải chuyển giao thế chấp quay vòng cho khoản nợ do bên bảo lãnh phát hành nếu khoản nợ đó được miễn trừ trách nhiệm trước khi khoản nợ gốc được ấn định.

4 元本の確定前に債権者の交替による更改があった場合における更改前の債権者は、第五百十八条第一項の規定にかかわらず、根抵当権を更改後の債務に移すことができない。元本の確定前に債務者の交替による更改があった場合における債権者も、同様とする。

(4) If any novation due to the substitution of the obligee is effected before the principal is crystallized, the obligee before the novation may not transfer the revolving mortgage to the obligations after the novation, notwithstanding the provisions of Article 518, paragraph (1). The same applies to the obligee in the case of novation due to the substitution of the obligor before the principal is crystallized.

(4) Nếu gia hạn do thay thế bên có quyền trước khi khoản nợ gốc được ấn định, bên có quyền trước khi gia hạn không được chuyển thế chấp quay vòng cho khoản nợ sau khi gia hạn, bất chấp các quy định tại khoản (1), Điều 518. Quy định này cũng được áp dụng khi gia hạn do thay thế bên có nghĩa vụ trước khi nợ gốc được ấn định.

(根抵当権者又は債務者の相続)

(Succession of Revolving Mortgagees or Obligors)

(Thừa kế của bên nhận thế chấp quay vòng hoặc bên có nghĩa vụ)

第三百九十八条の八 元本の確定前に根抵当権者について相続が開始したときは、根抵当権は、相続開始の時に存する債権のほか、相続人と根抵当権設定者との合意により定めた相続人が相続の開始後に取得する債権を担保する。

Article 398-8 (1) If succession involving a revolving mortgagee commences before the principal is crystallized, the revolving mortgage secures the claims that exist at the time of the commencement of succession and otherwise secures claims that were agreed upon by the heirs and the mortgagor of the revolving mortgage and that an heir acquires after the commencement of succession.

Điều 398-8 (1) Nếu việc thừa kế của bên nhận thế chấp quay vòng bắt đầu trước khi tiền gốc được ấn định thì thế chấp quay vòng dựa trên thỏa thuận giữa người thừa kế và bên thế chấp quay vòng, ngoài các yêu cầu hiện có tại thời điểm bắt đầu thừa kế, và người thừa kế sẽ tiếp nhận những yêu cầu này sau khi bắt đầu thừa kế.

2 元本の確定前にその債務者について相続が開始したときは、根抵当権は、相続開始の時に存する債務のほか、根抵当権者と根抵当権設定者との合意により定めた相続人が相続の開始後に負担する債務を担保する。

(2) If succession involving an obligor commences before the principal is crystallized, the revolving mortgage secures the obligations that exist at the time of the commencement of succession and otherwise secures the claims that were agreed upon by the revolving mortgagee and the mortgagor of the revolving mortgage and that an heir assumes after the commencement of succession.

(2) Nếu việc kế thừa liên quan đến bên có nghĩa vụ bắt đầu trước khi tiền gốc được ấn định, thế chấp quay vòng đảm bảo các nghĩa vụ tồn tại ở thời điểm bắt đầu thừa kế, bên cạnh thỏa thuận giữa bên nhận thế chấp quay vòng và bên thế chấp quay vòng, và người thừa kế sẽ tiếp nhận những yêu cầu này sau khi bắt đầu thừa kế.

3 第三百九十八条の四第二項の規定は、前二項の合意をする場合について準用する。

(3) The provisions of Article 398-4, paragraph (2) apply mutatis mutandis if an agreement as referred to in the preceding two paragraphs is reached.

(3) Áp dụng các quy định tại khoản (2), Điều 398-4, với những sửa đổi phù hợp nếu đạt được thỏa thuận như được quy định ở hai khoản trên.

4 第一項及び第二項の合意について相続の開始後六箇月以内に登記をしないときは、担保すべき元本は、相続開始の時に確定したものとみなす。

(4) If the agreements referred to in paragraph (1) and paragraph (2) are not registered within six months of the commencement of succession, the principal secured is deemed to have been crystallized at the time of the commencement of succession.

(4) Nếu các thỏa thuận nêu tại khoản (1) và (2) không được đăng ký trong vòng sáu tháng kể từ khi bắt đầu kế thừa thì khoản tiền gốc được bảo đảm sẽ được coi là được ấn định tại thời điểm bắt đầu kế thừa.

(根抵当権者又は債務者の合併)

(Mergers of Revolving Mortgagees or Obligors)

(Sáp nhập những bên nhận thế chấp quay vòng hoặc bên có nghĩa vụ)

第三百九十八条の九 元本の確定前に根抵当権者について合併があったときは、根抵当権は、合併の時に存する債権のほか、合併後存続する法人又は合併によって設立された法人が合併後に取得する債権を担保する。

Article 398-9 (1) If there is a merger with respect to a revolving mortgagee before the principal is crystallized, the revolving mortgage secures the claims that exist at the time of the merger and otherwise secures claims that a corporation that survives the merger or a corporation that is incorporated by the merger acquires after the merger.

Điều 398-9 (1) Nếu có sự sáp nhập liên quan đến một bên nhận thế chấp quay vòng trước khi ấn định tiền gốc thì thế chấp quay vòng đảm bảo các yêu cầu tồn tại ở thời điểm sáp nhập, bên cạnh các yêu cầu mà một công ty tồn tại sau khi sáp nhập hoặc một công ty được hợp nhất bởi sự sáp nhập phải đáp ứng sau cuộc sáp nhập.

2 元本の確定前にその債務者について合併があったときは、根抵当権は、合併の時に存する債務のほか、合併後存続する法人又は合併によって設立された法人が合併後に負担する債務を担保する。

(2) If there is a merger with respect to an obligor before the principal is crystallized, the revolving mortgage secures the obligations that exist at the time of the merger and otherwise secures the obligations that a corporation that survives the merger or a corporation that is incorporated by the merger assumes after the merger.

(2) Nếu có sự sáp nhập liên quan đến bên có nghĩa vụ trước khi ấn định tiền gốc thì thế chấp quay vòng đảm bảo các nghĩa vụ tồn tại ở thời điểm sáp nhập, bên cạnh các nghĩa vụ mà công ty tồn tại sau khi sáp nhập hoặc công ty được hợp nhất bởi sự sáp nhập phải thực hiện sau cuộc sáp nhập.

3 前二項の場合には、根抵当権設定者は、担保すべき元本の確定を請求することができる。ただし、前項の場合において、その債務者が根抵当権設定者であるときは、この限りでない。

(3) In the cases provided for in the preceding two paragraphs, the mortgagor of the revolving mortgage may demand that the principal secured be crystallized; provided, however, that this does not apply, in the cases referred to in the preceding paragraph, if the relevant obligor is the mortgagor of the revolving mortgage.

(3) Trong các trường hợp được quy định ở hai khoản trên, bên thế chấp quay vòng có thể yêu cầu ấn định tiền gốc được bảo đảm; tuy nhiên, không áp dụng điều này trong các trường hợp được đề cập ở khoản trên nếu bên có nghĩa vụ là bên thế chấp quay vòng.

4 前項の規定による請求があったときは、担保すべき元本は、合併の時に確定したものとみなす。

(4) If a demand under the provisions of the preceding paragraph is made, the principal secured is deemed to have been crystallized at the time of the merger.

(4) Nếu yêu cầu theo quy định của khoản trên được đưa ra, tiền gốc được bảo đảm chính được coi là đã được ấn định tại thời điểm sáp nhập.

5 第三項の規定による請求は、根抵当権設定者が合併のあったことを知った日から二週間を経過したときは、することができない。合併の日から一箇月を経過したときも、同様とする。

(5) The demand under the provisions of paragraph (3) may not be made if two weeks have passed since the day when the mortgagor of the revolving mortgage acquired knowledge of the merger. The same applies if one month has passed from the day of the merger.

(5) Yêu cầu theo quy định tại khoản (3) có thể không được thực hiện khi đã qua hai tuần kể từ ngày bên thế chấp quay vòng biết rằng có sự hợp nhất hoặc qua một tháng kể từ ngày hợp nhất.

(根抵当権者又は債務者の会社分割)

(Company Splits of Revolving Mortgagees or Obligors)

(Chia tách công ty đối với bên nhận thế chấp quay vòng hoặc bên có nghĩa vụ)

第三百九十八条の十 元本の確定前に根抵当権者を分割をする会社とする分割があったときは、根抵当権は、分割の時に存する債権のほか、分割をした会社及び分割により設立された会社又は当該分割をした会社がその事業に関して有する権利義務の全部又は一部を当該会社から承継した会社が分割後に取得する債権を担保する。

Article 398-10 (1) If, before the principal is crystallized, a company split in which the relevant revolving mortgagee is the company to be split is effected, the revolving mortgage secures the claims that exist at the time of the split and otherwise secures claims acquired after the split by the split company and the company incorporated by the split, or claims acquired after the split by the company that succeeded to some or all of the rights and obligations of the split company regarding its business.

Điều 398-10 (1) Nếu có sự phân chia trong đó bên nhận thế chấp quay vòng là công ty sẽ bị tách ra trước khi tiền gốc được ấn định thì khoản thế chấp gốc đảm bảo các yêu cầu tồn tại tại thời điểm chia tách, bên cạnh các yêu cầu có được sau khi chia tách của công ty bị chia tách và công ty được hợp nhất bởi việc chia tách hoặc các khiếu nại có được sau khi chia tách bởi công ty đã kế tục một số hoặc tất cả các quyền và nghĩa vụ của công ty bị chia tách liên quan đến hoạt động kinh doanh.

2 元本の確定前にその債務者を分割をする会社とする分割があったときは、根抵当権は、分割の時に存する債務のほか、分割をした会社及び分割により設立された会社又は当該分割をした会社がその事業に関して有する権利義務の全部又は一部を当該会社から承継した会社が分割後に負担する債務を担保する。

(2) If, before the principal is crystallized, a split in which the relevant obligor is the company to be split is effected, the revolving mortgage secures the obligations that exist at the time of the split and otherwise secures obligations that are assumed after the split by the split company and the company incorporated by the split, or claims acquired after the split by the company that assumed some or all of the rights and obligations of the split company regarding its business.

(2) Nếu trước khi ấn định tiền gốc diễn ra một cuộc chia tách mà bên có nghĩa vụ là công ty bị chia tách thì thế chấp quay vòng đảm bảo các nghĩa vụ tồn tại tại thời điểm chia tách, bên cạnh các nghĩa vụ được đảm bảo sau khi bị chia tách của công ty bị tách và công ty được hợp nhất bởi việc chia tách hoặc các khiếu nại có được sau khi chia tách bởi công ty đảm nhận một số hoặc tất cả các quyền và nghĩa vụ của công ty bị chia tách liên quan đến hoạt động kinh doanh.

3 前条第三項から第五項までの規定は、前二項の場合について準用する。

(3) The provisions of paragraphs (3) through (5) of the preceding Article apply mutatis mutandis to cases under the preceding two paragraphs.

(3) Áp dụng các quy định từ khoản (3) đến (5) của Điều trên với những sửa đổi thích hợp cho các trường hợp được quy định ở hai khoản trên.

(根抵当権の処分)

(Disposition of Revolving Mortgages)

(Định đoạt thế chấp quay vòng)

第三百九十八条の十一 元本の確定前においては、根抵当権者は、第三百七十六条第一項の規定による根抵当権の処分をすることができない。ただし、その根抵当権を他の債権の担保とすることを妨げない。

Article 398-11 (1) Before the principal is crystallized, a revolving mortgagee may not dispose of a revolving mortgage under the provisions of Article 376, paragraph (1); provided, however, that the revolving mortgagee is not precluded from applying that revolving mortgage to secure other claims.

Điều 398-11 (1) Trước khi ấn định tiền gốc, bên nhận thế chấp quay vòng không được xử lý thế chấp quay vòng được quy định tại khoản (1), Điều 376; tuy nhiên, điều này không ngăn cản việc sử dụng thế chấp quay vòng làm tài sản thế chấp cho các yêu cầu khác.

2 第三百七十七条第二項の規定は、前項ただし書の場合において元本の確定前にした弁済については、適用しない。

(2) The provisions of Article 377, paragraph (2) do not apply to payments made before the principal is crystallized in the cases provided for in the proviso to the preceding paragraph.

(2) Không áp dụng các quy định tại khoản (2), Điều 377 cho các khoản thanh toán được thực hiện trước khi ấn định tiền gốc trong các trường hợp được quy định ở khoản trên.

(根抵当権の譲渡)

(Assignments of Revolving Mortgages)

(Chuyển nhượng thế chấp quay vòng)

第三百九十八条の十二 元本の確定前においては、根抵当権者は、根抵当権設定者の承諾を得て、その根抵当権を譲り渡すことができる。

Article 398-12 (1) Before the principal is crystallized, a revolving mortgagee may assign a revolving mortgage, with the approval of the mortgagor of the revolving mortgage.

Điều 398-12 (1) Trước khi tiền gốc được ấn định, bên nhận thế chấp quay vòng có thể chuyển nhượng thế chấp quay vòng nếu có sự chấp thuận của bên thế chấp quay vòng.

2 根抵当権者は、その根抵当権を二個の根抵当権に分割して、その一方を前項の規定により譲り渡すことができる。この場合において、その根抵当権を目的とする権利は、譲り渡した根抵当権について消滅する。

(2) A revolving mortgagee may divide the revolving mortgage into two revolving mortgages and assign either of the same pursuant to the provisions of the preceding paragraph. In this case, the rights for which that revolving mortgage is the subject matter is extinguished with respect to the revolving mortgage that was assigned.

(2) Bên nhận thế chấp quay vòng có thể chia khoản thế chấp quay vòng thành hai phần và chuyển nhượng một trong hai khoản thế chấp này theo các quy định tại khoản trên. Khi đó, thế chấp quay vòng được chuyển nhượng sẽ không còn các quyền như thế chấp quay vòng.

3 前項の規定による譲渡をするには、その根抵当権を目的とする権利を有する者の承諾を得なければならない。

(3) In order to effect an assignment under the provisions of the preceding paragraph, the approval of the person that holds the rights for which that revolving mortgage is the subject matter must be obtained.

(3) Phải có sự chấp thuận của bên có quyền thế chấp quay vòng thì việc chuyển nhượng theo các quy định của khoản trên mới có hiệu lực.

(根抵当権の一部譲渡)

(Partial Assignments of Revolving Mortgages)

(Chuyển nhượng một phần thế chấp quay vòng)

第三百九十八条の十三 元本の確定前においては、根抵当権者は、根抵当権設定者の承諾を得て、その根抵当権の一部譲渡(譲渡人が譲受人と根抵当権を共有するため、これを分割しないで譲り渡すことをいう。以下この節において同じ。)をすることができる。

Article 398-13 Before the principal is crystallized, a revolving mortgagee may, with the approval of the mortgagor of the revolving mortgage, effect a partial assignment of the revolving mortgage (meaning assignments of revolving mortgages that the assignor effects without dividing the revolving mortgage in order to co-own the same with the assignee; hereinafter the same applies in this Section).

Điều 398-13 Trước khi tiền gốc được ấn định, nếu có sự chấp thuận của bên thế chấp quay vòng, bên nhận thế chấp quay vòng có thể thực hiện chuyển nhượng một phần thế chấp quay vòng (nghĩa là bên chuyển nhượng chuyển nhượng thế chấp quay vòng mà không chia ra nhằm đồng sở hữu cùng với bên được chuyển nhượng; định nghĩa này được áp dụng trong phần sau của Mục này).

(根抵当権の共有)

(Co-Ownership of Revolving Mortgages)

(Đồng sở hữu thế chấp quay vòng)

第三百九十八条の十四 根抵当権の共有者は、それぞれその債権額の割合に応じて弁済を受ける。ただし、元本の確定前に、これと異なる割合を定め、又はある者が他の者に先立って弁済を受けるべきことを定めたときは、その定めに従う。

Article 398-14 (1) Co-owners of a revolving mortgage are paid in proportion to the amount of their respective claims; provided, however, that if before the principal is crystallized, a proportion other than the above is agreed upon, or if it is agreed upon that a certain person will be paid prior to another, that agreement prevails.

Điều 398-14 (1) Các đồng sở hữu thế chấp quay vòng được thanh toán tương ứng với số tiền mà họ yêu cầu; tuy nhiên, nếu trước khi tiền gốc được ấn định, một tỷ lệ thanh toán khác với tỷ lệ đã thỏa thuận hoặc có thỏa thuận rằng một người nhất định sẽ được trả trước người khác thì thỏa thuận đó sẽ được ưu tiên áp dụng.

2 根抵当権の共有者は、他の共有者の同意を得て、第三百九十八条の十二第一項の規定によりその権利を譲り渡すことができる。

(2) A co-owner in a revolving mortgage may, with the consent of the other co-owners, assign rights of the same pursuant to the provisions of Article 398-12, paragraph (1).

(2) Nếu có sự đồng ý của những người đồng sở hữu khác, một người đồng sở hữu trong thế chấp quay vòng có thể chuyển nhượng các quyền liên quan đến thế chấp quay vòng theo các quy định tại khoản (1), Điều 398-12.

(抵当権の順位の譲渡又は放棄と根抵当権の譲渡又は一部譲渡)

(Assignments or Waivers of Order of Priority of Mortgages and Assignments or Partial Assignments of Revolving Mortgages)

(Chuyển nhượng hoặc từ bỏ thứ tự ưu tiên thế chấp và chuyển nhượng hoặc chuyển nhượng một phần thế chấp quay vòng)

第三百九十八条の十五 抵当権の順位の譲渡又は放棄を受けた根抵当権者が、その根抵当権の譲渡又は一部譲渡をしたときは、譲受人は、その順位の譲渡又は放棄の利益を受ける。

Article 398-15 If a revolving mortgagee that has accepted an assignment or waiver of the order of priority of a mortgage has assigned or partially assigned that mortgagee's revolving mortgage, the assignee benefits from the assignment or waiver of that order of priority.

Điều 398-15 Nếu bên nhận thế chấp quay vòng đã chấp nhận chuyển nhượng hoặc chấp nhận từ bỏ thứ tự ưu tiên đối với thế chấp đã chuyển nhượng hoặc chuyển nhượng một phần thế chấp quay vòng thì người nhận chuyển nhượng được hưởng lợi từ việc chuyển nhượng hoặc từ bỏ thứ tự ưu tiên đó.

(共同根抵当)

(Joint Revolving Mortgages)

(Thế chấp quay vòng chung)

第三百九十八条の十六 第三百九十二条及び第三百九十三条の規定は、根抵当権については、その設定と同時に同一の債権の担保として数個の不動産につき根抵当権が設定された旨の登記をした場合に限り、適用する。

Article 398-16 The provisions of Articles 392 and 393 apply with respect to a revolving mortgage only when the fact that the revolving mortgage has been simultaneously established on several immovable properties to secure the same claim is registered.

Điều 398-16 Chỉ áp dụng các quy định tại Điều 392 và 393 đối với thế chấp quay vòng khi thế chấp quay vòng được xác lập đồng thời trên một số bất động sản để bảo đảm cho một yêu cầu đã được đăng ký.

(共同根抵当の変更等)

(Changes in Joint Revolving Mortgages)

(Thay đổi về thế chấp quay vòng chung)

第三百九十八条の十七 前条の登記がされている根抵当権の担保すべき債権の範囲、債務者若しくは極度額の変更又はその譲渡若しくは一部譲渡は、その根抵当権が設定されているすべての不動産について登記をしなければ、その効力を生じない。

Article 398-17 (1) An change in the scope, obligors or maximum amount of the claims to be secured, or assignment or partial assignment of the revolving mortgages for which registration is effected in accordance with the preceding Article does not take effect unless registration is effected with respect to all immovable properties over which that revolving mortgages are established.

Điều 398-17 (1) Sự thay đổi về phạm vi, bên có nghĩa vụ hoặc giá trị tối đa của các yêu cầu được bảo đảm, hoặc chuyển nhượng hoặc chuyển nhượng một phần các thế chấp quay vòng mà việc đăng ký được thực hiện theo Điều trên sẽ không có hiệu lực trừ khi tất cả các bất động sản liên quan đến thế chấp quay vòng được đăng ký.

2 前条の登記がされている根抵当権の担保すべき元本は、一個の不動産についてのみ確定すべき事由が生じた場合においても、確定する。

(2) The principal secured by the revolving mortgage for registered pursuant to the preceding Article is crystallized even when grounds on which the principal is crystallized arise only with respect to one immovable property alone.

(2) Khoản tiền gốc được bảo đảm bằng thế chấp quay vòng đã đăng ký ở Điều trên sẽ được ấn định ngay cả khi có lý do khiến cho tiền gốc chỉ được ấn định đối với một bất động sản.

(累積根抵当)

(Aggregate Revolving Mortgages)

(Thế chấp quay vòng tổng hợp)

第三百九十八条の十八 数個の不動産につき根抵当権を有する者は、第三百九十八条の十六の場合を除き、各不動産の代価について、各極度額に至るまで優先権を行使することができる。

Article 398-18 A person that has a revolving mortgage on several immovable properties may exercise the right of priority with respect to the proceeds of each immovable property up to the respective maximum amounts, except for cases provided for in Article 398-16.

Điều 398-18 Một người có thế chấp quay vòng đối với một số bất động sản sẽ được ưu tiên đối với giá trị của từng bất động sản với số tiền tối đa tương ứng, trừ trường hợp được quy định tại Điều 398-16.

(根抵当権の元本の確定請求)

(Requests for Crystallizing of Principal of Revolving Mortgages)

(Yêu cầu ấn định tiền gốc của thế chấp quay vòng)

第三百九十八条の十九 根抵当権設定者は、根抵当権の設定の時から三年を経過したときは、担保すべき元本の確定を請求することができる。この場合において、担保すべき元本は、その請求の時から二週間を経過することによって確定する。

Article 398-19 (1) If three years have passed from the time of the creation of a revolving mortgage, the mortgagor of the revolving mortgage may request the crystallizing of the principal secured. In this case, the principal secured is crystallized when two weeks have passed since the time of that request.

Điều 398-19 (1) Sau ba năm kể từ thời điểm hình thành thế chấp quay vòng, bên thế chấp quay vòng có thể yêu cầu ấn định khoản tiền gốc được bảo đảm. Trong trường hợp này, tiền gốc được bảo đảm sẽ được ấn định hai tuần sau khi yêu cầu đó được đưa ra.

2 根抵当権者は、いつでも、担保すべき元本の確定を請求することができる。この場合において、担保すべき元本は、その請求の時に確定する。

(2) A revolving mortgagee may request the crystallizing of the principal secured at any time. In this case, the principal secured is crystallized on the request of the same.

(2) Bên nhận thế chấp quay vòng có thể yêu cầu ấn định tiền gốc được bảo đảm tại bất kỳ thời điểm nào và thời gian ấn định tiền gốc được bảo đảm sẽ là thời gian yêu cầu được đưa ra.

3 前二項の規定は、担保すべき元本の確定すべき期日の定めがあるときは、適用しない。

(3) The provisions of the preceding two paragraphs do not apply if the date on which the principal secured is to be crystallized is specified.

(3) Không áp dụng các quy định của hai khoản trên nếu đã chỉ định ngày ấn định tiền gốc được bảo đảm.

(根抵当権の元本の確定事由)

(Grounds for Crystallizing of Principal of Revolving Mortgages)

(Cơ sở để ấn định tiền gốc của thế chấp quay vòng)

第三百九十八条の二十 次に掲げる場合には、根抵当権の担保すべき元本は、確定する。

Article 398-20 (1) The principal secured by a revolving mortgage is crystallized in the following cases:

Điều 398-20 (1) Ấn định tiền gốc được bảo đảm bằng thế chấp quay vòng trong các trường hợp sau:

一 根抵当権者が抵当不動産について競売若しくは担保不動産収益執行又は第三百七十二条において準用する第三百四条の規定による差押えを申し立てたとき。ただし、競売手続若しくは担保不動産収益執行手続の開始又は差押えがあったときに限る。

(i) if the revolving mortgagee has filed, with respect to the mortgaged immovables, a petition for auction or execution against earnings from immovable collateral or the attachment under the provisions of Article 304 as applied mutatis mutandis pursuant to Article 372; provided, however, that this provision applies only if the commencement of either auction procedures or execution procedures against earnings from immovable collateral, or an attachment has been effected;

(i) nếu bên nhận thế chấp quay vòng đã nộp đơn yêu cầu bán đấu giá hoặc thi hành đối với thu nhập từ tài sản thế chấp bất động sản hoặc tài sản đính kèm theo quy định tại Điều 304 được áp dụng với những sửa đổi bổ sung theo Điều 372; tuy nhiên, chỉ áp dụng quy định này nếu thủ tục đấu giá hoặc thủ tục thi hành đối với thu nhập từ tài sản thế chấp bất động sản hoặc tài sản đính kèm bắt đầu có hiệu lực;

二 根抵当権者が抵当不動産に対して滞納処分による差押えをしたとき。

(ii) if the revolving mortgagee has effected an attachment for disposition of delinquency against the mortgaged immovables;

(ii) nếu bên nhận thế chấp quay vòng sử dụng tài sản đính kèm để xử lý vi phạm pháp luật đối với bất động sản thế chấp;

三 根抵当権者が抵当不動産に対する競売手続の開始又は滞納処分による差押えがあったことを知った時から二週間を経過したとき。

(iii) if two weeks have passed from the time when the revolving mortgagee acquired knowledge of the commencement of auction procedures or attachment for disposition of delinquency against the mortgaged immovables; or

(iii) đã hai tuần trôi qua kể từ khi bên nhận thế chấp quay vòng biết rằng đã bắt đầu thủ tục bán đấu giá bất động sản thế chấp hoặc tịch thu do định đoạt quá hạn.

四 債務者又は根抵当権設定者が破産手続開始の決定を受けたとき。

(iv) if the obligor or mortgagor of the revolving mortgage has become subject to an order commencing bankruptcy proceeding.

(iv) nếu bên có nghĩa vụ hoặc bên thế chấp quay vòng phải tuân thủ lệnh bắt đầu thủ tục phá sản.

2 前項第三号の競売手続の開始若しくは差押え又は同項第四号の破産手続開始の決定の効力が消滅したときは、担保すべき元本は、確定しなかったものとみなす。ただし、元本が確定したものとしてその根抵当権又はこれを目的とする権利を取得した者があるときは、この限りでない。

(2) If the commencement of auction procedures, the attachment under item (iii) of the preceding paragraph or the order commencing bankruptcy proceeding under item (iv) of that paragraph ceases to be effective, it is deemed that the principal secured was not crystallized; provided, however, that this does not apply if a person has acquired that revolving mortgage or a right for which the revolving mortgage is the subject matter on the assumption that the principal was crystallized.

(2) Khi quyết định bắt đầu hoặc tạm giữ thủ tục bán đấu giá quy định tại mục (iii) của khoản trên hoặc lệnh bắt đầu thủ tục phá sản quy định tại mục (iv) của cùng khoản này trở nên vô hiệu, khoản tiền gốc được bảo đảm sẽ được coi là chưa được ấn định; tuy nhiên, không áp dụng điều này nếu một người đã có được thế chấp quay vòng hoặc có quyền cho mục đích của thế chấp quay vòng với giả định rằng như khoản tiền gốc đã được ấn định.

(根抵当権の極度額の減額請求)

(Requests for Reductions in Maximum Amount of Revolving Mortgages)

(Yêu cầu giảm giá trị số tiền thế chấp quay vòng tối đa)

第三百九十八条の二十一 元本の確定後においては、根抵当権設定者は、その根抵当権の極度額を、現に存する債務の額と以後二年間に生ずべき利息その他の定期金及び債務の不履行による損害賠償の額とを加えた額に減額することを請求することができる。

Article 398-21 (1) After the principal is crystallized, the mortgagor of the revolving mortgage may request a reduction in the maximum amount of that revolving mortgage, to the amount of the obligations actually in existence plus the amount of the periodic payments including interest and the amount of compensation for loss or damage due to default in obligations that will arise in the following two years.

Điều 398-21 (1) Sau khi tiền gốc được ấn định, bên thế chấp khoản thế chấp quay vòng có thể yêu cầu giảm giá trị tối đa của khoản thế chấp quay vòng đó xuống nghĩa vụ thực tế đang tồn tại cộng với số tiền thanh toán định kỳ, bao gồm cả tiền lãi và tiền bồi thường cho những mất mát hoặc thiệt hại do mất khả năng thực hiện nghĩa vụ phát sinh trong hai năm tiếp theo.

2 第三百九十八条の十六の登記がされている根抵当権の極度額の減額については、前項の規定による請求は、そのうちの一個の不動産についてすれば足りる。

(2) As to the reduction in the maximum amount of a revolving mortgage registered pursuant to Article 398-16, it suffices to make the request referred to in the preceding paragraph with respect to one of those immovable properties.

(2) Đối với mức giảm số tiền tối đa của thế chấp quay vòng được đăng ký theo Điều 398-16, chỉ cần thực hiện yêu cầu nêu ở đoạn trên đối với một trong các tài sản bất động sản đó.

(根抵当権の消滅請求)

(Requests for Extinguishment of Revolving Mortgages)

(Yêu cầu chấm dứt thế chấp quay vòng)

第三百九十八条の二十二 元本の確定後において現に存する債務の額が根抵当権の極度額を超えるときは、他人の債務を担保するためその根抵当権を設定した者又は抵当不動産について所有権、地上権、永小作権若しくは第三者に対抗することができる賃借権を取得した第三者は、その極度額に相当する金額を払い渡し又は供託して、その根抵当権の消滅請求をすることができる。この場合において、その払渡し又は供託は、弁済の効力を有する。

Article 398-22 (1) If the amount of the obligations currently in existence after the principal is crystallized exceeds the maximum amount of a revolving mortgage, the person that created the revolving mortgage to secure the obligations of another person or a third party that has acquired ownership, superficies, farming rights, or a lease that can be duly asserted against any third party with respect to the mortgaged immovables may request the extinguishment of that revolving mortgage on paying or depositing with an official depository an amount equivalent to that maximum amount. In this case, that payment or deposit has the effect of performance of the obligation.

Điều 398-22 (1) Nếu số nợ hiện còn tồn tại sau khi tiền gốc được ấn định vượt quá giá trị tối đa của thế chấp quay vòng thì bên thế chấp quay vòng hoặc thế chấp bất động sản để bảo đảm cho khoản nợ của người khác hoặc một bên thứ ba đã có quyền sở hữu, quyền bề mặt, quyền canh tác hoặc quyền cho thuê có thể chống lại bên thứ ba liên quan đến bất động sản thế chấp có thể yêu cầu chấm dứt thế chấp quay vòng đối với việc thanh toán hoặc đặt cọc một số tiền tương đương với số tiền tối đa. Trong trường hợp này, việc thanh toán hoặc đặt cọc sẽ có hiệu lực thực hiện nghĩa vụ.

2 第三百九十八条の十六の登記がされている根抵当権は、一個の不動産について前項の消滅請求があったときは、消滅する。

(2) A revolving mortgage that has been registered pursuant to Article 398-16 is extinguished if the request for extinguishment referred to in the preceding paragraph is made with respect to one immovable property.

(2) Thế chấp quay vòng được đăng ký theo Điều 398-16 sẽ chấm dứt khi yêu cầu hủy bỏ thế chấp được đưa ra theo quy định ở khoản trên đối với bất động sản.

3 第三百八十条及び第三百八十一条の規定は、第一項の消滅請求について準用する。

(3) The provisions of Articles 380 and 381 apply mutatis mutandis to the requests for extinguishment under paragraph (1).

(3) Ápdụng các quy định của Điều 380 và 381 với những sửa đổi phù hợp đối với các yêu cầu hủy bỏ thế chấp được quy định ở khoản (1).