個別労働関係紛争の解決の促進に関する法律 Act on Promoting the Resolution of Individual Labor-Related Disputes Đạo luật thúc đẩy giải quyết các tranh chấp liên quan đến lao động cá nhân

About Copyrights and Disclaimers

Giới thiệu về dự án & quyên góp

プロジェクト紹介と寄付

Dịch giả: Trần Vũ Hà Minh

平成十三年七月十一日法律第百十二号

Act No. 112 of July 11, 2001

Đạo luật số 112 ngày 11 tháng 7 năm 2001

(目的)

(Purpose)

(Mục đích)

第一条 この法律は、労働条件その他労働関係に関する事項についての個々の労働者と事業主との間の紛争(労働者の募集及び採用に関する事項についての個々の求職者と事業主との間の紛争を含む。以下「個別労働関係紛争」という。)について、あっせんの制度を設けること等により、その実情に即した迅速かつ適正な解決を図ることを目的とする。

Article 1 The purpose of this Act is to promote the prompt and appropriate resolution, adapted to their actual circumstances, of individual disputes between individual workers and employers on working conditions and other matters concerning labor relationships (including disputes between individual job applicants and employers on matters concerning the recruitment and employment of workers; hereinafter referred to as "individual labor-related disputes") through the establishment of a system of mediation, etc.

Điều 1 Mục đích của Đạo luật này là thúc đẩy giải quyết nhanh chóng và thỏa đáng, phù hợp với hoàn cảnh thực tế của các bên, các tranh chấp cá nhân giữa người lao động cá nhân và người sử dụng lao động về điều kiện làm việc và các vấn đề khác liên quan đến mối quan hệ lao động (bao gồm tranh chấp giữa người xin việc cá nhân và người sử dụng lao động về các vấn đề liên quan đến tuyển dụng người lao động; sau đây được gọi là "tranh chấp liên quan đến lao động cá nhân") thông qua việc thiết lập một hệ thống trung gian hòa giải.

(紛争の自主的解決)

(Voluntary Resolution of Disputes)

(Tự nguyện giải quyết tranh chấp)

第二条 個別労働関係紛争が生じたときは、当該個別労働関係紛争の当事者は、早期に、かつ、誠意をもって、自主的な解決を図るように努めなければならない。

Article 2 If an individual labor-related dispute arises, the parties to the individual labor-related dispute must endeavor to achieve a voluntary resolution promptly and in good faith.

Điều 2 Nếu phát sinh tranh chấp liên quan đến lao động cá nhân, các bên đương sự tranh chấp liên quan đến lao động cá nhân phải nỗ lực để đạt được một giải pháp tự nguyện kịp thời và thiện chí.

(労働者、事業主等に対する情報提供等)

(Provision of Information to Workers and Employers)

(Cung cấp thông tin cho người lao động và người sử dụng lao động)

第三条 都道府県労働局長は、個別労働関係紛争を未然に防止し、及び個別労働関係紛争の自主的な解決を促進するため、労働者、求職者又は事業主に対し、労働関係に関する事項並びに労働者の募集及び採用に関する事項についての情報の提供、相談その他の援助を行うものとする。

Article 3 The Director of the Prefectural Labour Bureau, in order to prevent the occurrence of individual labor-related disputes and to promote the voluntary resolution of individual labor-related disputes, is to provide workers, job applicants and employers with information on matters concerning labor relationships and matters concerning the recruitment and employment of workers and give consultations and other assistance.

Điều 3 Để ngăn chặn sự xuất hiện của các tranh chấp liên quan đến lao động cá nhân và thúc đẩy việc tự nguyện giải quyết các tranh chấp liên quan đến lao động cá nhân, cục trưởng Cục Lao động cấp Tỉnh, cung cấp cho người lao động, người xin việc và người sử dụng lao động thông tin về các nội dungliên quan đến quan hệ lao động và các vấn đề liên quan đến tuyển dụng và việc làm của người lao động cũng như các tư vấn và hỗ trợ khác.

(当事者に対する助言及び指導)

(Advice and Guidance to the Parties)

(Tư vấn và hướng dẫn cho các bên)

第四条 都道府県労働局長は、個別労働関係紛争(労働関係調整法(昭和二十一年法律第二十五号)第六条に規定する労働争議に当たる紛争及び特定独立行政法人等の労働関係に関する法律(昭和二十三年法律第二百五十七号)第二十六条第一項に規定する紛争を除く。)に関し、当該個別労働関係紛争の当事者の双方又は一方からその解決につき援助を求められた場合には、当該個別労働関係紛争の当事者に対し、必要な助言又は指導をすることができる。

Article 4 (1) In a case where the Director of the Prefectural Labour Bureau is requested by one or both parties to an individual labor-related dispute (except disputes which are labor disputes prescribed in Article 6 of the Labor Relations Adjustment Act (Act No. 25 of 1946) and disputes prescribed in Article 26, paragraph (1) of the Act on Labor Relationships of Specified Independent Administrative Agency, etc. (Act No. 257 of 1948)) for assistance in the resolution thereof, the Director may give necessary advice or guidance to the parties to the individual labor-related dispute.

Điều 4 (1) Trong trường hợp Cục trưởng Cục Lao động cấp Tỉnh được một hoặc cả hai bên tranh chấp yêu cầu hỗ trợ tranh chấp liên quan đến lao động cá nhân (trừ tranh chấp là tranh chấp lao động quy định tại Điều 6 của Đạo luật điều chỉnh quan hệ lao động (Đạo luật số 25 năm 1946) và các tranh chấp quy định tại Điều 26, khoản (1) của Đạo luật về quan hệ lao động của Cơ quan hành chính độc lập được quy định, v.v. (Đạo luật số 257 năm 1948)),  cục trưởng có thể đưa ra lời khuyên hoặc hướng dẫn cần thiết cho các bên tranh chấp liên quan đến lao động cá nhân.

2 都道府県労働局長は、前項に規定する助言又は指導をするため必要があると認めるときは、広く産業社会の実情に通じ、かつ、労働問題に関し専門的知識を有する者の意見を聴くものとする。

(2) If the Director of the Prefectural Labour Bureau finds it necessary in order to provide the advice or guidance prescribed in the preceding paragraph, the Director is to hear the opinions of persons who have broad knowledge of industrial society and have expert knowledge of labor issues.

(2) Nếu Cục trưởng Cục Lao động tỉnh thấy cần thiết để đưa ra lời khuyên hoặc hướng dẫn được quy định trong khoản trước, Cục trưởng sẽ lắng nghe ý kiến của những người có kiến thức rộng về kinh tế-xã hội cũng như nhữngkiến thức chuyên môn về các vấn đề lao động.

3 事業主は、労働者が第一項の援助を求めたことを理由として、当該労働者に対して解雇その他不利益な取扱いをしてはならない。

(3) An employer must not dismiss or otherwise treat a worker disadvantageously due to the reason that the worker has requested the assistance set forth in paragraph (1).

(3) Người sử dụng lao động không được sa thải hoặc đối xử khác với người lao động bất lợi vì lý do người lao động đã yêu cầu hỗ trợ quy định tại khoản (1).

(あっせんの委任)

(Delegation of Mediation)

(Ủy nhiệm trung gian hòa giải)

第五条 都道府県労働局長は、前条第一項に規定する個別労働関係紛争(労働者の募集及び採用に関する事項についての紛争を除く。)について、当該個別労働関係紛争の当事者(以下「紛争当事者」という。)の双方又は一方からあっせんの申請があった場合において当該個別労働関係紛争の解決のために必要があると認めるときは、紛争調整委員会にあっせんを行わせるものとする。

Article 5 (1) In a case where one or both parties to an individual labor-related dispute (hereinafter referred to as "disputing parties") set forth in paragraph (1) of the preceding Article (except disputes on matters concerning the recruitment and employment of workers) files an application for mediation for the individual labor-related dispute, if the Director of the Prefectural Labour Bureau finds it necessary for the resolution of the individual labor-related dispute, the Director is to have the Dispute Coordinating Committee conduct mediation.

Điều 5 (1) Trong trường hợp một hoặc cả hai bên tranh chấp liên quan đến tranh chấp liên quan đến lao động cá nhân (sau đây gọi là "bên tranh chấp") quy định tại khoản (1) điều trước (trừ tranh chấp về các vấn đề liên quan đến tuyển dụng và việc làm của người lao động) nộp đơn xin hòa giải cho tranh chấp liên quan đến lao động cá nhân, nếu Cục trưởng Cục Lao động Tỉnh thấy cần thiết phải giải quyết tranh chấp liên quan đến lao động cá nhân, Cục trưởng Cục Lao động Tỉnh phải nhờ Ủy ban điều phối tranh chấp tiến hành hòa giải.

2 前条第三項の規定は、労働者が前項の申請をした場合について準用する。

(2) The provisions of paragraph 3 of the preceding Article apply mutatis mutandis to a case where a worker files the application set forth in the preceding paragraph.

(2) Các quy định của khoản 3 của Điều trước áp dụng tương tự cho trường hợp người lao động nộp đơn đăng ký như trong quy định trong khoản trước.

(委員会の設置)

(Establishment of Committee)

(Thành lập Ủy ban)

第六条 都道府県労働局に、紛争調整委員会(以下「委員会」という。)を置く。

Article 6 (1) A Dispute Coordinating Committee (hereinafter referred to as the "Committee") is to be established in Prefectural Labour Bureaus.

Điều 6 (1) Một Ủy ban điều phối tranh chấp (sau đây gọi là "Ủy ban") sẽ được thành lập tại Các Cục Lao động cấp tỉnh.

2 委員会は、前条第一項のあっせんを行う機関とする。

(2) The Committee is to be established as the organ that conducts the mediation set forth in paragraph (1) of the preceding Article.

(2) Ủy ban sẽ được thành lập như là cơ quan trung gian tiến hành hòa giải được quy định tại khoản (1) của Điều trước.

(委員会の組織)

(Structure of the Committee)

(Cấu trúc của Ủy ban)

第七条 委員会は、三人以上政令で定める人数以内の委員をもって組織する。

Article 7 (1) The Committee is to be composed of more than three persons but less than the number of persons specified by Cabinet Order.

Điều 7 (1) Ủy ban sẽ bao gồm nhiều hơn ba người nhưng ít hơn số người được quy định bởi Thông tư, quy định.

2 委員は、学識経験を有する者のうちから、厚生労働大臣が任命する。

(2) The Committee members are appointed by the Minister of Health, Labour and Welfare from among persons with relevant expertise.

(2) Các thành viên Ủy ban được bổ nhiệm bởi Bộ trưởng Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi từ những người có chuyên môn liên quan.

3 委員会に会長を置き、委員の互選により選任する。

(3) The Committee is to have a chairperson, who is elected from among the Committee members.

(3) Ủy ban sẽ có một chủ tịch, người được bầu trong số các thành viên Ủy ban.

4 会長は会務を総理する。

(4) The chairperson presides over the work of the Committee.

(4) Chủ tịch chủ trì công việc của Ủy ban.

5 会長に事故があるときは、委員のうちからあらかじめ互選された者がその職務を代理する。

(5) If the chairperson is incapacitated, another Committee member elected from among the Committee members in advance acts in place of the chairperson.

(5) Nếu chủ tịch gặp sự cố, một thành viên khác của Ủy ban được bầu từ trong số các thành viên Ủy ban trước đại diện thay cho chủ tịch.

(委員の任期等)

(Term of Office of Committee Members)

(Nhiệm kỳ của Ủy viên)

第八条 委員の任期は、二年とする。ただし、補欠の委員の任期は、前任者の残任期間とする。

Article 8 (1) The term of office of a Committee member is two years; provided, however, that the term of office of a member who fills a vacancy is the remaining term of the predecessor.

Điều 8 (1) Nhiệm kỳ của một Ủy viên là hai năm; Tuy nhiên, với điều kiện rằng nhiệm kỳ của một thành viên bổ khuyết là thời gian nhiệm kỳ còn lại của người tiền nhiệm.

2 委員は、再任されることができる。

(2) A Committee member may be reappointed to office.

(2) Một Ủy viên có thể được tái bổ nhiệm.

3 委員は、後任の委員が任命されるまでその職務を行う。

(3) A Committee member carries out their duties until the successor is appointed.

(3) Một Ủy viên thực hiện nhiệm vụ của họ cho đến khi người kế nhiệm được bổ nhiệm.

4 委員は、非常勤とする。

(4) A Committee member is to serve on a part-time basis.

(4) Một ủy viên sẽ phục vụ trên cơ sở bán thời gian.

(委員の欠格条項)

(Disqualification Clause of Committee Members)

(Điều khoản bị tước tư cách của Ủy viên)

第九条 次の各号のいずれかに該当する者は、委員となることができない。

Article 9 (1) A person to whom any of the following items applies may not become a Committee member:

Điều 9 (1) Một người mà phạm phải bất kỳ mục nào sau đây không thể trở thành Ủy viên

一 破産者で復権を得ないもの

(i) a person who is bankrupt whose rights have not been restored; or

(i) người bị phá sản mà chưa được khôi phục quyền lợi; hoặc

二 禁錮以上の刑に処せられ、その執行を終わり、又はその執行を受けることがなくなった日から五年を経過しない者

(ii) a person who has been sentenced to imprisonment or severer punishment and for whom five years has not passed since the completion of the sentence or the date on which the person ceased to be subject to the sentence.

(ii) Người đã bị kết án tù hoặc những hình phạt nghiêm khắc hơn và chưa quá 5 năm chưa trôi qua kể từ ngày kết thúc bản án hoặc từ ngày người đó không còn phải chịu án.

2 委員が前項各号のいずれかに該当するに至ったときは、当然失職する。

(2) If a Committee member comes to fall under any of the items of the preceding paragraph, the member loses their position as a matter of course.

(2) Nếu một Ủy viên phạm phải bất kỳ mục nào của khoản trước, sẽ đương nhiên mất vị trí của.

(委員の解任)

(Dismissal of Committee Members)

(Cách chức Ủy viên)

第十条 厚生労働大臣は、委員が次の各号のいずれかに該当するときは、その委員を解任することができる。

Article 10 If a Committee member comes to fall under any of the following items, the Minister of Health, Labour and Welfare may dismiss the member:

Điều 10 Nếu một Ủy viên phạm bất kỳ mục nào sau đây, Bộ trưởng Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi có thể bãi nhiệm ủy viên.

一 心身の故障のため職務の執行に堪えないと認められるとき。

(i) the Committee member is found unable to perform his duties due to a mental or physical disorder; or

(i) Ủy viên được phát hiện không thể thực hiện nhiệm vụ của mình do các vấn đề tâm thần hoặc thể chất; hoặc

二 職務上の義務違反その他委員たるに適しない非行があると認められるとき。

(ii) the Committee member is found to have committed a violation of obligation in the course of their duties or other misconduct unbecoming for a member.

(ii) Ủy viên bị phát hiện đã vi phạm nghĩa vụ trong quá trình thực hiện nhiệm vụ hoặc khi bị các ủy viên công nhận là có các hành vi sai trái khác không phù hợp khác.

(会議及び議決)

(Meetings and Resolutions)

(Các cuộc họp và Nghị quyết)

第十一条 委員会の会議は、会長が招集する。

Article 11 (1) The Chairperson convenes the meetings of the Committee.

Điều 11 (1) Chủ tịch triệu tập các cuộc họp của Ủy ban.

2 委員会は、会長又は第七条第五項の規定により会長を代理する者のほか、委員の過半数が出席しなければ、会議を開き、議決をすることができない。

(2) The Committee may not hold a meeting and adopt a resolution unless in addition to the chairperson or the person who substitutes for the chairperson pursuant to the provisions of Article 7, paragraph (5), a majority of Committee members are present.

(2) Ủy ban không được tổ chức một cuộc họp và thông qua nghị quyết nếu ngoài chủ tịch hoặc người thay thế chủ tịch theo quy định tại Điều 7, khoản (5), và đa số quá bán số ủy viên Ủy ban tham gia cuộc họp.

3 委員会の議事は、出席者の過半数をもって決する。可否同数のときは、会長が決する。

(3) The agenda items of meetings of the Committee are to be decided by a majority of Committee members present; and in the event of a tie, the chairperson decides.

(3) Các chương trình nghị sự của các cuộc họp của Ủy ban sẽ được quyết định bởi đa số quá bán các ủy viên Ủy ban có mặt; Và trong trường hợp số lượng biểu quyết và phủ quyết ngang bằng nhau, chủ tịch sẽ quyết định.

(あっせん)

(Mediation)

(Trung gian hòa giải)

第十二条 委員会によるあっせんは、委員のうちから会長が事件ごとに指名する三人のあっせん委員によって行う。

Article 12 (1) Mediation by the Committee is to be conducted by three mediation members whom the chairperson designates for each case from among the Committee members.

Điều 12 (1) Các hoạt động trung gian hòa giải của Ủy ban sẽ được tiến hành bởi ba thành viên hòa giải mà chủ tịch chỉ định cho từng trường hợp trong số các ủy viên ủy ban.

2 あっせん委員は、紛争当事者間をあっせんし、双方の主張の要点を確かめ、実情に即して事件が解決されるように努めなければならない。

(2) Mediation members must conduct mediation between the disputing parties, confirm the main points of the claims of both parties, and endeavor so that the case is resolved in accordance with the actual circumstances of the case.

(2) Các thành viên trung gian hòa giải phải nỗ lực tiến hành hòa giải giữa các bên tranh chấp, xác nhận những điểm chính của trong các tranh chấp của cả hai bên và nỗ lực để vụ việc được giải quyết phù hợp với hoàn cảnh thực tế của vụ án.

第十三条 あっせん委員は、紛争当事者から意見を聴取するほか、必要に応じ、参考人から意見を聴取し、又はこれらの者から意見書の提出を求め、事件の解決に必要なあっせん案を作成し、これを紛争当事者に提示することができる。

Article 13 (1) In addition to hearing the opinions of the disputing parties, the mediation members may hear the opinions of witnesses, as necessary, or request that these persons submit written opinions, prepare a mediation plan necessary for the resolution of the case, and present it to the disputing parties.

Điều 13 (1) Ngoài việc lắng nghe ý kiến của các bên tranh chấp, các thành viên hòa giải có thể nghe ý kiến của người làm chứng, khi cần thiết, hoặc yêu cầu những người này gửi ý kiến bằng văn bản, chuẩn bị kế hoạch hòa giải cần thiết cho việc giải quyết vụ việc và trình bày cho các bên tranh chấp.

2 前項のあっせん案の作成は、あっせん委員の全員一致をもって行うものとする。

(2) The mediation plan set forth in the preceding paragraph is to be prepared with the unanimous approval of all mediation members.

(2) Kế hoạch hòa giải được nêu trong khoản trước sẽ được chuẩn bị với sự chấp thuận nhất trí của tất cả các thành viên hòa giải.

第十四条 あっせん委員は、紛争当事者からの申立てに基づき必要があると認めるときは、当該委員会が置かれる都道府県労働局の管轄区域内の主要な労働者団体又は事業主団体が指名する関係労働者を代表する者又は関係事業主を代表する者から当該事件につき意見を聴くものとする。

Article 14 If it is found necessary based on the application of a disputing party, the mediation members are to hear the opinions on the case from the representatives of relevant workers or representatives of relevant employers who are designated by major labor organizations or employer organizations within the area of jurisdiction of the Prefectural Labour Bureau where the Committee is established.

Điều 14 Nếu thấy cần thiết dựa trên đơn của một bên tranh chấp, các thành viên hòa giải phải nghe ý kiến về vụ việc từ đại diện của người lao động có liên quan hoặc đại diện của người sử dụng lao động có liên quan được chỉ định bởi các tổ chức lao động lớn hoặc tổ chức sử dụng lao động trong phạm vi thẩm quyền của Cục Lao động tỉnh nơi Ủy ban được thành lập.

第十五条 あっせん委員は、あっせんに係る紛争について、あっせんによっては紛争の解決の見込みがないと認めるときは、あっせんを打ち切ることができる。

Article 15 If the mediation members find that there is no prospect of resolving the dispute by mediation, they may discontinue mediation.

Điều 15 Nếu các thành viên hòa giải thấy rằng không có triển vọng giải quyết tranh chấp bằng hòa giải, họ có thể ngừng hòa giải.

(時効の中断)

(Renewal of Prescription)

(Gia hạn thời hiệu)

第十六条 前条の規定によりあっせんが打ち切られた場合において、当該あっせんの申請をした者がその旨の通知を受けた日から三十日以内にあっせんの目的となった請求について訴えを提起したときは、時効の中断に関しては、あっせんの申請の時に、訴えの提起があったものとみなす。

Article 16 In a case where mediation is discontinued pursuant to the provisions of the preceding Article, if the person who requested the mediation files a lawsuit with respect to the claim that was the subject of the mediation within 30 days from receiving notice of the renewal, the lawsuit is deemed to be filed at the time of the application for mediation regarding the renewal of prescription.

Điều 16 Trong trường hợp ngừng hòa giải theo quy định của Điều trước, nếu người yêu cầu hòa giải nộp đơn kiện đối với khiếu nại là đối tượng hòa giải trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo gia hạn, vụ kiện được coi là được nộp tại thời điểm nộp đơn xin hòa giải liên quan đến việc gia hạn thời hiệu.

(資料提供の要求等)

(Requests for Providing Materials)

(Yêu cầu cung cấp tài liệu)

第十七条 委員会は、当該委員会に係属している事件の解決のために必要があると認めるときは、関係行政庁に対し、資料の提供その他必要な協力を求めることができる。

Article 17 If the Committee finds it necessary for the resolution of the case pending in the Committee, it may request the provision of materials and other necessary cooperation from the relevant administrative authorities.

Điều 17 Nếu thấy cần thiết cho việc giải quyết vụ việc đang chờ xử lý thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban, Ủy ban có thể yêu cầu cung cấp tài liệu và sự hợp tác cần thiết khác từ các cơ quan hành chính có liên quan.

(あっせん状況の報告)

(Reports on the Status of Mediation)

(Báo cáo về tình trạng hòa giải)

第十八条 委員会は、都道府県労働局長に対し、厚生労働省令で定めるところにより、あっせんの状況について報告しなければならない。

Article 18 The Committee, pursuant to the provisions of Order of the Ministry of Health, Labour and Welfare, must make a report to the Director of the Prefectural Labour Bureau with respect to the status of mediation.

Điều 18 Ủy ban, theo các quy định của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi, phải báo cáo cho Cục trưởng Cục Lao động tỉnh liên quan đến tình trạng hòa giải.

(厚生労働省令への委任)

(Delegation to Order of the Ministry of Health, Labour and Welfare)

(Ủy nhiệm theo lệnh của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi)

第十九条 この法律に定めるもののほか、委員会及びあっせんの手続に関し必要な事項は、厚生労働省令で定める。

Article 19 In addition to what is provided for in this Act, necessary matters concerning the Committee and the procedures of mediation are prescribed by Order of the Ministry of Health, Labour and Welfare.

Điều 19 Ngoài những nội dungđược quy định trong Đạo luật này, các vấn đề cần thiết liên quan đến Ủy ban và các thủ tục hòa giải được tuân theo các quy định của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi.

(地方公共団体の施策等)

(Measures by Local Government)

(Biện pháp của đoàn thể chính quyền địa phương)

第二十条 地方公共団体は、国の施策と相まって、当該地域の実情に応じ、個別労働関係紛争を未然に防止し、及び個別労働関係紛争の自主的な解決を促進するため、労働者、求職者又は事業主に対する情報の提供、相談、あっせんその他の必要な施策を推進するように努めるものとする。

Article 20 (1) In cooperation with the measures of the national government, local governments, in accordance with the actual circumstances of the relevant area, are to endeavor to promote the provision of information, consultations, mediation and other necessary measures for workers, job applicants or employers, in order to prevent the occurrence of individual labor-related disputes and promote the voluntary resolution of individual labor-related disputes.

Điều 20 (1) Phối hợp với các biện pháp của chính phủ quốc gia, các đoàn thể chính quyền địa phương, tùy vào hoàn cảnh thực tế của khu vực liên quan, nỗ lực thúc đẩy việc cung cấp thông tin, tham vấn, hòa giải và các biện pháp cần thiết khác cho người lao động, người xin việc hoặc người sử dụng lao động, để ngăn chặn sự xuất hiện của các tranh chấp l và thúc đẩy tự nguyện giải quyết các tranh chấp liên quan đến lao động cá nhân.

2 国は、地方公共団体が実施する前項の施策を支援するため、情報の提供その他の必要な措置を講ずるものとする。

(2) In order to support the measures taken by local governments set forth in the preceding paragraph, the national government is to provide information and take other necessary measures.

(2) Để hỗ trợ các biện pháp được thực hiện bởi chính quyền địa phương được quy định trong điều trước, chính phủ quốc gia sẽ cung cấp thông tin và thực hiện các biện pháp cần thiết khác.

3 第一項の施策として、地方自治法(昭和二十二年法律第六十七号)第百八十条の二の規定に基づく都道府県知事の委任を受けて都道府県労働委員会が行う場合には、中央労働委員会は、当該都道府県労働委員会に対し、必要な助言又は指導をすることができる。

(3) In the case where a prefectural labor relations commission receives the delegation of the governor of municipalities based on the provisions of Article 180-2 of the Local Autonomy Act (Act No. 67 of 1947) and takes the measures prescribed in paragraph (1), the Central Labour Relations Commission may give the prefectural labor relations commission necessary advice and guidance.

(3) Trong trường hợp Ủy ban lao động tỉnh nhận ủy nhiệm từ thống đốc các tỉnh căn cứ theo quy định tại Điều 180-2 của Đạo luật tự chủ địa phương (Đạo luật số 67 năm 1947) và thực hiện các biện pháp quy định tại khoản (1), Ủy ban Lao động Trung ương có thể cung cấp cho Ủy banLao động tỉnh tư vấn và hướng dẫn cần thiết.

(船員に関する特例)

(Special Provisions Concerning Mariners)

(Quy định đặc biệt liên quan đến thủy thủ)

第二十一条 船員職業安定法(昭和二十三年法律第百三十号)第六条第一項に規定する船員及び同項に規定する船員になろうとする者に関しては、第三条、第四条第一項及び第二項並びに第五条第一項中「都道府県労働局長」とあるのは「地方運輸局長(運輸監理部長を含む。)」と、同項中「紛争調整委員会にあっせんを行わせる」とあるのは「船員地方労働委員会にあっせんを委任する」とする。

Article 21 (1) Regarding mariners prescribed in Article 6, paragraph (1) of the Mariners' Employment Security Act (Act No. 130 of 1948) and persons seeking to become mariners as prescribed in the same paragraph, the term "the Director of the Prefectural Labour Bureau" in Article 3, Article 4, paragraphs (1) and (2 ) and Article 5, paragraph (1) is deemed to be replaced with "the Director of the District Transport Bureau (including the Director of Transport Supervision Department)," and the term "is to have the Dispute Coordinating Committee conduct mediation" in the same paragraph is deemed to be replaced with "is to delegate mediation to the District Labour Relations Commission for Mariners".

Điều 21 (1) Về thủy thủ quy định tại Điều 6, khoản (1) của Đạo luật an ninh việc làm của thủy thủ (Đạo luật số 130 năm 1948) và những người muốn trở thành thủy thủ theo quy định trong cùng một đoạn, thuật ngữ "Giám đốc Cục Lao động tỉnh" tại Điều 3, Điều 4, đoạn (1) và (2) và Điều 5, đoạn (1) được coi là được thay thế bằng "Giám đốc Phòng Giao thông vận tải quận (bao gồm cả Giám đốc Phòng Giám sát Giao thông Vận tải), " và thuật ngữ "là để Ủy ban điều phối tranh chấp tiến hành hòa giải" trong cùng một đoạn được coi là được thay thế bằng "là ủy quyền hòa giải cho Ủy ban Quan hệ Lao động quận cho thủy thủ".

2 前項の規定により読み替えられた第五条第一項の規定により委任を受けて船員地方労働委員会が行うあっせんについては、第六条から第十九条までの規定は、適用しない。

(2) The provisions Article 6 to Article 19 do not apply to mediation that the District Labour Relations Commission for Mariners conducts under the delegation pursuant to the provisions of Article 5, paragraph (1) with the terms replaced pursuant to the provisions of the preceding paragraph.

(2) Các quy định từ Điều 6 đến Điều 19 không áp dụng cho hòa giải mà Ủy ban Lao động địa phương dành cho thủy thủ tiến hành theo ủy ban theo quy định tại Điều 5, khoản (1) với các điều khoản được thay thế theo quy định của khoản trước.

3 前項のあっせんの事務は、公益委員のうちから当該船員地方労働委員会の会長が事件ごとに指名する三人のあっせん委員によって行う。この場合において、当該あっせん委員は、紛争当事者からの申立てに基づき必要があると認めるときは、使用者委員及び労働者委員のうちから当該船員地方労働委員会の会長が指名する委員から当該事件につき意見を聴くものとする。

(3) The administrative work of the mediation set forth in the preceding paragraph is conducted by three mediation members whom the chairperson of the District Labour Relations Commission for Mariners designates for each case from among the public interest members. In this case, if it is found necessary based on the application of a disputing party, the mediation members are to hear the opinions on the case from members that the chairperson of the District Labour Relations Commission for Mariners designates from among the employer members and labor members.

(3) Công việc hành chính của hòa giải được quy định trong đoạn trước được thực hiện bởi ba thành viên hòa giải mà Chủ tịch Ủy ban Quan hệ Lao động Quận cho Thủy thủ chỉ định cho từng trường hợp trong số các thành viên lợi ích công cộng. Trong trường hợp này, nếu thấy cần thiết dựa trên đơn của một bên tranh chấp, các thành viên hòa giải sẽ nghe ý kiến về trường hợp từ các thành viên mà Chủ tịch Ủy ban Quan hệ Lao động quận cho Thủy thủ chỉ định trong số các thành viên sử dụng lao động và thành viên lao động.

4 第十二条第二項、第十三条及び第十五条から第十九条までの規定は、第二項のあっせんについて準用する。この場合において、第十七条及び第十八条中「委員会」とあるのは「船員地方労働委員会」と、同条中「都道府県労働局長」とあるのは「地方運輸局長(運輸監理部長を含む。)」と、同条及び第十九条中「厚生労働省令」とあるのは「船員中央労働委員会規則」と、同条中「委員会及びあっせん」とあるのは「あっせん」と読み替えるものとする。

(4) The provisions of Article 12, paragraph (2), Article 13 and Articles 15 to 19 apply mutatis mutandis to the mediation set forth in paragraph 2. In this case, the term "committee" in Articles 17 and 18 is deemed to be replaced with "District Labour Relations Commission for Mariners"; the term "the Director of the Prefectural Labour Bureau" in the same Article is deemed to be replaced with "the Director of the District Transport Bureau (including the Director of Transport Supervision Department)"; the term "Order of the Ministry of Health, Labour and Welfare" in the same Article and Article 19 is deemed to be replaced with "Order of the Central Labor Relations Commission for Mariners"; and the term "the Committee and mediation" in the same Article is deemed to be replaced with "mediation."

(4) Các quy định tại Điều 12, khoản (2), Điều 13 và Điều 15 đến Điều 19 áp dụng mutatis mutandis vào hòa giải quy định tại khoản 2. Trong trường hợp này, thuật ngữ "ủy ban" trong Điều 17 và 18 được coi là được thay thế bằng "Ủy ban Quan hệ Lao động quận cho thủy thủ"; thuật ngữ "Giám đốc Phòng Lao động tỉnh" trong cùng một Điều được coi là thay thế bằng "Giám đốc Phòng Giao thông vận tải huyện (bao gồm cả Giám đốc Phòng Giám sát giao thông vận tải)"; thuật ngữ "Huân chương của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi" trong cùng Một Điều và Điều 19 được coi là được thay thế bằng "Lệnh của Ủy ban Quan hệ Lao động Trung ương cho thủy thủ"; và thuật ngữ "Ủy ban và hòa giải" trong cùng một Điều được coi là được thay thế bằng "hòa giải".

5 第一項の規定により読み替えられた第三条、第四条第一項及び第二項並びに第五条第一項並びに前項の規定により読み替えて準用される第十八条に規定する地方運輸局長(運輸監理部長を含む。)の権限は、国土交通省令で定めるところにより、運輸支局長又は地方運輸局、運輸監理部若しくは運輸支局の事務所の長に委任することができる。

(5) The authority of the Director of the District Transport Bureau (including the Director of Transport Supervision Department) prescribed in Article 3, Article 4, paragraphs (1) and (2), and Article 5, paragraph (1) with the terms replaced pursuant to the provisions of paragraph (1), and Article 18 with the terms replaced and applied mutatis mutandis pursuant to the provisions of the preceding paragraph may, pursuant to the provision of Order of the Ministry of Land, Infrastructure, Transport and Tourism, be delegated to the Director of the District Transport Bureau or the head of the office of District Transport Bureaus, Transport Supervision Departments, or Transport Branch Offices.

(5) Thẩm quyền của Cục trưởng Cục Giao thông vận tải quận (bao gồm Giám đốc Phòng Giám sát giao thông vận tải) quy định tại Điều 3, Điều 4, đoạn (1) và (2) và Điều 5, khoản (1) với các điều khoản được thay thế theo các điều khoản của khoản (1) và Điều 18 với các điều khoản được thay thế và áp dụng tương đột biến theo quy định của đoạn trước có thể,  căn cứ quy định của Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông vận tải và Du lịch, được giao cho Cục trưởng Cục Giao thông vận tải huyện hoặc Trưởng văn phòng Phòng Giao thông vận tải quận, huyện, Phòng Giám sát giao thông hoặc Văn phòng Chi nhánh Giao thông vận tải.

(適用除外)

(Exclusions from Application)

(Điều khoản Loại trừ)

第二十二条 この法律は、国家公務員及び地方公務員については、適用しない。ただし、特定独立行政法人等の労働関係に関する法律第二条第四号の職員、地方公営企業法(昭和二十七年法律第二百九十二号)第十五条第一項の企業職員、地方独立行政法人法(平成十五年法律第百十八号)第四十七条の職員及び地方公務員法(昭和二十五年法律第二百六十一号)第五十七条に規定する単純な労務に雇用される一般職に属する地方公務員であって地方公営企業等の労働関係に関する法律(昭和二十七年法律第二百八十九号)第三条第四号の職員以外のものの勤務条件に関する事項についての紛争については、この限りでない。

Article 22 This Act does not apply to national public officers or local public officers; provided, however, that this does not apply to disputes concerning the working conditions of employees other than those prescribed in Article 2, item 4 of the Act on the Labor Relationship of Specified Independent Administrative Agency, etc.; employees of municipal utility prescribed in Article 15, paragraph (1) of the Local Public Enterprise Act (Act No. 292 of 1952); employees prescribed in Article 47 of the Local Independent Administrative Agency Act (Act No.118 of 2003) and local public officers who are in regular service positions hired to perform simple tasks as prescribed in Article 57 of the Local Public Service Act (Act No. 261 of 1950) and employees prescribed in Article 3, item 4 of the Local Public Enterprise Labor Relationships Act (Act No. 289 of 1952).

Điều 22 Đạo luật này không áp dụng cho các quan chức nhà nước hoặc công chức địa phương; Tuy nhiên, với quy định rằng điều này không áp dụng đối với các tranh chấp liên quan đến điều kiện làm việc của người lao động ngoài các quy định tại Điều 2, khoản 4 của Luật về quan hệ lao động của Cơ quan hành chính độc lập quy định, v.v.; nhân viên công ích đô thị quy định tại Điều 15, khoản (1) của Đạo luật Doanh nghiệp công cộng địa phương (Đạo luật số 292 năm 1952); người lao động quy định tại Điều 47 của Luật Cơ quan hành chính độc lập địa phương (Đạo luật số 118 năm 2003) và viên chức địa phương đang ở vị trí công vụ thường xuyên được thuê để thực hiện các nhiệm vụ đơn giản theo quy định tại Điều 57 của Đạo luật Dịch vụ Công cộng địa phương (Hành động số 261 năm 1950) và người lao động quy định tại Điều 3, khoản 4 của Đạo luật quan hệ lao động doanh nghiệp công địa phương (Đạo luật số 289 năm 1952).